VNET Tổng nợ trên tổng vốn 21Vianet Group

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của VNET Group, Inc. (VNET)

Xu hướng thị trường của VNET Group, Inc. (VNET), với khoản nợ là 7.55, được hiển thị dưới định dạng tiền tệ trên GURU.Markets, phản ánh các chỉ số hiệu suất của đơn vị vận hành trung tâm dữ liệu này. VNET Group, Inc. (VNET) dễ bị ảnh hưởng bởi các cuộc chiến thương mại và lệnh trừng phạt của Hoa Kỳ đối với nguồn cung bộ vi xử lý hiệu suất cao. Sự ổn định được đảm bảo nhờ quyền sở hữu mạng lưới các trung tâm dữ liệu quy mô lớn tại Trung Quốc với nguồn cung cấp điện đáng tin cậy, trong khi các thỏa thuận khách hàng dài hạn giúp bù đắp cho sự sụt giảm trong đầu tư điện toán đám mây trong các giai đoạn khủng hoảng.

Nợ tổng hợp trên tổng vốn VNET Group, Inc. (VNET): cho giai đoạn 04.07.2022 - 27.10.2026
Mẫu sản phẩm của 21Vianet

Để lựa chọn các tài sản chất lượng cao, các nhà đầu tư phải đánh giá sự ổn định tài chính thông qua sự cân bằng giữa nợ phải trả và vốn chủ sở hữu. Tỷ lệ này đo lường mức độ đòn bẩy, xác định rủi ro phụ thuộc vào các khoản vay bên ngoài, điều này đóng vai trò then chốt đối với VNET Group, Inc. (VNET) khi mở rộng quy mô các trung tâm dữ liệu và gia tăng đòn bẩy hoạt động; tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại cho thấy mức độ hiệu quả của công ty trong việc tài trợ cho quá trình mở rộng công suất.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco (CSCO)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Arista|Equinix Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Crown Castle REIT CCI|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ubiquiti Inc. (UI)|ERIC - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LITE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu QRVO|BDC (Belden Wire & Cable) - Nợ trên vốn|AD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CALX|Nợ trên vốn chủ sở hữu COMM|Tổng nợ trên tổng vốn EXTR (Extreme Networks Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VIAV|AAOI - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|NTCT - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|BELFB: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu MaxLinear|Digi International Inc (DGII) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn RDWR (Radware Corp)|Nợ trên vốn GCI Liberty Corp (GLIBA)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Inc|Nợ tổng hợp trên tổng vốn adtran.com ADTN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ribbon Communications Inc.|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Clearfield Inc CLFD|Tổng nợ trên tổng vốn ALLT|ATEX: Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lightwave Logic, Inc. LWLG|AUDC (AudioCodes) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu CRNT (Ceragon)|Nợ trên vốn Magnachip Semiconductor Corporation (MX)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SILC|Tổng nợ trên tổng vốn AMPG (amplitechinc.com)|FatPipe (FATN) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RFIL - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Optical Cable Corporation (OCC)|APWC - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|iqstel.com - Tổng nợ trên tổng vốn|PCLA (PicoCELA) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Peraso Inc (PRSO)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu actelis.com|Tổng nợ trên tổng vốn DZSI (DZS Inc.)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu infinera.com INFN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu JNPR|LUNA - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|MINM - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|MYNA: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty|GCI Liberty, Inc. (GLBKV) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn LBDAV (Liberty Broadband Corporation)|Nợ trên vốn Liberty Broadband, Corp. (LBDKV)