Tổng giá trị công ty: kalvista.com (KALV)

Nhãn hiệu của KalVista Corp (KALV)

KalVista Pharmaceuticals (KALV) chuyên phát triển các tác nhân miễn dịch đồng thời tuân thủ các nguyên tắc hóa học xanh và quản lý nước bền vững. Biểu đồ này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp là 1436.76. KalVista Pharmaceuticals tận dụng các trung tâm nghiên cứu tại Anh và Mỹ, đồng thời thuê ngoài việc sản xuất các loại thuốc điều trị phù nề cho các nhà thầu bên thứ ba. Động lực tăng trưởng chính sẽ là kết quả sắp tới của các thử nghiệm cuối cùng cho liệu pháp điều trị phù mạch di truyền của công ty.

KALV (kalvista.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 21.06.2026
Sản phẩm của thương hiệu KalVista Pharmaceuticals

Việc đa dạng hóa danh mục thuốc điều trị bệnh hiếm tại KalVista Pharmaceuticals (KALV) đảm bảo biên lợi nhuận ổn định và khả năng phục hồi vận hành. Những yếu tố này tác động trực tiếp đến mô hình tính toán kết hợp giữa vốn hóa thị trường của công ty với nợ thuần. Chỉ số này xác định giá trị doanh nghiệp thực tế cho một bên mua tiềm năng, tính đến tất cả các khoản nợ phải trả và tài sản thanh khoản. Nhà đầu tư sẽ thấy được giá trị doanh nghiệp thực tế sau khi trừ tiền mặt. Bằng cách phân tích xu hướng giá trị doanh nghiệp, người ta có thể đánh giá trước khả năng phục hồi của bảng cân đối kế toán.

Đối thủ cạnh tranh của KalVista Pharmaceuticals (KALV)

Giá trị doanh nghiệp argenx N.V. ARGX|BNTX - Tổng giá trị công ty|ABVX: Tổng giá trị công ty|ADMA (ADMA Biologics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PTGX (protagonist-inc.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Immunovant|Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GRFS|ADPT (Adaptive Biotechnologies Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|Giá trị doanh nghiệp auriniapharma.com AUPH|BCRX - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VERA (Vera Therapeutics Inc)|Dianthus Pharma (DNTH) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Pharvaris Pharma|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PGEN (Precigen)|PHAR (Pharming Group NV) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NKTR (Nektar)|Giá mua lại công ty Upstream Pharma (UPB)|ZBIO - Tổng giá trị công ty|immunome.com (IMNM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Gossamer Bio (GOSS) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Septerna, Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PVLA|Giá trị doanh nghiệp Savara Pharma|Tổng giá trị công ty Rigel Pharmaceuticals (RIGL)|anaptysbio.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ATXS (Astria Therapeutics, Inc.)|enGene Holdings Inc (ENGN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|RAPT - Tổng giá trị công ty|JBIO - Giá trị doanh nghiệp|ACRS: Giá trị doanh nghiệp|kyvernatx.com (KYTX) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Tiziana Life Sciences Ltd|Tổng giá trị công ty CABA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VTYX (Ventyx Bio)|Tổng giá trị công ty THTX (Theratechnologies, Inc)|Giá trị doanh nghiệp AVTX (Avalo Therapeutics, Inc)|Giá mua lại công ty eledon.com (ELDN)|AGEN - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Climb Bio Inc. CLYM|ZURA (Zura Bio) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ATYR: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ADAG (Adagene Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Ikena Oncology, Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty STTK (Shattuck Labs, Inc.)|EQ (equilliumbio.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Connect Biopharma Holdings Limited CNTB|IMUX (Immunic Therapeutics) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Atara Biotherapeutics Inc - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IFRX (InflaRx N.V.)|XFOR: Giá trị doanh nghiệp|Adicet Bio, Inc. (ACET) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Celularity Inc|INMB: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Barinthus Biotherapeutics (BRNS)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty kezarlifesciences.com KZR|Giá trị doanh nghiệp SABS (SAB Biotherapeutics, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp Akari Therapeutics PLC AKTX|Enlivex Therapeutics, Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|Q32 Bio Inc. (QTTB) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GOVX: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp edesabiotech.com (EDSA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty IBIO|Giá trị doanh nghiệp Carisma Tx|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh BOLT|Giá trị doanh nghiệp HCWB (HCW Biologics)|Giá mua lại công ty Aptevo Therapeutics, Inc. (APVO)|AIM ImmunoTech Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Aditxt (ADTX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GRI: Giá trị doanh nghiệp|XORTX Corp (XRTX) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Vyome Holdings Inc|Tổng giá trị công ty REVB|Tổng giá trị công ty Indaptus Therapeutics, Inc. (INDP)|Giá mua lại công ty Scinai Immunotherapeutics Ltd|Tổng giá trị công ty CalciMedica CALI|Giá trị doanh nghiệp Affimed NV AFMD|Allakos Therapeutics - Giá trị doanh nghiệp|HOOK - Giá trị doanh nghiệp|igmbio.com (IGMS) - Tổng giá trị công ty|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty OCEA|Tổng giá trị công ty TCBP|Tổng giá trị công ty Third Harmonic Bio (THRD)