LITE: Tổng nợ trên tổng vốn Lumentum

Lumentum - logo đồ họa của tổ chức phát hành LITE

Nhu cầu về các bộ thu phát 800G và 1.6T cho các trung tâm dữ liệu AI đang đẩy giá chào bán lên cao, điều này được xác nhận bởi biểu đồ đòn bẩy tài chính của Lumentum Holdings Inc. (LITE). Giá trị 0.37 mô tả mức độ gánh nặng nợ hiện tại. Lumentum Holdings Inc. (LITE) dựa vào danh mục bằng sáng chế photonics mạnh mẽ, trong khi dòng tiền ổn định từ viễn thông truyền thống đảm bảo sự ổn định tài chính cho doanh nghiệp.

LITE - Nợ tổng hợp trên tổng vốn Lumentum Holdings trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Lumentum Holdings Inc.

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các khoản vốn vay trong cấu trúc tài trợ tài sản so với vốn chủ sở hữu. Đối với Lumentum Holdings Inc. (LITE), đơn vị áp dụng mô hình thuê ngoài sản xuất, sự cân bằng này đóng vai trò then chốt vì nó giúp giảm bớt nhu cầu về chi phí vốn. Bằng cách phân tích tổng nợ so với vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đánh giá rủi ro mất ổn định tài chính. Sự gia tăng của giá trị này trong bối cảnh doanh thu đình trệ báo hiệu những khoảng trống tiềm tàng về dòng tiền, trong khi một xu hướng ổn định sẽ xác nhận hiệu quả của việc quản trị gánh nặng nợ.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ANET (Arista)|Tổng nợ trên tổng vốn EQIX|CCI - Nợ trên vốn|Ubiquiti Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ERIC (Ericsson Telecom)|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Qorvo Inc (QRVO) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Belden Corp (BDC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Array Digital (AD)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Calix, Inc.|COMM: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Extreme Networks (EXTR)|Tổng nợ trên tổng vốn Viavi Solutions (VIAV)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VNET Group VNET|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Applied Optoelectronics Corp (AAOI)|NTCT - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BELFB: Nợ trên vốn chủ sở hữu|MXL (MaxLinear) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Digi International Inc (DGII) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Radware Corp|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Corp (GLIBA)|Tổng nợ trên tổng vốn GLIBK|ADTN - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ribbon Communications Inc. RBBN|CLFD: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|ALLT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Anterix Corp - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|LWLG (Lightwave Logic, Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|AudioCodes (AUDC) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ceragon|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Magnachip Semiconductor Corporation (MX)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SILC (Silicom Limited)|AMPG (amplitechinc.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn FATN (FatPipe)|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có RFIL|OCC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Asia Pacific Wire & Cable Corporation|iqstel.com (IQST) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|PCLA (PicoCELA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|PRSO (Peraso Inc) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ASNS (actelis.com)|Tổng nợ trên tổng vốn DZSI|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn infinera.com|Nợ trên vốn chủ sở hữu Juniper JNPR|LUNA: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Minim, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn mynaric.com (MYNA)|GCI Liberty (GLBAV) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GLBKV - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu LBDAV|LBDKV: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có