akaritx.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AKTX

Nhãn hiệu của Akari Therapeutics, Plc (AKTX)

Lịch sử giá của Akari Therapeutics (AKTX) phản ánh mức định giá của công ty, hiện đang ở mức 6.94. Doanh thu của công ty sẽ dựa trên việc ra mắt nomacopan trên thị trường để điều trị các bệnh lý hiếm gặp về mắt và da. Việc hoạt động trong một khu vực phương Tây ổn định giúp loại bỏ tác động từ các xung đột thương mại. Vị thế tiên phong của công ty được khẳng định thông qua việc phát triển một tác nhân độc đáo có khả năng ức chế đồng thời hai loại protein.

akaritx.com (AKTX) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Akari Therapeutics

Akari Therapeutics (AKTX) đang phát triển một hệ sinh thái khép kín các chất ức chế nhắm mục tiêu Nomacopan để điều trị các bệnh hiếm. Giá trị của các tài sản trí tuệ này và gánh nặng nợ nần thúc đẩy diễn biến định giá giá trị doanh nghiệp trên thị trường. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để tính toán giá mua thực tế của doanh nghiệp. Điều này cho phép loại bỏ sự biến động của cổ phiếu, làm lộ ra giá trị thực của doanh nghiệp. Việc phân tích định giá giá trị doanh nghiệp trên thị trường này giúp các nhà đầu tư đánh giá rủi ro mất khả năng thanh toán hoặc tình trạng định giá thấp của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Akari Therapeutics (AKTX)

Giá trị doanh nghiệp argenx N.V. ARGX|BNTX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Abivax Pharma - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ADMA (ADMA Biologics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh PTGX|Tổng giá trị công ty Immunovant|Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GRFS|ADPT (Adaptive Biotechnologies Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|Giá trị doanh nghiệp auriniapharma.com AUPH|BCRX - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VERA (Vera Therapeutics Inc)|Dianthus Pharma (DNTH) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Pharvaris Pharma|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PGEN (Precigen)|PHAR (Pharming Group NV) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NKTR (Nektar)|Giá mua lại công ty Upstream Pharma (UPB)|ZBIO - Tổng giá trị công ty|immunome.com (IMNM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Gossamer Bio (GOSS) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SEPN|Giá trị doanh nghiệp Pieris Corp|Tổng giá trị công ty Savara Inc. (SVRA)|rigel.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ANAB (AnaptysBio)|Astria Therapeutics Inc (ATXS) - Tổng giá trị doanh nghiệp|enGene Bio - Giá trị doanh nghiệp|RAPT - Giá trị doanh nghiệp|aerovatetx.com (JBIO) - Tổng giá trị công ty|aclaristx.com (ACRS) - Giá trị doanh nghiệp|KYTX (Kyverna Therapeutics, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Tiziana Life Sciences Ltd.|Tổng giá trị công ty Cabaletta Bio, Inc (CABA)|VTYX (Ventyx Biosciences, Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp THTX (Theratechnologies Inc.)|Giá mua lại công ty avalotx.com (AVTX)|ELDN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AGEN (Agenus, Inc.)|CLYM (Climb Bio, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ZURA: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ATYR (aTyr Pharma, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|ADAG: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp IMA|STTK - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Equillium EQ|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CNTB|Immunic Inc - Giá trị doanh nghiệp|ATRA - Giá trị doanh nghiệp|inflarx.de (IFRX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh XFOR (X4 Pharmaceuticals Inc.)|ACET (Adicet Bio Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Celularity Corp CELU|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INMB (INmune Bio, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp barinthusbio.com (BRNS)|Kezar Life Sciences, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SABS (SAB Biotherapeutics Inc.)|Enlivex Therapeutics, Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Q32 Bio Inc. QTTB|GOVX: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty edesabiotech.com|Tổng giá trị công ty iBio|Carisma Tx (CARM) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp XTLB|Giá trị doanh nghiệp boltbio.com (BOLT)|Tổng giá trị công ty HCW Biologics HCWB|Giá trị doanh nghiệp Aptevo Therapeutics, Inc. APVO|AIM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Aditxt - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|GRI (GRI Bio Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh XRTX|Tổng giá trị công ty Vyome Holdings Inc|revbiosciences.com - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp INDP|SCNI (Scinai Immunotherapeutics Ltd) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CALI (CalciMedica)|Giá trị doanh nghiệp Affimed NV AFMD|ALLK - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HOOK (HOOKIPA Pharma Inc.)|igmbio.com (IGMS) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty iTeos Therapeutics Inc|OCEA (Ocean Bio) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp TC BioPharm Ltd|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty THRD (Third Harmonic Bio)