Tổng giá trị công ty: Pharvaris N.V. (PHVS)

Pharvaris Pharma - logo đồ họa của tổ chức phát hành PHVS

Biểu đồ giá lịch sử của Pharvaris N.V. (PHVS) phản ánh mức định giá doanh nghiệp, hiện đang ở mức 1929.81. Pharvaris N.V. phát triển các loại thuốc uống cho các bệnh lý di truyền hiếm gặp, tận dụng mạng lưới phòng khám tại Châu Âu và Hoa Kỳ để vượt qua các rào cản hành chính. Sự gắn bó cao trong đội ngũ R&D đảm bảo việc duy trì chuyên môn, mặc dù sự ổn định tài chính của thương hiệu này vẫn còn là dấu hỏi cho đến khi loại thuốc đầu tiên được phê duyệt chính thức và ra mắt.

PHVS (pharvaris.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Pharvaris N.V.

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Đối với Pharvaris N.V. (PHVS), chỉ số này phản ánh chi phí thực tế để mua lại tài sản dược phẩm sinh học, có tính đến tính thanh khoản. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp đã được tính toán, nhà đầu tư có thể thấy được tác động từ sự thành công của deucavacib đối với định giá của công ty. Xu hướng của chỉ số này cho thấy sự lạc quan của thị trường đối với các mối quan hệ đối tác với những gã khổng lồ trong ngành. Đây đóng vai trò là một chỉ số cơ bản về giá trị khách quan của tổ chức phát hành.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Pharvaris N.V.

ARGX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BNTX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABVX: Tổng giá trị công ty|ADMA Biologics - Tổng giá trị công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|AbCellera Biologics Inc. (ABCL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TRML (Tourmaline Bio, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp precigen.com (PGEN)|Pharming Group (PHAR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Nektar Therapeutics Inc (NKTR)|Giá trị doanh nghiệp UPB|Zenas Corp - Giá mua lại công ty|IMNM: Tổng giá trị công ty|GOSS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KALV (KalVista Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Septerna, Inc.|PVLA (Pieris Pharmaceuticals Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp SVRA|Tổng giá trị công ty Rigel Pharmaceuticals RIGL|Giá trị mảng kinh doanh anaptysbio.com (ANAB)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|enGene Holdings Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty RAPT Therapeutics|JBIO - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Aclaris Therapeutics ACRS|kyvernatx.com (KYTX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TLSA (Tiziana Life Sciences Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CABA|Ventyx Bio (VTYX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Theratechnologies, Inc THTX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Avalo Therapeutics, Inc AVTX|Tổng giá trị công ty eledon.com ELDN|Agenus Inc. - Giá trị doanh nghiệp|CLYM: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Zura Bio ZURA|aTyr Pharmaceuticals (ATYR) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ADAG: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty IMA|STTK (Shattuck Labs, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty equilliumbio.com EQ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Connect Biopharma Holdings Limited|Immunic Therapeutics - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Atara Biotherapeutics Inc (ATRA) - Tổng giá trị công ty|InflaRx N.V. (IFRX) - Giá trị mảng kinh doanh|X4 Pharmaceuticals, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Adicet Bio, Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Celularity Inc|Tổng giá trị công ty INmune Bio Corporation (INMB)|BRNS (Barinthus Biotherapeutics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty KZR (kezarlifesciences.com)|SAB Biotherapeutics, Inc. (SABS) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Akari Therapeutics PLC AKTX|Giá trị doanh nghiệp Enlivex Therapeutics, Ltd. (ENLV)|Q32 Bio Inc. (QTTB) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GeoVax Labs, Inc. (GOVX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EDSA (edesabiotech.com) - Tổng giá trị công ty|IBIO: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty CARM|XTLB - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh boltbio.com (BOLT)|Giá trị doanh nghiệp HCW Biologics|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Aptevo Therapeutics, Inc. APVO|AIM ImmunoTech Inc. - Giá trị doanh nghiệp|ADTX: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty GRI Bio Corp GRI|XRTX (XORTX Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty HIND|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty revbiosciences.com|Giá trị doanh nghiệp INDP|Giá trị doanh nghiệp Scinai Immunotherapeutics Ltd SCNI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CalciMedica|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Affimed NV AFMD|Giá trị doanh nghiệp ALLK (Allakos Therapeutics)|HOOK: Giá mua lại công ty|IGMS (igmbio.com) - Tổng giá trị công ty|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty OCEA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TC BioPharm Ltd (TCBP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty THRD