Tổng giá trị công ty: XTL Bio (XTLB)

XTL Bio - logo đồ họa của tổ chức phát hành XTLB

XTL Biopharmaceuticals tập trung vào việc phát triển các phương pháp điều trị ung thư máu. Biểu đồ trực quan hóa giá thị trường trên GURU.Markets, nơi chỉ số đang ở mức 5.19, minh họa tiềm năng của thuốc hMTS trong phân khúc bệnh lý ung thư hiếm gặp. Mô hình kinh doanh của công ty dựa trên việc mua lại quyền sở hữu các loại thuốc mới và thiết lập các liên minh để chống lại bệnh lupus. Nhu cầu chưa được đáp ứng ở mức cao đối với các liệu pháp điều trị rối loạn tự miễn hệ thống đảm bảo doanh số bán hàng ổn định sau khi các thử nghiệm thành công.

XTLB (xtlbio.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 31.03.2026
Sản phẩm chính hãng của XTL Biopharmaceuticals

XTL Biopharmaceuticals tập trung vào việc phát triển các kháng thể cải tiến để điều trị bệnh lupus ban đỏ hệ thống. Giá trị doanh nghiệp (EV) phản ánh tổng chi phí để mua lại doanh nghiệp, bao gồm vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này cho phép đánh giá quy mô thực tế của công ty thay vì chỉ dựa vào giá cổ phiếu. Các nhà đầu tư sử dụng chỉ số này để phân tích hiệu quả của chi phí vốn cho nghiên cứu và phát triển. Lịch sử EV cho thấy rõ xu hướng định giá của thị trường đối với tiềm năng thương mại hóa thuốc trong tương lai.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của XTL Biopharmaceuticals

argenx N.V. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|BNTX - Tổng giá trị công ty|ABVX - Tổng giá trị công ty|ADMA Biologics (ADMA) - Giá trị doanh nghiệp|PTGX (protagonist-inc.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh rigel.com (RIGL)|ANAB: Giá trị doanh nghiệp|ATXS - Tổng giá trị doanh nghiệp|enGene Bio (ENGN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RAPT Therapeutics Inc. (RAPT) - Giá trị mảng kinh doanh|JBIO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ACRS (aclaristx.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kyverna Therapeutics, Inc.|Tổng giá trị công ty Tiziana Life Sciences Ltd. (TLSA)|Cabaletta Bio, Inc (CABA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ventyx Biosciences, Inc (VTYX)|Giá trị doanh nghiệp Theratechnologies Inc. THTX|Tổng giá trị công ty avalotx.com AVTX|Giá trị doanh nghiệp ELDN (Eledon Pharmaceuticals, Inc.)|AGEN: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty CLYM|ZURA (Zura Bio Ltd) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty aTyr Pharma, Inc. ATYR|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Adagene Corp|ImageneBio Inc (IMA) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt shattucklabs.com (STTK)|Giá trị doanh nghiệp EQ (Equillium)|Connect Biopharma Holdings - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Immunic Inc (IMUX)|ATRA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|IFRX (inflarx.de) - Tổng giá trị công ty|X4 Pharmaceuticals Inc. (XFOR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ACET (Adicet Bio Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Celularity Corp|Giá trị doanh nghiệp INMB (INmune Bio, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty barinthusbio.com (BRNS)|KZR: Giá trị doanh nghiệp|SABS - Tổng giá trị doanh nghiệp|Akari Therapeutics plc - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Enlivex Therapeutics (ENLV) - Giá trị doanh nghiệp|QTTB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|geovax.com (GOVX) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|EDSA: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty iBio Inc|Giá trị doanh nghiệp CARM (Carisma Therapeutics)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty boltbio.com (BOLT)|Giá trị doanh nghiệp HCWB (HCW Biologics)|Aptevo Therapeutics, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|AIM - Tổng giá trị công ty|ADTX: Tổng giá trị công ty|GRI Bio Corp - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty XORTX Corp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Vyome Holdings Inc (HIND)|Giá trị mảng kinh doanh revbiosciences.com (REVB)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Indaptus Therapeutics, Inc.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SCNI (Scinai Immunotherapeutics Ltd)|Tổng giá trị công ty CalciMedica CALI|Tổng giá trị công ty Affimed NV AFMD|ALLK - Giá trị doanh nghiệp|HOOK: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty igmbio.com (IGMS)|iTeos Therapeutics Inc (ITOS) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|OCEA - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TC BioPharm Ltd|Giá trị doanh nghiệp THRD