Tổng giá trị công ty: Enlivex Therapeutics Ltd. (ENLV)

Nhãn hiệu của enlivex.com (ENLV)

Biểu đồ giá thị trường của Enlivex Therapeutics (ENLV) phản ánh định giá của một doanh nghiệp được quản lý bởi các chuyên gia liệu pháp miễn dịch, những người đảm bảo tính minh bạch của dữ liệu thử nghiệm. Giá trị doanh nghiệp hiện tại đứng ở mức 15.80. Mặc dù Enlivex Therapeutics (ENLV) đang phát triển các liệu pháp dựa trên tế bào, nhưng hiện tại công ty này thiếu khả năng định giá và doanh thu. Những thách thức chính bắt nguồn từ chi phí sản xuất cao và sự phức tạp trong việc điều trị nhiễm trùng huyết, tạo ra các rủi ro tài chính trước khi thương mại hóa.

ENLV (Enlivex Therapeutics Ltd) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Enlivex Therapeutics Ltd.

Lịch sử giá trị doanh nghiệp của Enlivex Therapeutics (ENLV) phản ánh mức định giá doanh nghiệp trong một môi trường đặc trưng bởi sự thiếu hụt các sản phẩm thương mại và chi phí R&D ngày càng tăng. Chỉ số này xác định tổng chi phí thâu tóm tài sản, có tính đến gánh nặng nợ và tính thanh khoản. Việc tính toán dựa trên tổng vốn hóa thị trường và nợ trừ đi tiền mặt và các khoản tương đương tiền. Điều này cho phép xác định giá trị doanh nghiệp thực tế bất kể cấu trúc vốn. Việc theo dõi chỉ số này là cực kỳ quan trọng đối với các nhà đầu tư để đánh giá liệu tài sản có đang bị mua quá mức trong bối cảnh thiếu hụt đòn bẩy hoạt động hay không.

Đối thủ cạnh tranh của Enlivex Therapeutics (ENLV)

ARGX: Giá trị mảng kinh doanh|BNTX - Tổng giá trị công ty|ABVX: Tổng giá trị công ty|ADMA (ADMA Biologics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Immunovant|Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GRFS|ADPT (Adaptive Biotechnologies Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|Giá trị doanh nghiệp auriniapharma.com AUPH|BCRX - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VERA (Vera Therapeutics Inc)|Dianthus Pharma (DNTH) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Pharvaris Pharma|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PGEN (Precigen)|PHAR (Pharming Group NV) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NKTR (Nektar)|Giá mua lại công ty Upstream Pharma (UPB)|ZBIO - Tổng giá trị công ty|immunome.com (IMNM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Gossamer Bio (GOSS) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SEPN|Giá trị doanh nghiệp Pieris Corp|Tổng giá trị công ty Savara Inc. (SVRA)|rigel.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ANAB (AnaptysBio)|Astria Therapeutics Inc (ATXS) - Tổng giá trị doanh nghiệp|enGene Bio - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RAPT Therapeutics Inc.|aerovatetx.com (JBIO) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh ACRS|Tổng giá trị công ty Kyverna Therapeutics, Inc.|Tổng giá trị công ty TLSA|Giá trị doanh nghiệp CABA|Giá mua lại công ty Ventyx Biosciences, Inc|Theratechnologies Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|avalotx.com - Tổng giá trị công ty|Eledon Pharmaceuticals, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Agenus, Inc.|CLYM (Climb Bio, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh ZURA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ATYR|ADAG: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty IMA (ImageneBio Inc)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh STTK|Giá trị doanh nghiệp EQ (Equillium)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CNTB|Immunic Inc - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Atara Biotherapeutics|inflarx.de (IFRX) - Tổng giá trị công ty|X4 Pharmaceuticals Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ACET (Adicet Bio Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Celularity Corp|Tổng giá trị công ty INmune Bio, Inc. (INMB)|BRNS: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp KZR (Kezar Life Sciences, Inc.)|SAB Biotherapeutics Inc. (SABS) - Tổng giá trị doanh nghiệp|AKTX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|QTTB - Giá trị doanh nghiệp|GOVX (GeoVax Labs, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EDSA: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|IBIO (iBio) - Giá trị doanh nghiệp|Carisma Tx (CARM) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp XTLB|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty boltbio.com BOLT|Tổng giá trị công ty HCW Biologics HCWB|Giá mua lại công ty Aptevo Therapeutics, Inc. (APVO)|AIM ImmunoTech Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Aditxt|GRI Bio Corp (GRI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh XRTX|Tổng giá trị công ty Vyome Holdings Inc|Tổng giá trị công ty REVB|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INDP (Indaptus Therapeutics, Inc.)|Tổng giá trị công ty SCNI (Scinai Immunotherapeutics Ltd)|Tổng giá trị công ty CalciMedica CALI|AFMD (Affimed NV) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Allakos Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HOOK (HOOKIPA Pharma Inc.)|IGMS: Giá trị doanh nghiệp|iTeos Therapeutics Inc (ITOS) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Ocean Bio|TCBP: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Third Harmonic Bio (THRD)