Tecnoglass Corp (TGLS) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của tecnoglass.com (TGLS)

Tecnoglass Inc. (TGLS) tạo ra doanh thu bằng cách cung cấp kính cao cấp cho các tòa nhà cao tầng tại Mỹ, tận dụng các cơ sở sản xuất tại Colombia để giảm chi phí. Hiệu quả kinh doanh được duy trì thông qua việc thuê ngoài vật liệu và hậu cần. Biểu đồ về diễn biến giá của tổng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu trên GURU.Markets phản ánh 0.30. Tuy nhiên, sự sụt giảm tiềm năng trong hoạt động của các nhà phát triển bất động sản tại Florida do chi phí vay vốn đắt đỏ có thể tạo ra những thách thức nhất định cho công ty.

TGLS: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Tecnoglass 04.07.2022 - 29.10.2026
Thành phẩm của Tecnoglass Windows

Vị thế thống trị của Tecnoglass Inc. (TGLS) trong thị trường kính tiết kiệm năng lượng tại Florida đảm bảo khả năng phục hồi của doanh nghiệp trước tình trạng suy thoái xây dựng trên toàn quốc. Hệ số tổng nợ trên vốn chủ sở hữu định lượng sự ổn định này bằng cách đo lường mức độ phụ thuộc của công ty vào vốn vay so với tài sản thuần, điều này cho phép biểu đồ cấu trúc tài chính (nợ trên vốn chủ sở hữu) đánh giá rủi ro chi phí trong bối cảnh lãi suất thay đổi.

Các công ty cạnh tranh

SHW (sherwin-williams.com) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu CRH|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FAST (Fastenal Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn Vulcan Materials Co. (VMC)|Tổng nợ trên tổng vốn MLM (Martin Marietta Materials)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn amrize.com (AMRZ)|MAS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BLDR: Nợ trên vốn chủ sở hữu|CX: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu QXO|OC (Owens Corning) - Tổng nợ trên tổng vốn|topbuild.com (BLD) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu James Hardie (JHX)|Mueller Industries Inc - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn WMS (Advanced Drainage Systems Inc)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Core and Main|AWI: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MHK (mohawkind.com)|Simpson Strong-Tie (SSD) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu EXP (Eagle Materials Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Valmont Industries Inc|UFPI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Trex Company, Inc. (TREX)|GMS - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn USLM (U.S. Lime & Minerals)|PATK: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|BCC: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|TTAM - Tổng nợ trên tổng vốn|ATKR: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu masterbrand.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ROCK|JBI (Janus International Corp) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Apogee Corp (APOG)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Loma Negra Group|Quanex Building Products - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn CPAC (cementospacasmayo.com.pe)|Aspen Aerogels, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn JELD-WEN Holding, Inc.|FSTR: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Smith-Midland Corporation|Nợ trên vốn chủ sở hữu Alpha Pro Tech, Ltd.|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu NWGL (Nature Wood Group Ltd)|Nợ trên vốn chủ sở hữu WF International Ltd (WXM)|AEHL - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn JCTC (Jewett-Cameron Trading Company Ltd)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Capstone Holding Corp.|AZEK - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BECN: Nợ trên vốn chủ sở hữu|DXYN: Tổng nợ trên tổng vốn|Summit Materials Inc. (SUM) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Encore Wire Corp.