Aspen Aerogels Corp (ASPN) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của aerogel.com (ASPN)

Aspen Aerogels cung cấp vật liệu cách nhiệt cho các trạm LNG và ngành công nghiệp ô tô, tuy nhiên công ty phải đối mặt với chi phí vốn cho các nhà máy và những rủi ro liên quan đến sự chậm lại trong việc áp dụng xe điện. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể cho thấy đòn bẩy tài chính, với giá trị ổn định ở mức 0.61. Triển vọng tăng trưởng được hỗ trợ bởi việc triển khai robot công nghiệp và điều khiển AI trong sản xuất rào cản nhiệt cho pin.

ASPN: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Aspen Aerogels, Inc. 04.07.2022 - 30.10.2026
Thành phẩm của Aspen Aerogels Inc.

Việc phân tích gánh nặng nợ là yếu tố then chốt để xác định những doanh nghiệp dẫn đầu về cơ bản trong lĩnh vực này. Tỷ lệ này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính của doanh nghiệp. Đối với Aspen Aerogels (ASPN), đơn vị phát triển các giải pháp cách nhiệt tiên tiến cho pin xe điện, mức đòn bẩy thấp đảm bảo sự ổn định trong quá trình mở rộng quy mô sản xuất. Giá trị hiện tại của 0.61 phản ánh sự cân bằng giữa huy động vốn vay và nguồn lực từ cổ đông. Bằng cách phân tích biến động của tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đánh giá rủi ro phá sản trong trường hợp xảy ra tình trạng thiếu hụt thanh khoản.

Các công ty cạnh tranh

SHW (sherwin-williams.com) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu CRH|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FAST (Fastenal Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn Vulcan Materials Co. (VMC)|Tổng nợ trên tổng vốn MLM (Martin Marietta Materials)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn amrize.com (AMRZ)|MAS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BLDR: Nợ trên vốn chủ sở hữu|CX: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu QXO|OC (Owens Corning) - Tổng nợ trên tổng vốn|topbuild.com (BLD) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu James Hardie (JHX)|Mueller Industries Inc - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn WMS (Advanced Drainage Systems Inc)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Core and Main|AWI: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MHK (mohawkind.com)|Simpson Strong-Tie (SSD) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu EXP (Eagle Materials Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Valmont Industries Inc|UFPI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Trex Company, Inc. (TREX)|GMS - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn USLM (U.S. Lime & Minerals)|PATK: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|TGLS: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|BCC - Tổng nợ trên tổng vốn|TTAM: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu atkore.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu MBC|ROCK (Gibraltar Industries Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Janus Building Products (JBI)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Apogee Enterprises Corp.|Tổng nợ trên tổng vốn LOMA (Loma Negra)|Tổng nợ trên tổng vốn quanex.com NX|CPAC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn JELD-WEN Holding, Inc. JELD|L. B. Foster Company (FSTR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu SMID (Smith-Midland Corporation)|APT (Alpha Pro Tech, Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Nature Wood Group Ltd NWGL|Nợ trên vốn chủ sở hữu WF International Ltd (WXM)|aehltd.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Jewett-Cameron Trading Company Ltd - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CAPS|AZEK Company - Tổng nợ trên tổng vốn|BECN - Tổng nợ trên tổng vốn|DXYN: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Summit Materials Inc. (SUM)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Encore Wire Corp.