IMNM Immunome, Inc.: Giá trị mảng kinh doanh

Immunome Bio - logo đồ họa của tổ chức phát hành IMNM

Immunome, Inc. (IMNM) phát triển các kháng thể nhắm mục tiêu để chống lại các khối u tại các phòng thí nghiệm ở Hoa Kỳ bằng phương pháp phân tích miễn dịch độc quyền. Sự biến động giá thị trường của cổ phiếu trên GURU.Markets hiện đang ở mức 1695.78. Doanh nghiệp này đối mặt với những rủi ro do thiếu hụt doanh số, các thử nghiệm đang ở giai đoạn đầu và nhu cầu bơm vốn từ các quỹ đầu tư mạo hiểm. Các hoạt động hiện tại phụ thuộc vào dòng vốn đầu tư, vì hiện vẫn chưa có nguồn lợi nhuận ổn định.

IMNM (immunome.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Immunome, Inc.

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) đại diện cho tổng giá mua của một tài sản, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Các nhà đầu tư sử dụng chỉ số này để xác định giá trị thực của một doanh nghiệp thay vì chỉ dựa vào giá cổ phiếu đơn thuần. Bằng cách phân tích các biến động về tổng giá trị của công ty, người ta có thể đánh giá tác động của gánh nặng nợ đối với định giá tổng thể. Đối với Immunome, Inc. (IMNM), chỉ số này đóng vai trò then chốt khi theo dõi chi phí của các thử nghiệm kháng thể lâm sàng. Mức độ thanh khoản hiện tại cho phép duy trì một cấu trúc vốn ổn định trong giai đoạn phát triển R&D tích cực.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Immunome, Inc.

argenx N.V. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BioNTech Group (BNTX) - Tổng giá trị công ty|ABVX: Giá trị mảng kinh doanh|ADMA (ADMA Biologics) - Tổng giá trị công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|GOSS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KALV (KalVista Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Septerna, Inc.|PVLA (Pieris Pharmaceuticals Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp SVRA|Tổng giá trị công ty Rigel Pharmaceuticals RIGL|Giá trị mảng kinh doanh anaptysbio.com (ANAB)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp enGene Holdings Inc ENGN|Giá trị doanh nghiệp RAPT (RAPT Therapeutics)|JBIO: Giá mua lại công ty|ACRS (Aclaris Therapeutics) - Tổng giá trị công ty|KYTX (kyvernatx.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty TLSA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Cabaletta Bio Inc. (CABA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VTYX|Giá trị doanh nghiệp THTX (Theratechnologies, Inc)|AVTX - Tổng giá trị công ty|eledon.com - Giá trị mảng kinh doanh|AGEN (Agenus Inc.) - Tổng giá trị công ty|CLYM: Tổng giá trị doanh nghiệp|ZURA (Zura Bio) - Tổng giá trị công ty|aTyr Pharmaceuticals (ATYR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp ADAG (Adagene Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp Ikena Oncology, Inc. (IMA)|Shattuck Labs, Inc. (STTK) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt equilliumbio.com (EQ)|Giá trị doanh nghiệp CNTB|Immunic Therapeutics - Giá mua lại công ty|Atara Biotherapeutics Inc (ATRA) - Tổng giá trị công ty|IFRX - Giá trị mảng kinh doanh|XFOR (X4 Pharmaceuticals, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Adicet Bio, Inc.|CELU: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty INmune Bio Corporation|BRNS (Barinthus Biotherapeutics) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty KZR (kezarlifesciences.com)|SAB Biotherapeutics, Inc. - Tổng giá trị công ty|Akari Therapeutics PLC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Enlivex Therapeutics, Ltd. (ENLV) - Tổng giá trị công ty|QTTB: Giá trị mảng kinh doanh|GOVX (GeoVax Labs, Inc.) - Tổng giá trị công ty|EDSA (edesabiotech.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty iBio IBIO|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Carisma Tx|XTL Biopharmaceuticals, Ltd. (XTLB) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt boltbio.com (BOLT)|Giá trị doanh nghiệp HCWB (HCW Biologics)|Aptevo Therapeutics, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty AIM ImmunoTech Inc. (AIM)|ADTX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GRI (GRI Bio Corp) - Tổng giá trị công ty|XORTX Corp (XRTX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HIND (Vyome Holdings Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp revbiosciences.com (REVB)|Indaptus Therapeutics, Inc. (INDP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CALI|Affimed NV - Giá mua lại công ty|ALLK: Tổng giá trị công ty|HOOK: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IGMS (igmbio.com) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty iTeos Therapeutics Inc|OCEA (Ocean Bio) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp TCBP|Tổng giá trị công ty Third Harmonic Bio THRD