WDFC Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh WD-40 Company Inc.

WD-40 Company Inc. - logo đồ họa của tổ chức phát hành WDFC

WD-40 Company, nhà sáng tạo ra các hợp chất chống ăn mòn nổi tiếng, đang tinh chỉnh các công nghệ phun xịt và phát triển các hóa chất chuyên dụng cho thiết bị công nghiệp và ngành công nghiệp xe đạp. Thương hiệu này đang triển khai các nguyên tắc ESG bằng cách giảm thiểu khí thải độc hại trong các công thức sản phẩm và chuyển sang sử dụng bao bì có thể tái chế. Diễn biến giá trong lịch sử trên GURU.Markets, nơi Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) đạt mức 2923.32, xác nhận sự thành công của chiến lược mở rộng quy mô toàn cầu và việc bảo vệ lợi nhuận trong phân khúc chất bôi trơn kỹ thuật.

WDFC WD-40 Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của WD-40 Corp

Khả năng định giá tuyệt đối của WD-40 Company (WDFC) và sự nhận diện thương hiệu độc đáo cho phép công ty tăng trưởng doanh thu mà không làm mất thị phần. Giá trị doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh chi phí thực tế để mua lại toàn bộ tài sản này. Diễn biến giá của giá trị doanh nghiệp này giúp các nhà đầu tư loại bỏ những nhiễu động thị trường và xác định mức giá gia nhập hợp lý vào doanh nghiệp.

Các công ty cạnh tranh

Giá trị mảng kinh doanh Linde PLC LIN|Giá trị doanh nghiệp Air Products & Chemicals|DD - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp DOW|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LyondellBasell Industries N.V.|iff.com (IFF) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RPM Group (RPM)|ENTG: Giá trị doanh nghiệp|suzano.com.br - Tổng giá trị doanh nghiệp|WLK: Tổng giá trị công ty|ALB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ICL Group Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|NEU (Ethyl Corporation) - Giá mua lại công ty|EMN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty axalta.com (AXTA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Element Solutions|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SQM (SQM S.A.)|Tổng giá trị công ty Celanese Corp.|SXT - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CBT (Cabot Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|hawkinsinc.com (HWKN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|AVNT (Avient) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HB Fuller (FUL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Methanex Corp. (MEOH)|Giá trị mảng kinh doanh Chemours Co. (CC)|KWR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|purecycletech.com - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị mảng kinh doanh Ashland (ASH)|NGVT - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Innospec Corp (IOSP)|MTX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DQ (Daqo New Energy Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|SLVM (sylvamo.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty HUN (Huntsman)|Tổng giá trị doanh nghiệp AIN|Tổng giá trị công ty CLMT (Calumet Specialty)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ROG (Rogers Materials)|Stepan Company (SCL) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh ecovyst.com ECVT|NeoGenomics - Giá trị doanh nghiệp|REX: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ASP Isotopes Corp|Giá trị mảng kinh doanh Tronox Corp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GSM (Ferroglobe PLC)|Tổng giá trị doanh nghiệp wlkpartners.com (WLKP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CMP (Compass Minerals International)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kronos Worldwide Inc (KRO)|MATV - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh LSB Chemical LXU|Giá trị doanh nghiệp Braskem S.A.|KOP - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ASIX (AdvanSix) - Giá trị doanh nghiệp|Orion Engineered Carbons (OEC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp RYAM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aduro Clean Technologies Corp|Magnera Corp (MAGN) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt clearwaterpaper.com (CLW)|TG: Giá trị doanh nghiệp|Core Molding Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|FF: Tổng giá trị công ty|FSI - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|altoingredients.com - Giá trị doanh nghiệp|FEAM (5E Advanced Materials, Inc.) - Giá mua lại công ty|TSE: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Origin Materials Corp (ORGN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Northern Technologies International Corp.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LNZA (LanzaTech Corp)|Tổng giá trị công ty J-Star Holding|BSLK - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BGLC (BioNexus Gene Lab Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Gulf Resources Inc. (GURE) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CNEY (cneny.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Arcadium Lithium (ALTM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Danimer Scientific (DNMR)|Giá trị mảng kinh doanh Glatfelter Corp. (GLT)|GRFX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|U.S. Silica Holdings, Inc. - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị mảng kinh doanh Invizyne (IZTC)