Tổng giá trị công ty: Pieris Corp (PVLA)

Pieris Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành PVLA

Pieris Pharmaceuticals (PVLA) chuyên phát triển các protein điều trị Anticalin cho liệu pháp điều trị phổi và ung thư, dựa vào quan hệ đối tác với các gã khổng lồ trong ngành để đảm bảo nguồn tài chính tạm thời. Biểu đồ giá này, đóng vai trò là công cụ định giá chính, xác nhận giá trị doanh nghiệp hiện tại là 1687.08. Mặc dù công ty tạo ra doanh thu thông qua các giấy phép, nhưng hiện đang gặp khó khăn với tình trạng thiếu hụt nguồn vốn và đang quyết liệt cắt giảm chi phí để duy trì khả năng hoạt động.

PVLA (pieris.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Pieris Pharmaceuticals

Chỉ số này nhạy cảm với những thay đổi về nợ thuần và giá trị thị trường của cổ phiếu. Nó xác định tổng chi phí để thâu tóm một doanh nghiệp bằng cách kết hợp vốn hóa thị trường với các nghĩa vụ nợ trừ đi tài sản thanh khoản. Đối với nền tảng có khả năng mở rộng của Pieris Pharmaceuticals (PVLA), chỉ số này phản ánh chi phí quyền sở hữu đối với toàn bộ danh mục sản phẩm đang phát triển về protein miễn dịch. Bằng cách phân tích diễn biến giá trị doanh nghiệp của công ty, một nhà đầu tư có thể đánh giá mức độ hấp dẫn đầu tư của các tài sản đối với tiềm năng cấp phép bởi các gã khổng lồ công nghệ.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Pieris Pharmaceuticals

argenx N.V. - Tổng giá trị công ty|BNTX - Tổng giá trị công ty|ABVX - Tổng giá trị công ty|ADMA: Giá trị doanh nghiệp|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp SVRA|Tổng giá trị công ty Rigel Pharmaceuticals RIGL|Giá trị mảng kinh doanh anaptysbio.com (ANAB)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|enGene Holdings Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty RAPT Therapeutics|JBIO - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Aclaris Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|kyvernatx.com (KYTX) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp TLSA (Tiziana Life Sciences Ltd)|Tổng giá trị doanh nghiệp CABA|Ventyx Bio (VTYX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Theratechnologies, Inc (THTX)|Giá trị doanh nghiệp AVTX|eledon.com - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AGEN (Agenus Inc.)|Climb Bio Inc. (CLYM) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Zura Bio ZURA|ATYR (aTyr Pharmaceuticals) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Adagene Inc ADAG|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Ikena Oncology, Inc.|Shattuck Labs, Inc. (STTK) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt equilliumbio.com (EQ)|Giá trị doanh nghiệp CNTB (Connect Biopharma Holdings Limited)|Immunic Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Atara Biotherapeutics Inc (ATRA)|IFRX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|XFOR (X4 Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Adicet Bio, Inc. (ACET) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CELU (Celularity Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp INmune Bio Corporation|Giá trị doanh nghiệp BRNS (Barinthus Biotherapeutics)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty kezarlifesciences.com (KZR)|SABS: Giá trị doanh nghiệp|AKTX - Tổng giá trị doanh nghiệp|Enlivex Therapeutics, Ltd. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Q32 Bio Inc. (QTTB) - Giá trị doanh nghiệp|GOVX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|edesabiotech.com (EDSA) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|IBIO: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Carisma Tx|Giá trị doanh nghiệp XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty boltbio.com (BOLT)|Giá trị doanh nghiệp HCWB (HCW Biologics)|Aptevo Therapeutics, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|AIM - Tổng giá trị công ty|ADTX: Tổng giá trị công ty|GRI Bio Corp - Tổng giá trị công ty|XRTX (XORTX Corp) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Vyome Holdings Inc HIND|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh revbiosciences.com (REVB)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Indaptus Therapeutics, Inc. (INDP)|Tổng giá trị công ty SCNI (Scinai Immunotherapeutics Ltd)|Tổng giá trị công ty CalciMedica CALI|Tổng giá trị công ty Affimed NV AFMD|Allakos Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|HOOK: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty igmbio.com (IGMS)|iTeos Therapeutics Inc (ITOS) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|OCEA - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TC BioPharm Ltd|Giá trị doanh nghiệp THRD