Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Quaker Chemical Corp. (KWR)

Biểu trưng chính thức của công ty Quaker Chemical (KWR)

Quaker Chemical (KWR) nỗ lực hướng tới vị thế dẫn đầu toàn cầu trong phân khúc chất lỏng kỹ thuật, mở rộng tầm ảnh hưởng thông qua các thương vụ thâu tóm và các thỏa thuận dài hạn nhiều năm. Quaker Chemical tối ưu hóa các quy trình kỹ thuật của những gã khổng lồ trong ngành ô tô và thép bằng cách áp dụng các tiêu chuẩn thân thiện với môi trường. Biểu đồ này ghi nhận giá trị doanh nghiệp tại 3475.30. Rào cản gia nhập thị trường cao và rủi ro hỏng hóc thiết bị khi thay đổi thuốc thử giúp đảm bảo lòng trung thành của khách hàng, bảo vệ doanh nghiệp trước các đối thủ cạnh tranh.

KWR Quaker Chemical Corporation: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm do Quaker Houghton sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định tổng chi phí để thâu tóm một doanh nghiệp bằng cách cộng vốn hóa thị trường với nợ thuần nhằm tiết lộ giá trị thực của tài sản bao gồm cả các khoản nợ phải trả. Bằng cách phân tích giá thị trường thực tế của công ty, nhà đầu tư có được một mức định giá khách quan về Quaker Chemical (KWR), đơn vị mà tầm quan trọng không thể thay thế trong lĩnh vực thép và các tiêu chuẩn khắt khe của ngành đảm bảo khả năng phục hồi cơ bản của doanh nghiệp bất kể mức độ nợ ra sao.

Các công ty cạnh tranh

Linde PLC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Air Products & Chemicals (APD)|DD - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty suzano.com.br SUZ|Giá trị doanh nghiệp WLK (Westlake)|ALB: Giá mua lại công ty|ICL Group Ltd. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ethyl Corporation|Eastman Chemical (EMN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AXTA|Element Solutions (ESI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SQM S.A. SQM|CE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Sensient Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty CBT|hawkinsinc.com (HWKN) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|AVNT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HB Fuller (FUL) - Giá trị doanh nghiệp|MEOH (Methanex Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp WDFC|Tổng giá trị công ty CC|Giá trị doanh nghiệp purecycletech.com (PCT)|ASH: Giá trị doanh nghiệp|Ingevity Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Innospec Corp (IOSP)|Minerals Technologies Corp (MTX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Daqo New Energy Corp. DQ|sylvamo.com (SLVM) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp HUN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Albany International Corp|Calumet Specialty (CLMT) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Rogers Materials (ROG)|SCL: Giá trị doanh nghiệp|ecovyst.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|NEO: Tổng giá trị công ty|REX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ASP Isotopes Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tronox Corp (TROX) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp GSM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty wlkpartners.com|Giá trị doanh nghiệp CMP|Giá trị doanh nghiệp KRO (Kronos Worldwide Inc)|Tổng giá trị công ty Mativ Corp MATV|LSB Chemical - Tổng giá trị công ty|Braskem S.A. - Tổng giá trị công ty|koppers.com (KOP) - Giá trị doanh nghiệp|ASIX (AdvanSix) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|OEC (Orion Engineered Carbons) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RYAM - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Aduro Clean Technologies Corp|Giá trị doanh nghiệp MAGN (Magnera Corp)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty clearwaterpaper.com (CLW)|Giá trị doanh nghiệp Tredegar|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Core Molding Technologies Inc. CMT|FF (FutureFuel Corporation) - Giá trị doanh nghiệp|FSI: Tổng giá trị doanh nghiệp|ALTO (altoingredients.com) - Tổng giá trị công ty|5E Advanced Materials, Inc. (FEAM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TSE: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty ORGN|NTIC (Northern Technologies International Corp.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty LanzaTech Corp LNZA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty J-Star Holding (YMAT)|boltthreads.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty BioNexus Gene Lab Corporation (BGLC)|Gulf Resources Inc. (GURE) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CNEY|ALTM (Arcadium Lithium) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Danimer Scientific - Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Glatfelter Corp. (GLT)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GRFX|Giá trị doanh nghiệp U.S. Silica Holdings, Inc. (SLCA)|Giá trị doanh nghiệp IZTC (Invizyne)