CLFD Tổng nợ trên tổng vốn Clearfield

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Clearfield (CLFD)

Clearfield, Inc. (CLFD) đang triển khai các nguyên tắc ESG thông qua việc tái chế nhựa và bảo tồn năng lượng, trong khi lịch sử giá cổ phiếu so với chỉ số tổng nợ trên vốn chủ sở hữu được ghi nhận ở mức 0.04. Doanh thu kinh doanh phụ thuộc vào việc nâng cấp cơ sở hạ tầng của các nhà vận hành tại Mỹ, điều này giúp bù đắp một phần rủi ro từ việc sụt giảm đầu tư. Các chương trình số hóa của chính phủ hỗ trợ sự ổn định của công ty, mặc dù nhu cầu về sợi quang vẫn có tính chu kỳ ở mức vừa phải.

Nợ tổng hợp trên tổng vốn Clearfield Inc (CLFD): cho giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026
Mẫu sản phẩm của Clearfield, Inc.

Các khoản trợ cấp của chính phủ cho phát triển internet tạo ra một nền tảng tăng trưởng bền vững cho Clearfield, Inc. (CLFD). Chỉ số này đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính của doanh nghiệp. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá được rủi ro về khoảng trống dòng tiền. Biểu đồ này phản ánh khả năng tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng của công ty mà không phải chịu gánh nặng nợ quá mức. Đòn bẩy thấp xác nhận độ tin cậy của giá trị thị trường của các tài sản.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco (CSCO)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Arista|Equinix Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Crown Castle REIT CCI|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ubiquiti Inc. (UI)|ERIC - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LITE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu QRVO|BDC (Belden Wire & Cable) - Nợ trên vốn|AD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CALX|Nợ trên vốn chủ sở hữu COMM|Tổng nợ trên tổng vốn EXTR (Extreme Networks Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VIAV|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn 21Vianet VNET|AAOI: Tổng nợ trên tổng vốn|NTCT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Bel Fuse (BELFB) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MaxLinear Inc (MXL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn DGII (Digi Corp)|Nợ trên vốn Radware Security|Tổng nợ trên tổng vốn GLIBA|Tổng nợ trên tổng vốn GLIBK (libertybroadband.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu ADTRAN Holdings|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Ribbon Communications Inc RBBN|Tổng nợ trên tổng vốn Allot Ltd|ATEX - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Lightwave Logic, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|AudioCodes (AUDC) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn CRNT (Ceragon)|Nợ trên vốn MX|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silicom Limited (SILC)|Nợ trên vốn chủ sở hữu amplitechinc.com (AMPG)|FATN - Tổng nợ trên tổng vốn|RFIL - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Optical Cable Corporation (OCC)|APWC - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|iqstel.com - Tổng nợ trên tổng vốn|PCLA (PicoCELA) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Peraso Inc (PRSO)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu actelis.com|Tổng nợ trên tổng vốn DZSI (DZS Inc.)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu infinera.com INFN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu JNPR|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Luna Corp LUNA|MINM: Tổng nợ trên tổng vốn|MYNA: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|GCI Liberty (GLBAV) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GCI Liberty, Inc. (GLBKV) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Liberty Broadband Corporation LBDAV|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband, Corp.