ANAB - Giá trị doanh nghiệp AnaptysBio Inc.

AnaptysBio Inc. - logo đồ họa của tổ chức phát hành ANAB

AnaptysBio, Inc. (ANAB) đang chuyển đổi mô hình hoạt động, chuyển từ việc tạo ra kháng thể sang thúc đẩy danh mục sản phẩm thuốc miễn dịch của chính mình thông qua việc công bố dữ liệu thử nghiệm giai đoạn giữa. Tuy nhiên, việc thiếu hụt doanh thu định kỳ và sự phụ thuộc vào các khoản thanh toán từ đối tác tạo ra sự tổn thương về tài chính. Định giá doanh nghiệp hiện tại ở mức 1563.44, và biểu đồ lịch sử định giá này trên GURU.Markets cho thấy hiệu quả của việc tái đầu tư lợi nhuận từ Jemperli vào các phát triển mới.

ANAB (anaptysbio.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của AnaptysBio, Inc.

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) đại diện cho tổng mức giá mua lại một doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này cho phép nhà đầu tư đánh giá chi phí thực tế để thâu tóm một tài sản, có tính đến gánh nặng nợ và dự trữ tiền mặt. Bằng cách phân tích định giá thị trường của giá trị doanh nghiệp, người ta có thể theo dõi phản ứng tức thời của thị trường đối với những thay đổi cơ bản. Đối với AnaptysBio, Inc. (ANAB), diễn biến của chỉ số này phản ánh trực tiếp sự thành công của các thử nghiệm lâm sàng kháng thể. Các phê duyệt quản lý và quan hệ đối tác mới trong lĩnh vực miễn dịch học làm thay đổi căn bản giá trị tính toán của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của AnaptysBio, Inc.

Giá trị mảng kinh doanh argenx N.V. ARGX|BioNTech Group - Giá trị doanh nghiệp|ABVX - Giá trị doanh nghiệp|ADMA Biologics (ADMA) - Giá trị doanh nghiệp|PTGX (protagonist-inc.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh rigel.com (RIGL)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp enGene Holdings Inc ENGN|RAPT Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|JBIO: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Aclaris Therapeutics|kyvernatx.com (KYTX) - Giá trị mảng kinh doanh|TLSA (Tiziana Life Sciences Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CABA|VTYX - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Theratechnologies, Inc THTX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Avalo Therapeutics, Inc (AVTX)|ELDN - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|AGEN (Agenus Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CLYM: Tổng giá trị doanh nghiệp|Zura Bio - Tổng giá trị công ty|aTyr Pharmaceuticals (ATYR) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp Adagene Inc|Tổng giá trị công ty Ikena Oncology, Inc.|STTK (Shattuck Labs, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty EQ (equilliumbio.com)|CNTB: Tổng giá trị công ty|IMUX - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Atara Biotherapeutics Inc (ATRA)|IFRX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|X4 Pharmaceuticals, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|ACET (Adicet Bio, Inc.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Celularity Inc (CELU)|Giá trị mảng kinh doanh INmune Bio Corporation|Giá trị doanh nghiệp BRNS (Barinthus Biotherapeutics)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty kezarlifesciences.com KZR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SABS|Giá mua lại công ty Akari Therapeutics PLC AKTX|Enlivex Therapeutics, Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|QTTB: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty GeoVax Labs, Inc.|edesabiotech.com (EDSA) - Giá trị mảng kinh doanh|IBIO (iBio) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Carisma Tx|Giá trị doanh nghiệp XTL Biopharmaceuticals, Ltd. (XTLB)|Tổng giá trị công ty BOLT (boltbio.com)|HCW Biologics (HCWB) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Aptevo Therapeutics, Inc. APVO|Giá trị doanh nghiệp AIM ImmunoTech Inc. (AIM)|ADTX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GRI: Giá trị doanh nghiệp|XRTX (XORTX Corp) - Giá trị doanh nghiệp|HIND - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt REVB|Tổng giá trị công ty INDP (Indaptus Therapeutics, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CALI (CalciMedica)|AFMD - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Allakos Therapeutics (ALLK)|HOOK - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|igmbio.com - Giá trị doanh nghiệp|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty OCEA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TCBP|Tổng giá trị công ty THRD (Third Harmonic Bio)