Tổng giá trị công ty: SAB Biotherapeutics (SABS)

SAB Biotherapeutics Inc - logo đồ họa của tổ chức phát hành SABS

SAB Biotherapeutics (SABS) tạo ra các kháng thể tiên tiến thông qua biến đổi gen động vật, thiết lập một hệ thống phòng thủ toàn cầu chống lại các đại dịch. Biểu đồ trực quan hóa giá thị trường trên GURU.Markets, nơi giá trị doanh nghiệp là 181.83, kết nối những phát triển này với việc thuê ngoài các thử nghiệm cuối cùng cho các trung tâm CRO bên ngoài. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên nhu cầu ngày càng tăng trong phân khúc sinh học cho việc điều trị các bệnh lý tự miễn, điều này đảm bảo tiềm năng tăng trưởng dài hạn.

SABS (sabbiotherapeutics.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của SAB Biotherapeutics

Giá trị Doanh nghiệp (EV) phản ánh tổng chi phí để thâu tóm một doanh nghiệp bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này cho phép đánh giá quy mô thực tế của tài sản, loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc tài chính. Bằng cách phân tích sự tiến triển của giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể theo dõi biến động giá trị thị trường của công ty. Đối với SAB Biotherapeutics (SABS), chỉ số này đóng vai trò then chốt do chi phí cao liên quan đến việc phát triển nền tảng kháng thể của công ty. Sự phụ thuộc vào các khoản rót vốn từ quỹ mạo hiểm khiến EV trở nên nhạy cảm với những rủi ro từ việc chậm trễ trong các thử nghiệm lâm sàng.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của SAB Biotherapeutics

Giá trị doanh nghiệp argenx N.V. ARGX|BNTX - Giá trị doanh nghiệp|ABVX: Tổng giá trị công ty|ADMA Biologics - Tổng giá trị công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh rigel.com (RIGL)|ANAB: Giá trị doanh nghiệp|Astria Therapeutics Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ENGN (enGene Bio)|RAPT - Giá mua lại công ty|JBIO: Giá trị doanh nghiệp|aclaristx.com (ACRS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Kyverna Therapeutics, Inc.|Tổng giá trị công ty Tiziana Life Sciences Ltd. (TLSA)|Cabaletta Bio, Inc (CABA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ventyx Biosciences, Inc (VTYX)|Giá trị doanh nghiệp Theratechnologies Inc. THTX|Tổng giá trị công ty avalotx.com AVTX|Giá trị doanh nghiệp ELDN (Eledon Pharmaceuticals, Inc.)|AGEN: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty CLYM|Tổng giá trị doanh nghiệp Zura Bio Ltd|aTyr Pharma, Inc. (ATYR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Adagene Corp|ImageneBio Inc (IMA) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt shattucklabs.com (STTK)|EQ: Giá trị doanh nghiệp|Connect Biopharma Holdings - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Immunic Inc (IMUX)|ATRA - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|IFRX: Giá trị doanh nghiệp|XFOR (X4 Pharmaceuticals Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Adicet Bio Inc. ACET|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Celularity Corp|INmune Bio, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp barinthusbio.com BRNS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KZR (Kezar Life Sciences, Inc.)|AKTX - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Enlivex Therapeutics, Ltd. ENLV|QTTB - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|GeoVax Labs, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|edesabiotech.com (EDSA) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp IBIO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CARM|XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty BOLT (boltbio.com)|Tổng giá trị công ty HCWB|Giá mua lại công ty Aptevo Therapeutics, Inc. APVO|AIM ImmunoTech Inc. - Giá trị doanh nghiệp|ADTX - Giá trị doanh nghiệp|GRI Bio Corp (GRI) - Giá trị doanh nghiệp|XRTX (XORTX Corp) - Tổng giá trị công ty|HIND: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty REVB|INDP - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CalciMedica|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Affimed NV AFMD|Allakos Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|HOOK: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty igmbio.com IGMS|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty OCEA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TC BioPharm Ltd|Giá trị doanh nghiệp THRD