Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Magnachip Semiconductor (MX)

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Magnachip Semiconductor Corp. (MX)

Biến động giá hàng ngày của Magnachip Semiconductor (MX) hiển thị trên biểu đồ của GURU.Markets cho thấy sự phụ thuộc vào gánh nặng nợ, hiện ở mức 0.18. Hồ sơ tài chính của Magnachip Semiconductor (MX) dựa trên việc phát triển các trình điều khiển OLED, nơi sự cạnh tranh về giá sản phẩm gây hạn chế khả năng sinh lời. Rào cản gia nhập thị trường cao được đảm bảo bởi các bằng sáng chế độc quyền và sự thống trị tại Hàn Quốc, trong khi vị thế là đối tác không thể thiếu của các thương hiệu điện tử cao cấp giúp củng cố vai trò dẫn đầu của công ty.

Magnachip - Nợ trên vốn MX (giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026)
Thành phẩm của Magnachip Semiconductor

Để xây dựng một danh mục đầu tư kiên cố, tôi đánh giá quyền tự chủ tài chính của một tổ chức phát hành thông qua cấu trúc nợ phải trả. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vay bên ngoài. Đối với Magnachip Semiconductor (MX), điều này là cực kỳ quan trọng, vì nhu cầu biến động đối với các trình điều khiển OLED đòi hỏi một biên độ an toàn cao. Việc phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu cho phép xác định rủi ro vỡ nợ trong giai đoạn suy thoái theo chu kỳ. Xu hướng của tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu xác nhận khả năng tài trợ cho quá trình phát triển công nghệ của công ty.

Đối thủ cạnh tranh chính

Cisco (CSCO) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn Arista (ANET)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EQIX (Equinix Corp)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu CCI (Crown Castle REIT)|UI: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Ericsson Telecom - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ciena (CIEN)|LITE: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|QRVO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|BDC (Belden Wire & Cable) - Tổng nợ trên tổng vốn|AD: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn CALX|Nợ trên vốn chủ sở hữu COMM (CommScope)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Extreme Networks Inc (EXTR)|Tổng nợ trên tổng vốn VIAV (Viavi Solutions Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn 21Vianet VNET|Tổng nợ trên tổng vốn AAOI|NTCT: Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Bel Fuse|MaxLinear Inc (MXL) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|DGII (Digi Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Radware Security|Tổng nợ trên tổng vốn GLIBA (GCI Liberty Inc)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu libertybroadband.com (GLIBK)|Tổng nợ trên tổng vốn ADTRAN Holdings|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Ribbon Communications Inc RBBN|Tổng nợ trên tổng vốn CLFD (Clearfield Corp)|ALLT: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Anterix Inc. (ATEX)|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu lightwavelogic.com|AUDC - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CRNT|SILC (Silicom Limited) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn amplitechinc.com (AMPG)|FATN: Tổng nợ trên tổng vốn|rfindustries.com - Nợ trên vốn|OCC: Nợ trên vốn chủ sở hữu|APWC - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|iqstel.com - Tổng nợ trên tổng vốn|PicoCELA (PCLA) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn PRSO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ASNS|DZS Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn INFN (infinera.com)|JNPR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Luna Corp LUNA|Minim, Inc. (MINM) - Tổng nợ trên tổng vốn|mynaric.com (MYNA) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|GLBAV: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|GCI Liberty, Inc. (GLBKV) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn LBDAV|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband, Corp. (LBDKV)