avalotx.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AVTX

Nhãn hiệu của Avalo Therapeutics Inc (AVTX)

Avalo Therapeutics, Inc (AVTX) phát triển các phương pháp điều trị cho các bệnh lý miễn dịch với nhu cầu vẫn độc lập với các điều kiện kinh tế. Diễn biến giá của công ty trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là -13.55. Ban lãnh đạo hiện đang cập nhật chiến lược sau một sự thay đổi về tài sản, trong khi doanh nghiệp phải đối mặt với các tranh chấp bằng sáng chế gay gắt và rủi ro cao về thất bại trong thử nghiệm lâm sàng, vốn là những yếu tố then chốt đối với sức hấp dẫn của tổ chức phát hành.

avalotx.com (AVTX) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Avalo Therapeutics, Inc

Đối với lĩnh vực công nghệ sinh học của Avalo Therapeutics, Inc (AVTX), khả năng phục hồi của doanh nghiệp không phụ thuộc vào các chu kỳ thị trường mà phụ thuộc vào kết quả thử nghiệm lâm sàng. Khi phân tích giá trị doanh nghiệp hiện tại, một nhà đầu tư sẽ thấy mức giá thâu tóm thực tế của tài sản, được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ trừ đi tiền mặt. Chỉ số này loại bỏ những nhiễu động đầu cơ, cho phép đánh giá khách quan giá trị doanh nghiệp trong một thương vụ mua lại toàn bộ.

Đối thủ cạnh tranh của Avalo Therapeutics, Inc (AVTX)

argenx N.V. - Tổng giá trị công ty|BNTX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Abivax Pharma - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ADMA (ADMA Biologics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh PTGX|Tổng giá trị công ty Immunovant|Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GRFS|ADPT (Adaptive Biotechnologies Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|Giá trị doanh nghiệp auriniapharma.com AUPH|BCRX - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VERA (Vera Therapeutics Inc)|Dianthus Pharma (DNTH) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Pharvaris Pharma|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PGEN (Precigen)|PHAR (Pharming Group NV) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NKTR (Nektar)|Giá mua lại công ty Upstream Pharma (UPB)|ZBIO - Tổng giá trị công ty|immunome.com (IMNM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Gossamer Bio (GOSS) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SEPN|Giá trị doanh nghiệp Pieris Corp|Tổng giá trị công ty Savara Inc. (SVRA)|rigel.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ANAB (AnaptysBio)|Astria Therapeutics Inc (ATXS) - Tổng giá trị doanh nghiệp|enGene Bio - Giá trị doanh nghiệp|RAPT - Giá trị doanh nghiệp|JBIO (aerovatetx.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ACRS (aclaristx.com) - Tổng giá trị công ty|KYTX (Kyverna Therapeutics, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Tiziana Life Sciences Ltd.|Tổng giá trị công ty Cabaletta Bio, Inc (CABA)|Tổng giá trị công ty VTYX (Ventyx Biosciences, Inc)|Tổng giá trị công ty Theratechnologies Inc. THTX|eledon.com (ELDN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|AGEN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CLYM (Climb Bio Inc.)|ZURA (Zura Bio) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ATYR: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ADAG (Adagene Inc) - Giá trị doanh nghiệp|IMA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp STTK|EQ - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Connect Biopharma Holdings Limited CNTB|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IMUX|Atara Biotherapeutics Inc - Giá trị doanh nghiệp|IFRX - Giá trị doanh nghiệp|X4 Pharmaceuticals, Inc. (XFOR) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh ACET (Adicet Bio, Inc.)|CELU (Celularity Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp INmune Bio Corporation INMB|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BRNS (Barinthus Biotherapeutics)|Giá trị doanh nghiệp kezarlifesciences.com (KZR)|SAB Biotherapeutics, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AKTX (Akari Therapeutics PLC)|Enlivex Therapeutics, Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Q32 Bio Inc. QTTB|GOVX: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty edesabiotech.com|Tổng giá trị công ty iBio|Carisma Tx (CARM) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.)|BOLT (boltbio.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp HCWB (HCW Biologics)|Giá mua lại công ty Aptevo Therapeutics, Inc. (APVO)|AIM - Tổng giá trị công ty|ADTX (Aditxt) - Giá trị mảng kinh doanh|GRI: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty XORTX Corp|HIND (Vyome Holdings Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp revbiosciences.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INDP (Indaptus Therapeutics, Inc.)|Tổng giá trị công ty SCNI (Scinai Immunotherapeutics Ltd)|CalciMedica - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AFMD (Affimed NV)|ALLK: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HOOK (HOOKIPA Pharma Inc.) - Giá trị mảng kinh doanh|igmbio.com (IGMS) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh ITOS (iTeos Therapeutics Inc)|OCEA (Ocean Bio) - Giá trị doanh nghiệp|TCBP: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp THRD