Atkore International (ATKR) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của atkore.com (ATKR)

Các nhà máy sản xuất khay và hệ thống bảo vệ đang hoạt động hết công suất trong khi tiến hành hiện đại hóa dây chuyền. Điều này bổ trợ cho hiệu ứng quán tính xây dựng, vì nhu cầu về ống dẫn cáp đã được ấn định trong bản thiết kế, giúp đảm bảo doanh thu. Biểu đồ giá cổ phiếu của Atkore Inc. (ATKR) này thể hiện một chỉ số là 0.74. Atkore Inc. (ATKR) dựa vào việc sản xuất ống thép và hệ thống an ninh cho các bất động sản thương mại và trung tâm dữ liệu để đảm bảo khả năng phục hồi của doanh nghiệp.

ATKR: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Atkore 04.07.2022 - 29.10.2026
Thành phẩm của Atkore Corp

Nguồn vốn bảo thủ đòi hỏi sự minh bạch trong cấu trúc tài chính để đánh giá khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước các cú sốc bên ngoài. Chỉ số này đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và rủi ro vỡ nợ. Trong bối cảnh các tiêu chuẩn an toàn ngành nghiêm ngặt, Atkore Inc. duy trì mức nợ cân bằng, điều này đã được xác nhận thông qua tính toán tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu.

Các công ty cạnh tranh

SHW (sherwin-williams.com) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu CRH|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FAST (Fastenal Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn Vulcan Materials Co. (VMC)|Tổng nợ trên tổng vốn MLM (Martin Marietta Materials)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn amrize.com (AMRZ)|MAS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BLDR: Nợ trên vốn chủ sở hữu|CX: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu QXO|OC (Owens Corning) - Tổng nợ trên tổng vốn|topbuild.com (BLD) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu James Hardie (JHX)|Mueller Industries Inc - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn WMS (Advanced Drainage Systems Inc)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Core and Main|AWI: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MHK (mohawkind.com)|Simpson Strong-Tie (SSD) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu EXP (Eagle Materials Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Valmont Industries Inc|UFPI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Trex Company, Inc. (TREX)|GMS - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn USLM (U.S. Lime & Minerals)|PATK: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|TGLS: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|BCC - Tổng nợ trên tổng vốn|TTAM: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu masterbrand.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ROCK|JBI (Janus International Corp) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Apogee Corp (APOG)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Loma Negra Group|Tổng nợ trên tổng vốn NX (Quanex Building Products)|Tổng nợ trên tổng vốn cementospacasmayo.com.pe CPAC|ASPN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|JELD-WEN Holding, Inc. - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|L. B. Foster Company (FSTR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Smith-Midland Corporation (SMID) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Alpha Pro Tech, Ltd.|Nợ trên vốn Nature Wood Group Ltd NWGL|Nợ trên vốn chủ sở hữu WF International Ltd (WXM)|AEHL (aehltd.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn JCTC (Jewett-Cameron Trading Company Ltd)|Capstone Holding Corp. (CAPS) - Nợ trên vốn|AZEK: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có BECN (becn.com)|DXYN: Tổng nợ trên tổng vốn|SUM - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Encore Wire Corp.