RAPT Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh RAPT Therapeutics Inc.

RAPT Therapeutics Inc. - logo đồ họa của tổ chức phát hành RAPT

RAPT Therapeutics, Inc. (RAPT) duy trì trụ sở chính và các trung tâm nghiên cứu tại California, nơi độ tin cậy của quy trình được đảm bảo thông qua việc dự phòng thiết bị và các nguồn cung cấp điện tự chủ. Hồ sơ môi trường chỉ giới hạn ở các kiểm soát tiêu hủy hóa chất tiêu chuẩn và bảo tồn năng lượng. Biểu đồ giá này trên GURU.Markets, đóng vai trò là sự xác nhận cho định giá thị trường, ghi nhận giá trị doanh nghiệp tại 1452.99. RAPT Therapeutics, Inc. (RAPT) giảm thiểu rủi ro bằng cách tận dụng việc khám phá các phân tử nhỏ để phát triển các phương pháp điều trị ung thư và viêm nhiễm.

RAPT (rapt.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 14.03.2026
Sản phẩm chính hãng của RAPT Therapeutics, Inc.

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng giá trị thâu tóm của một doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Bằng cách phân tích giá trị trên biểu đồ của doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể thấy chi phí thực tế để thâu tóm RAPT Therapeutics, Inc. (RAPT) trong khi vẫn tính đến các khoản dự trữ thanh khoản. Đối với lĩnh vực sinh dược phẩm, chỉ số này đóng vai trò then chốt, vì nó phản ánh khả năng tài trợ cho các thử nghiệm lâm sàng của công ty bằng lượng tiền mặt sẵn có mà không cần vay vốn quá mức.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của RAPT Therapeutics, Inc.

argenx N.V. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioNTech Group|Abivax Pharma (ABVX) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ADMA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh rigel.com (RIGL)|ANAB: Giá trị doanh nghiệp|Astria Therapeutics Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty enGene Bio (ENGN)|JBIO - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ACRS: Giá trị doanh nghiệp|KYTX (kyvernatx.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Tiziana Life Sciences Ltd TLSA|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Cabaletta Bio Inc. (CABA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ventyx Bio|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Theratechnologies, Inc THTX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Avalo Therapeutics, Inc|ELDN - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Agenus Inc. AGEN|CLYM - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Zura Bio ZURA|aTyr Pharmaceuticals (ATYR) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ADAG (Adagene Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp IMA|Shattuck Labs, Inc. (STTK) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt equilliumbio.com (EQ)|Giá trị doanh nghiệp CNTB (Connect Biopharma Holdings Limited)|Immunic Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Atara Biotherapeutics Inc|IFRX - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp XFOR|Tổng giá trị doanh nghiệp Adicet Bio, Inc.|CELU (Celularity Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp INmune Bio Corporation (INMB)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Barinthus Biotherapeutics|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh kezarlifesciences.com (KZR)|Giá trị doanh nghiệp SABS|Giá mua lại công ty Akari Therapeutics PLC AKTX|ENLV: Giá trị doanh nghiệp|QTTB: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GeoVax Labs, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty edesabiotech.com|IBIO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Carisma Tx|XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty BOLT (boltbio.com)|HCWB - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Aptevo Therapeutics, Inc. APVO|AIM: Giá trị doanh nghiệp|Aditxt (ADTX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GRI Bio Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|XRTX (XORTX Corp) - Giá mua lại công ty|HIND - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt revbiosciences.com|Giá trị doanh nghiệp INDP|Giá trị doanh nghiệp SCNI (Scinai Immunotherapeutics Ltd)|CalciMedica (CALI) - Tổng giá trị công ty|AFMD - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Allakos Therapeutics ALLK|HOOK: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty igmbio.com (IGMS)|iTeos Therapeutics Inc (ITOS) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|OCEA - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TC BioPharm Ltd|Giá trị doanh nghiệp THRD