Tổng giá trị công ty: immunovant.com (IMVT)

Immunovant Therapeutics - logo đồ họa của tổ chức phát hành IMVT

Immunovant, Inc. (IMVT), một công ty con của Roivant, chuyên phát triển batocizumab, một tác nhân tiêm đa dụng để điều trị các bệnh lý tự miễn hiếm gặp. Những kỳ vọng về kết quả thử nghiệm lâm sàng đã được phản ánh vào giá, trong khi các chất xúc tác tăng trưởng chính gắn liền với các phê duyệt quy định trong tương lai. Biểu đồ báo giá giao dịch này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 5167.44. Rào cản gia nhập cao trong lĩnh vực này được thúc đẩy bởi chi phí R&D khổng lồ và sự phức tạp của các công nghệ sinh học.

IMVT (immunovant.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Immunovant, Inc.

Giá trị doanh nghiệp phản ánh tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp, bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế cho bên mua. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp điều chỉnh, nhà đầu tư có thể thấy gánh nặng tài chính tác động như thế nào đến định giá của Immunovant, Inc. (IMVT), đơn vị có giá trị dựa trên tiềm năng thương mại hóa các liệu pháp nhắm mục tiêu cải tiến cho các bệnh tự miễn.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Immunovant, Inc.

ARGX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BNTX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Abivax Pharma (ABVX) - Tổng giá trị công ty|ADMA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kiniksa KNSA|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Grifols SA|Adaptive Biotechnologies Corp (ADPT) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Celldex Corp (CLDX)|Giá trị doanh nghiệp AUPH (Aurinia Pharmaceuticals)|biocryst.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Vera Therapeutics (VERA)|DNTH: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|PHVS (Pharvaris Corp) - Tổng giá trị công ty|AbCellera Biologics Inc. (ABCL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TRML (Tourmaline Bio, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp precigen.com (PGEN)|Pharming Group (PHAR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Nektar Therapeutics Inc (NKTR)|Giá trị doanh nghiệp UPB|Zenas Corp - Giá mua lại công ty|IMNM: Tổng giá trị công ty|GOSS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KALV (KalVista Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Septerna, Inc.|PVLA (Pieris Pharmaceuticals Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp SVRA|Tổng giá trị công ty Rigel Pharmaceuticals RIGL|Giá trị mảng kinh doanh anaptysbio.com (ANAB)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp enGene Holdings Inc ENGN|Giá trị doanh nghiệp RAPT (RAPT Therapeutics)|JBIO: Giá mua lại công ty|ACRS (Aclaris Therapeutics) - Tổng giá trị công ty|KYTX (kyvernatx.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty TLSA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Cabaletta Bio Inc. (CABA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VTYX|Giá trị doanh nghiệp THTX (Theratechnologies, Inc)|AVTX - Tổng giá trị công ty|eledon.com - Giá trị mảng kinh doanh|AGEN (Agenus Inc.) - Tổng giá trị công ty|Climb Bio Inc. (CLYM) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Zura Bio (ZURA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|aTyr Pharmaceuticals (ATYR) - Tổng giá trị công ty|ADAG (Adagene Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp IMA|Tổng giá trị công ty Shattuck Labs, Inc. STTK|Giá trị mảng kinh doanh equilliumbio.com EQ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Connect Biopharma Holdings Limited (CNTB)|IMUX - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Atara Biotherapeutics Inc (ATRA)|IFRX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|X4 Pharmaceuticals, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|ACET (Adicet Bio, Inc.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Celularity Inc (CELU)|Giá trị mảng kinh doanh INmune Bio Corporation|Giá trị doanh nghiệp BRNS (Barinthus Biotherapeutics)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty kezarlifesciences.com KZR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SABS|Giá mua lại công ty Akari Therapeutics PLC AKTX|Giá trị doanh nghiệp ENLV (Enlivex Therapeutics, Ltd.)|QTTB: Giá mua lại công ty|GOVX (GeoVax Labs, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty edesabiotech.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty iBio|Tổng giá trị công ty Carisma Tx (CARM)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty XTL Biopharmaceuticals, Ltd.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh BOLT (boltbio.com)|HCW Biologics (HCWB) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Aptevo Therapeutics, Inc. APVO|Giá trị doanh nghiệp AIM ImmunoTech Inc. (AIM)|ADTX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GRI: Giá trị doanh nghiệp|XRTX (XORTX Corp) - Giá trị doanh nghiệp|HIND - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt REVB|Tổng giá trị công ty INDP (Indaptus Therapeutics, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CALI (CalciMedica)|AFMD - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Allakos Therapeutics (ALLK)|HOOK - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|igmbio.com - Giá trị doanh nghiệp|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty OCEA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TCBP|Tổng giá trị công ty THRD (Third Harmonic Bio)