xortx.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh XRTX

Nhãn hiệu của XORTX Corp (XRTX)

Biểu đồ diễn biến giá hàng ngày này của XORTX Therapeutics Inc. (XRTX), với giá trị là 0.83, dựa trên việc tối ưu hóa thu mua nguyên liệu thô thông qua các nhà cung cấp toàn cầu và việc thiết lập các kho dự trữ. Việc sản xuất các loại thuốc điều trị thận đã được thuê ngoài cho các nhà thầu tại US tuân thủ các tiêu chuẩn cGMP. Sự tăng trưởng của XORTX Therapeutics Inc. phụ thuộc vào các thử nghiệm XRx-008, cuộc chiến chống lại chứng tăng acid uric máu, và triển vọng được FDA phê duyệt nhanh cho các bệnh lý hiếm gặp.

xortx.com (XRTX) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu XORTX Therapeutics Inc.

Đối với XORTX Therapeutics Inc. (XRTX), xu hướng giá trị doanh nghiệp điều chỉnh phản ánh mức định giá của thị trường đối với tiềm năng điều trị bệnh thận đa nang, có tính đến sự quan tâm chiến lược từ các gã khổng lồ dược phẩm. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế khi thâu tóm tài sản, cho phép các nhà đầu tư theo dõi kịp thời sự ổn định tài chính của công ty và xác định các điểm gia nhập thuận lợi nhằm chuẩn bị cho các giai đoạn thử nghiệm lâm sàng mới.

Đối thủ cạnh tranh của XORTX Therapeutics Inc. (XRTX)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ARGX|BNTX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Abivax Pharma - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ADMA (ADMA Biologics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh PTGX|Tổng giá trị công ty Immunovant|Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GRFS|ADPT (Adaptive Biotechnologies Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|Giá trị doanh nghiệp auriniapharma.com AUPH|BCRX - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VERA (Vera Therapeutics Inc)|Dianthus Pharma (DNTH) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Pharvaris Pharma|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PGEN (Precigen)|PHAR (Pharming Group NV) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NKTR (Nektar)|Giá mua lại công ty Upstream Pharma (UPB)|ZBIO - Tổng giá trị công ty|immunome.com (IMNM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Gossamer Bio (GOSS) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KalVista Pharma|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SEPN|Giá trị doanh nghiệp Pieris Corp|Tổng giá trị công ty Savara Inc. (SVRA)|rigel.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ANAB (AnaptysBio)|Astria Therapeutics Inc (ATXS) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ENGN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RAPT (RAPT Therapeutics Inc.) - Giá trị mảng kinh doanh|aerovatetx.com (JBIO) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp aclaristx.com (ACRS)|Tổng giá trị công ty Kyverna Therapeutics, Inc.|TLSA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CABA (Cabaletta Bio, Inc)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh VTYX|Theratechnologies Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|AVTX: Giá trị mảng kinh doanh|ELDN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AGEN (Agenus, Inc.)|CLYM (Climb Bio, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ZURA: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ATYR (aTyr Pharma, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|ADAG: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp IMA|STTK - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Equillium EQ|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CNTB|Immunic Inc - Giá trị doanh nghiệp|ATRA - Giá trị doanh nghiệp|inflarx.de (IFRX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh XFOR (X4 Pharmaceuticals Inc.)|ACET (Adicet Bio Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Celularity Corp CELU|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INMB (INmune Bio, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp barinthusbio.com (BRNS)|Kezar Life Sciences, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SABS (SAB Biotherapeutics Inc.)|Akari Therapeutics plc - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Enlivex Therapeutics ENLV|QTTB: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty geovax.com|Tổng giá trị công ty Edesa Biotech|iBio Inc (IBIO) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CARM (Carisma Therapeutics)|XTLB (XTL Bio) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp BOLT (Bolt Biotherapeutics, Inc.)|Giá mua lại công ty HCW Biologics, Inc. (HCWB)|APVO - Tổng giá trị công ty|AIM (AIM ImmunoTech, Inc.) - Giá trị mảng kinh doanh|ADTX: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GRI Bio Corporation|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HIND|revbiosciences.com (REVB) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INDP (Indaptus Therapeutics, Inc.)|Scinai Immunotherapeutics Ltd - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty CalciMedica CALI|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AFMD|ALLK: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HOOKIPA Pharma Inc. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|IGMS (igmbio.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh ITOS|Tổng giá trị công ty Ocean Bio|TC BioPharm Ltd - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp THRD