ATYR (aTyr Pharma, Inc.) Tổng giá trị doanh nghiệp

aTyr Pharmaceuticals - logo đồ họa của tổ chức phát hành ATYR

Biểu đồ giá hàng ngày này của aTyr Pharma, Inc. (ATYR) phản ánh Giá trị Doanh nghiệp là -34.14. Doanh nghiệp này tập trung vào các liệu pháp cho các bệnh lý phổi hiếm gặp, đảm bảo nhu cầu vĩnh viễn cho các sản phẩm phát triển của mình. Tuy nhiên, việc mở rộng quốc tế đang bị cản trở bởi các rào cản pháp lý và vấn đề cung ứng nguyên liệu thô. Để giảm thiểu rủi ro, aTyr Pharma, Inc. (ATYR) đang điều chỉnh các công nghệ của mình để chống lại ung thư, từ đó đa dạng hóa danh mục sản phẩm đang phát triển lâm sàng.

ATYR (atyrpharma.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của aTyr Pharma, Inc.

aTyr Pharma, Inc. (ATYR) đang phát triển các loại thuốc miễn dịch độc đáo với giá trị không phụ thuộc vào các chu kỳ thị trường. Chỉ số EV kết hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định tổng chi phí thâu tóm doanh nghiệp. Các nhà đầu tư sử dụng chỉ số này để đánh giá chi phí thực tế của việc mua lại tài sản. Giá trị EV hiện tại phản ánh tiềm năng của ứng viên thuốc chủ lực đang trong giai đoạn thử nghiệm cuối. Biểu đồ này cho phép theo dõi giá trị hợp lý của aTyr Pharma, Inc. (ATYR).

Phân tích đối thủ cạnh tranh của aTyr Pharma, Inc.

ARGX - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|BNTX (BioNTech Group) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABVX: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ADMA Biologics ADMA|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh rigel.com (RIGL)|ANAB: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Astria Therapeutics Inc ATXS|enGene Bio - Giá trị doanh nghiệp|RAPT Therapeutics Inc. (RAPT) - Giá trị doanh nghiệp|JBIO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh aclaristx.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KYTX (Kyverna Therapeutics, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp TLSA|Cabaletta Bio, Inc (CABA) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ventyx Biosciences, Inc VTYX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Theratechnologies Inc.|avalotx.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Eledon Pharmaceuticals, Inc.|AGEN - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Climb Bio, Inc. CLYM|Zura Bio Ltd (ZURA) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ADAG (Adagene Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp IMA|Shattuck Labs, Inc. (STTK) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EQ (equilliumbio.com)|Connect Biopharma Holdings Limited - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Immunic Therapeutics IMUX|Atara Biotherapeutics Inc - Giá trị doanh nghiệp|InflaRx N.V. (IFRX) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty X4 Pharmaceuticals, Inc. XFOR|Adicet Bio, Inc. (ACET) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CELU: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty INMB|Tổng giá trị công ty Barinthus Biotherapeutics BRNS|Giá trị mảng kinh doanh kezarlifesciences.com (KZR)|SAB Biotherapeutics, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|AKTX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ENLV (Enlivex Therapeutics, Ltd.)|QTTB - Giá mua lại công ty|GOVX: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp edesabiotech.com|iBio (IBIO) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Carisma Tx (CARM)|XTL Biopharmaceuticals, Ltd. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp BOLT (boltbio.com)|Tổng giá trị công ty HCW Biologics|Aptevo Therapeutics, Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty AIM ImmunoTech Inc.|ADTX - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GRI Bio Corp GRI|XORTX Corp (XRTX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HIND (Vyome Holdings Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp REVB|Indaptus Therapeutics, Inc. (INDP) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SCNI (Scinai Immunotherapeutics Ltd)|CalciMedica - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Affimed NV AFMD|Allakos Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|HOOKIPA Pharma Inc. (HOOK) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty igmbio.com IGMS|iTeos Therapeutics Inc (ITOS) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|OCEA: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty TCBP|Tổng giá trị công ty THRD (Third Harmonic Bio)