shattucklabs.com (STTK): Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh

shattucklabs.com - logo đồ họa của tổ chức phát hành STTK

Quỹ đạo giá của Shattuck Labs, Inc. (STTK) phản ánh giá trị doanh nghiệp, hiện đang ở mức 373.46. Hoạt động kinh doanh vẫn còn dễ bị tổn thương do thiếu hụt doanh thu và chi phí khổng lồ cho các thử nghiệm thuốc mới; tuy nhiên, Shattuck Labs, Inc. được định giá cao nhờ nền tảng ARC, giúp tạo ra các protein chống ung thư độc đáo. Dấu chân môi trường là tối thiểu, do các hoạt động chỉ giới hạn trong các phòng thí nghiệm an toàn và quá trình chuyển đổi sang quản lý tài liệu điện tử.

STTK (Shattuck Labs Inc) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Shattuck Labs

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) đại diện cho tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp. Xu hướng Giá trị Doanh nghiệp trên biểu đồ này phản ánh vốn hóa thị trường đã được điều chỉnh theo nợ thuần. Chỉ số này cho thấy chi phí thực tế đối với một bên mua, có tính đến gánh nặng nợ và các khoản dự trữ thanh khoản. Đối với Shattuck Labs, Inc. (STTK), chỉ số này xác nhận sức hấp dẫn đầu tư của công ty công nghệ sinh học này. Sự tin tưởng của dòng vốn định chế vào đội ngũ của Taylor Schreiber giúp ổn định mức định giá của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Shattuck Labs, Inc.

ARGX - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BioNTech Group BNTX|ABVX: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ADMA: Tổng giá trị công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh rigel.com (RIGL)|ANAB: Giá trị doanh nghiệp|Astria Therapeutics Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ENGN (enGene Bio)|RAPT - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp aerovatetx.com JBIO|aclaristx.com (ACRS) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|KYTX (Kyverna Therapeutics, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Tiziana Life Sciences Ltd. (TLSA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Cabaletta Bio, Inc|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Ventyx Biosciences, Inc VTYX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Theratechnologies Inc. (THTX)|AVTX - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Eledon Pharmaceuticals, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|AGEN - Giá trị doanh nghiệp|CLYM (Climb Bio, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|ZURA (Zura Bio Ltd) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ATYR (aTyr Pharma, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp Adagene Corp (ADAG)|ImageneBio Inc (IMA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EQ (equilliumbio.com)|Tổng giá trị công ty Connect Biopharma Holdings Limited CNTB|Tổng giá trị công ty Immunic Therapeutics IMUX|Atara Biotherapeutics Inc - Giá trị doanh nghiệp|IFRX - Giá trị doanh nghiệp|X4 Pharmaceuticals, Inc. (XFOR) - Giá trị doanh nghiệp|ACET (Adicet Bio, Inc.) - Tổng giá trị công ty|CELU: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty INmune Bio Corporation (INMB)|Barinthus Biotherapeutics (BRNS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt kezarlifesciences.com (KZR)|Giá trị doanh nghiệp SABS|Akari Therapeutics PLC - Giá mua lại công ty|Enlivex Therapeutics, Ltd. (ENLV) - Tổng giá trị công ty|QTTB - Giá trị mảng kinh doanh|GOVX (GeoVax Labs, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty edesabiotech.com|IBIO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty CARM|XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty boltbio.com BOLT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HCW Biologics (HCWB)|APVO - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AIM ImmunoTech Inc. AIM|ADTX: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|GRI: Tổng giá trị công ty|XRTX (XORTX Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Vyome Holdings Inc HIND|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh revbiosciences.com|Indaptus Therapeutics, Inc. (INDP) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CALI (CalciMedica)|Affimed NV - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Allakos Therapeutics (ALLK)|HOOK: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|IGMS (igmbio.com) - Tổng giá trị công ty|iTeos Therapeutics Inc (ITOS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|OCEA (Ocean Bio) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp TC BioPharm Ltd (TCBP)|Third Harmonic Bio (THRD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty