Tổng giá trị công ty: Celularity (CELU)

celularity.com - logo đồ họa của tổ chức phát hành CELU

Sự biến động thị trường của giá cổ phiếu Celularity Inc. (CELU) trên nền tảng GURU.Markets minh họa cho chiến lược của công ty trong việc tạo ra các rào cản gia nhập thông qua quyền tiếp cận độc quyền đối với các vật liệu sinh học từ nhau thai. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại ở mức 93.58, điều này, trong bối cảnh không có lợi nhuận và phụ thuộc vào vốn đầu tư, càng nhấn mạnh giai đoạn thử nghiệm. Trong tương lai, những đổi mới trong tái tạo mô có thể mang lại cho doanh nghiệp quyền ấn định giá đáng kể.

CELU (Celularity Inc) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Celularity

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp bằng cách kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần. Chỉ số này điều chỉnh giá trị thị trường dựa trên khối lượng tiền mặt hiện có và các khoản nợ phải trả. Diễn biến giá của Celularity Inc. (CELU), khi tính đến tiền mặt và nợ, tiết lộ trọng số tài chính thực sự của công ty. Trong lĩnh vực công nghệ sinh học, sự cân bằng này là then chốt, vì tình trạng thiếu hụt thanh khoản sẽ hạn chế các mối quan hệ đối tác. Điều này cho phép nhà đầu tư thấy liệu gánh nặng nợ có làm mất đi giá trị của các phát triển về tế bào hay không.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Celularity Inc.

argenx N.V. - Tổng giá trị doanh nghiệp|BNTX - Tổng giá trị công ty|Abivax Pharma (ABVX) - Tổng giá trị công ty|ADMA: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh rigel.com (RIGL)|ANAB: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Astria Therapeutics Inc ATXS|ENGN: Giá trị doanh nghiệp|RAPT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp JBIO|ACRS (aclaristx.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Kyverna Therapeutics, Inc.|Tổng giá trị công ty Tiziana Life Sciences Ltd. (TLSA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CABA|Giá trị doanh nghiệp VTYX (Ventyx Biosciences, Inc)|Tổng giá trị công ty Theratechnologies Inc. THTX|Tổng giá trị công ty avalotx.com AVTX|Eledon Pharmaceuticals, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|AGEN: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Climb Bio, Inc. CLYM|Zura Bio Ltd (ZURA) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ATYR: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Adagene Corp (ADAG)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ImageneBio Inc|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh shattucklabs.com STTK|EQ: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CNTB - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Immunic Inc (IMUX)|ATRA - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|inflarx.de - Giá trị doanh nghiệp|XFOR (X4 Pharmaceuticals Inc.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Adicet Bio Inc. (ACET)|Giá trị mảng kinh doanh INmune Bio Corporation|Giá trị doanh nghiệp BRNS (Barinthus Biotherapeutics)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty kezarlifesciences.com KZR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SABS|Giá mua lại công ty Akari Therapeutics PLC AKTX|ENLV: Giá trị doanh nghiệp|QTTB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp GOVX|EDSA (edesabiotech.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty iBio|Tổng giá trị công ty Carisma Tx (CARM)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty XTLB|Giá trị doanh nghiệp BOLT (boltbio.com)|HCW Biologics (HCWB) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Aptevo Therapeutics, Inc. APVO|Giá trị doanh nghiệp AIM ImmunoTech Inc. (AIM)|ADTX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GRI: Giá trị doanh nghiệp|XRTX (XORTX Corp) - Giá trị doanh nghiệp|HIND - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt REVB|Tổng giá trị công ty INDP (Indaptus Therapeutics, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CALI (CalciMedica)|AFMD - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Allakos Therapeutics (ALLK)|HOOK - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|igmbio.com - Giá trị doanh nghiệp|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty OCEA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TCBP|Tổng giá trị công ty THRD (Third Harmonic Bio)