Rigel Pharmaceuticals (RIGL) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ

Rigel Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành RIGL

Rigel Pharmaceuticals (RIGL) đang mở rộng sự hiện diện tại thị trường huyết học ung thư của Hoa Kỳ bằng cách triển khai các phần mềm chuyên dụng và phát triển các chất ức chế mới, điều này được phản ánh qua diễn biến giá trong lịch sử với chỉ số hiện tại là 888.89. Đội ngũ này quy tụ các chuyên gia hàng đầu về huyết học và miễn dịch học, được thúc đẩy bởi những đột phá khoa học. Dòng tiền ổn định từ các loại thuốc hiện có cho phép công ty độc lập đầu tư vào nghiên cứu ung thư và mở rộng các kênh phân phối.

RIGL (rigel.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Rigel Pharmaceuticals

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) tổng hợp vốn hóa thị trường và các khoản nợ, sau đó trừ đi tiền mặt để xác định chi phí thực tế khi mua lại một doanh nghiệp. Chỉ số này phản ứng nhanh chóng với những thay đổi về thanh khoản, giúp xác định các giai đoạn tích lũy vốn trong một xu hướng đi ngang. Đối với Rigel Pharmaceuticals (RIGL), với các loại thuốc sinh lời là Tavalisse và Rezlidhia, phép tính này xác nhận sự ổn định của dòng tiền. Việc phân tích tổng giá trị bao gồm cả nợ giúp loại bỏ rủi ro từ các nguồn vốn bị đóng băng. Diễn biến giá của chỉ số này cho thấy tài sản đã sẵn sàng cho một xung lực mới.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Rigel Pharmaceuticals

Giá mua lại công ty argenx N.V. ARGX|Giá trị doanh nghiệp BNTX|ABVX: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|ADMA Biologics (ADMA) - Tổng giá trị công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Precigen (PGEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Pharming Group NV (PHAR)|Giá trị doanh nghiệp NKTR|Upstream Pharma - Giá mua lại công ty|ZBIO: Tổng giá trị công ty|IMNM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOSS (Gossamer Bio) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|SEPN (Septerna Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PVLA|Tổng giá trị công ty Savara Inc. SVRA|Giá trị mảng kinh doanh anaptysbio.com (ANAB)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|enGene Holdings Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty RAPT Therapeutics (RAPT)|JBIO - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Aclaris Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|kyvernatx.com (KYTX) - Giá mua lại công ty|Tiziana Life Sciences Ltd - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Cabaletta Bio Inc.|Ventyx Bio - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp THTX (Theratechnologies, Inc)|Tổng giá trị công ty Avalo Therapeutics, Inc AVTX|ELDN - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Agenus Inc. (AGEN)|CLYM: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Zura Bio (ZURA)|aTyr Pharmaceuticals (ATYR) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ADAG - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ikena Oncology, Inc.|Giá trị doanh nghiệp STTK|Giá trị doanh nghiệp EQ (equilliumbio.com)|Tổng giá trị công ty Connect Biopharma Holdings Limited|Immunic Therapeutics - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ATRA: Tổng giá trị công ty|IFRX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|XFOR: Giá trị doanh nghiệp|Adicet Bio, Inc. (ACET) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CELU|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INmune Bio Corporation|Barinthus Biotherapeutics - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp kezarlifesciences.com KZR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SABS (SAB Biotherapeutics, Inc.)|AKTX - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Enlivex Therapeutics, Ltd. ENLV|QTTB - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|GeoVax Labs, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|edesabiotech.com (EDSA) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp IBIO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Carisma Tx|Giá trị doanh nghiệp XTLB|Giá trị doanh nghiệp BOLT (boltbio.com)|Tổng giá trị công ty HCW Biologics HCWB|Aptevo Therapeutics, Inc. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty AIM (AIM ImmunoTech Inc.)|ADTX: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty GRI Bio Corp GRI|XORTX Corp (XRTX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HIND: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty revbiosciences.com|INDP: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ SCNI (Scinai Immunotherapeutics Ltd)|Tổng giá trị công ty CalciMedica CALI|Affimed NV - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Allakos Therapeutics|HOOK - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp igmbio.com IGMS|iTeos Therapeutics Inc (ITOS) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|OCEA (Ocean Bio) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp TCBP|Third Harmonic Bio (THRD) - Tổng giá trị công ty