ADAG - Giá trị doanh nghiệp Adagene

adagene.com - logo đồ họa của tổ chức phát hành ADAG

Adagene (ADAG) đang phát triển các công nghệ kháng thể thông qua quan hệ đối tác với các tập đoàn công nghệ khổng lồ toàn cầu và các công cụ AI, đồng thời tránh việc bán tài sản. Lịch sử giá đã được xác nhận trên biểu đồ của nền tảng GURU.Markets, nơi Giá trị Doanh nghiệp là 61.91, kết nối điều này với các trung tâm R&D tại Mỹ và Trung Quốc sử dụng dịch vụ sản xuất sinh học bên ngoài. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên các bằng sáng chế về ung thư, điều này đảm bảo doanh thu từ phí cấp phép và việc thương mại hóa vốn trí tuệ.

ADAG (Adagene Inc) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Adagene Inc.

Các bằng sáng chế cho nền tảng SAFEbody tạo ra một lợi thế cạnh tranh bền vững cho Adagene trong liệu pháp điều trị ung thư. Việc phân tích giá trị doanh nghiệp tại thời điểm hiện tại cho phép nhà đầu tư thấy được tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp này. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và nợ, trừ đi tiền mặt và các khoản tương đương tiền. Cách tính toán như vậy xác định một cách khách quan mức giá thực tế của công ty bất kể tính thanh khoản. Vốn trí tuệ giúp chỉ số này có khả năng chống chịu trước những biến động của thị trường.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Adagene

Giá trị mảng kinh doanh argenx N.V. ARGX|BioNTech Group - Giá trị doanh nghiệp|ABVX - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp ADMA (ADMA Biologics)|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh rigel.com (RIGL)|ANAB: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Astria Therapeutics Inc ATXS|enGene Bio - Giá trị doanh nghiệp|RAPT - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp aerovatetx.com|aclaristx.com (ACRS) - Giá trị mảng kinh doanh|KYTX (Kyverna Therapeutics, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Tiziana Life Sciences Ltd.|CABA: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Ventyx Biosciences, Inc (VTYX)|THTX: Giá trị doanh nghiệp|avalotx.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Eledon Pharmaceuticals, Inc. (ELDN) - Tổng giá trị công ty|AGEN - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CLYM|Zura Bio Ltd (ZURA) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ATYR (aTyr Pharma, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Ikena Oncology, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Shattuck Labs, Inc. STTK|Giá trị mảng kinh doanh equilliumbio.com (EQ)|Giá trị doanh nghiệp CNTB (Connect Biopharma Holdings Limited)|Giá trị doanh nghiệp Immunic Therapeutics IMUX|Giá trị doanh nghiệp ATRA|IFRX: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty X4 Pharmaceuticals, Inc. (XFOR)|Adicet Bio, Inc. (ACET) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|CELU - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt INmune Bio Corporation|Giá trị doanh nghiệp BRNS|Giá trị doanh nghiệp KZR (kezarlifesciences.com)|Tổng giá trị công ty SAB Biotherapeutics, Inc.|Akari Therapeutics PLC - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ENLV: Tổng giá trị công ty|QTTB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOVX: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp edesabiotech.com|IBIO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Carisma Tx|XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty BOLT (boltbio.com)|HCW Biologics - Tổng giá trị công ty|Aptevo Therapeutics, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|AIM: Tổng giá trị công ty|Aditxt (ADTX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GRI: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|XRTX (XORTX Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Vyome Holdings Inc (HIND)|Giá trị mảng kinh doanh revbiosciences.com|Indaptus Therapeutics, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CALI (CalciMedica)|Giá trị doanh nghiệp Affimed NV AFMD|Allakos Therapeutics (ALLK) - Giá trị doanh nghiệp|HOOK - Giá trị mảng kinh doanh|IGMS: Giá trị doanh nghiệp|iTeos Therapeutics Inc (ITOS) - Giá trị doanh nghiệp|Ocean Bio - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ TC BioPharm Ltd|Third Harmonic Bio - Giá trị doanh nghiệp