Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt biocryst.com (BCRX)

BioCryst Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành BCRX

BioCryst (BCRX) tạo ra doanh thu thông qua việc thương mại hóa các phương pháp điều trị tiên tiến cho các bệnh lý hiếm gặp và các khoản tài trợ để phát triển các công thức kháng virus. Lịch sử giá cổ phiếu phản ánh Giá trị Doanh nghiệp Tách biệt hiện tại là 2497.21. Khả năng sinh lời cao được thúc đẩy bởi vị thế độc quyền của thuốc ORLADEYO, sản phẩm đã thay thế các mũi tiêm bằng dạng viên nén tiện lợi. Doanh số bán thuốc uống ngày càng tăng giúp ổn định mô hình vận hành, cho phép tài trợ hiệu quả cho việc mở rộng các dòng sản phẩm mới.

BCRX (biocryst.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của BioCryst

Các nhà đầu tư thận trọng yêu cầu sự minh bạch tuyệt đối về cấu trúc vốn để đánh giá khả năng phục hồi của doanh nghiệp. Chỉ số này xác định tổng chi phí thâu tóm một tài sản bằng cách cộng vốn hóa thị trường và các nghĩa vụ nợ, sau đó trừ đi tiền mặt và các khoản tương đương tiền. Đối với BioCryst (BCRX), phép tính này bao gồm cả chi phí phát triển các loại thuốc điều trị bệnh hiếm và thuốc kháng virus. Chỉ số giá trị doanh nghiệp phản ánh trọng số tài chính thực tế của công ty. Tuy nhiên, sự ổn định quá mức của biểu đồ này có thể che giấu những biến động sắp xảy ra.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của BioCryst

argenx N.V. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty BioNTech Group (BNTX)|Abivax Pharma (ABVX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ADMA Biologics|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Vera Therapeutics (VERA)|DNTH: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|PHVS (Pharvaris Corp) - Tổng giá trị công ty|AbCellera Biologics Inc. (ABCL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TRML (Tourmaline Bio, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp precigen.com (PGEN)|Pharming Group (PHAR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Nektar Therapeutics Inc (NKTR)|Giá trị doanh nghiệp UPB|Zenas Corp - Giá mua lại công ty|IMNM: Tổng giá trị công ty|GOSS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KALV (KalVista Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Septerna, Inc.|PVLA (Pieris Pharmaceuticals Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp SVRA|Tổng giá trị công ty Rigel Pharmaceuticals RIGL|Giá trị mảng kinh doanh anaptysbio.com (ANAB)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp enGene Holdings Inc ENGN|RAPT - Giá trị doanh nghiệp|JBIO - Tổng giá trị công ty|Aclaris Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|KYTX (kyvernatx.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty TLSA (Tiziana Life Sciences Ltd)|Tổng giá trị doanh nghiệp Cabaletta Bio Inc.|Giá trị doanh nghiệp VTYX (Ventyx Bio)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty THTX (Theratechnologies, Inc)|Tổng giá trị công ty Avalo Therapeutics, Inc|ELDN - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|AGEN (Agenus Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CLYM: Tổng giá trị doanh nghiệp|Zura Bio - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty aTyr Pharmaceuticals|Adagene Inc (ADAG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Ikena Oncology, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Shattuck Labs, Inc. (STTK)|Tổng giá trị công ty equilliumbio.com (EQ)|Connect Biopharma Holdings Limited - Giá trị doanh nghiệp|Immunic Therapeutics - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Atara Biotherapeutics Inc (ATRA)|InflaRx N.V. (IFRX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty X4 Pharmaceuticals, Inc.|ACET (Adicet Bio, Inc.) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Celularity Inc CELU|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh INmune Bio Corporation|Barinthus Biotherapeutics (BRNS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt kezarlifesciences.com (KZR)|Giá trị doanh nghiệp SABS (SAB Biotherapeutics, Inc.)|Akari Therapeutics PLC - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Enlivex Therapeutics, Ltd. (ENLV)|QTTB: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GOVX (GeoVax Labs, Inc.) - Tổng giá trị công ty|edesabiotech.com (EDSA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IBIO (iBio) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Carisma Tx (CARM)|XTL Biopharmaceuticals, Ltd. (XTLB) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt boltbio.com (BOLT)|Giá trị doanh nghiệp HCWB|Aptevo Therapeutics, Inc. - Giá mua lại công ty|AIM: Tổng giá trị công ty|ADTX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GRI (GRI Bio Corp) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty XORTX Corp|HIND (Vyome Holdings Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp REVB|Tổng giá trị công ty Indaptus Therapeutics, Inc. INDP|Giá trị mảng kinh doanh Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|CALI: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Affimed NV AFMD|ALLK - Giá trị doanh nghiệp|HOOK - Tổng giá trị công ty|igmbio.com - Giá trị doanh nghiệp|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty OCEA (Ocean Bio)|Tổng giá trị doanh nghiệp TC BioPharm Ltd|Giá trị doanh nghiệp THRD (Third Harmonic Bio)