PGEN (Precigen, Inc.) Tổng giá trị doanh nghiệp

Precigen Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành PGEN

Precigen, Inc. (PGEN) tập trung vào việc tạo ra các hệ thống liệu pháp ung thư độc đáo, cho phép công ty tránh được sự cạnh tranh trực tiếp về giá. Thương hiệu này duy trì uy tín cao trong lĩnh vực lập trình tế bào để chống lại bệnh lý tự miễn. Biểu đồ giá phản ánh diễn biến giao dịch này cho thấy giá trị doanh nghiệp là 2262.04. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên các phát triển đa ngành trong cuộc chiến chống nhiễm trùng và ung thư, giúp giảm thiểu rủi ro thông qua một danh mục nghiên cứu rộng lớn.

PGEN (precigen.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Precigen, Inc.

Các nhà đầu tư tìm kiếm sự cân bằng giữa giá trị cơ bản của một tài sản và giá thị trường của tài sản đó. Giá trị doanh nghiệp là tổng của vốn hóa thị trường và nợ, trừ đi tiền mặt để xác định chi phí thâu tóm thực tế. Đối với Precigen, Inc. (PGEN), chỉ số này đóng vai trò then chốt do các khoản lỗ hoạt động và sự phụ thuộc vào các quyết định của FDA. Việc tìm kiếm các đối tác tác động trực tiếp đến gánh nặng nợ và tính thanh khoản. Diễn biến giá của định giá tài sản, không bao gồm thanh khoản, phản ánh giá trị kinh doanh hiện tại.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Precigen, Inc.

Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ argenx N.V. ARGX|BNTX (BioNTech Group) - Giá trị doanh nghiệp|ABVX: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ADMA Biologics|PTGX (protagonist-inc.com) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Immunovant IMVT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.|Grifols Group (GRFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adaptive Biotechnologies Inc. (ADPT)|Giá trị doanh nghiệp CLDX (Celldex Therapeutics)|auriniapharma.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BioCryst Pharmaceuticals (BCRX)|VERA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|DNTH (Dianthus Pharma) - Tổng giá trị công ty|Pharvaris Pharma (PHVS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ABCL (AbCellera Biologics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp tourmalinebio.com (TRML)|Pharming Group (PHAR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Nektar Therapeutics Inc (NKTR)|Giá trị doanh nghiệp UPB|Zenas Corp - Giá mua lại công ty|IMNM: Tổng giá trị công ty|GOSS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KALV (KalVista Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Septerna, Inc.|PVLA (Pieris Pharmaceuticals Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp SVRA|Tổng giá trị công ty Rigel Pharmaceuticals RIGL|Giá trị mảng kinh doanh anaptysbio.com (ANAB)|ATXS: Giá trị doanh nghiệp|enGene Holdings Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty RAPT Therapeutics|JBIO: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Aclaris Therapeutics ACRS|kyvernatx.com (KYTX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TLSA (Tiziana Life Sciences Ltd)|Tổng giá trị doanh nghiệp Cabaletta Bio Inc.|Giá trị doanh nghiệp VTYX (Ventyx Bio)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Theratechnologies, Inc (THTX)|Giá trị doanh nghiệp AVTX|Giá mua lại công ty eledon.com ELDN|Giá trị doanh nghiệp AGEN|CLYM - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp ZURA|ATYR (aTyr Pharmaceuticals) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Adagene Inc (ADAG)|Giá trị mảng kinh doanh Ikena Oncology, Inc. (IMA)|Shattuck Labs, Inc. (STTK) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt equilliumbio.com (EQ)|Giá trị doanh nghiệp CNTB|Immunic Therapeutics - Giá mua lại công ty|Atara Biotherapeutics Inc (ATRA) - Tổng giá trị công ty|IFRX - Giá trị mảng kinh doanh|XFOR (X4 Pharmaceuticals, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Adicet Bio, Inc.|CELU: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty INMB|BRNS - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh kezarlifesciences.com (KZR)|SABS (SAB Biotherapeutics, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Akari Therapeutics PLC AKTX|ENLV (Enlivex Therapeutics, Ltd.) - Giá trị doanh nghiệp|QTTB: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty GeoVax Labs, Inc.|EDSA (edesabiotech.com) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty iBio IBIO|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Carisma Tx|XTL Biopharmaceuticals, Ltd. (XTLB) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt boltbio.com (BOLT)|Giá trị doanh nghiệp HCWB (HCW Biologics)|Aptevo Therapeutics, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty AIM ImmunoTech Inc. (AIM)|ADTX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GRI (GRI Bio Corp) - Tổng giá trị công ty|XORTX Corp (XRTX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HIND (Vyome Holdings Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp revbiosciences.com (REVB)|Indaptus Therapeutics, Inc. (INDP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Scinai Immunotherapeutics Ltd (SCNI)|Giá trị doanh nghiệp CALI|Affimed NV - Giá mua lại công ty|ALLK: Tổng giá trị công ty|HOOK: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IGMS (igmbio.com) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty iTeos Therapeutics Inc|OCEA (Ocean Bio) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp TCBP|Tổng giá trị công ty Third Harmonic Bio THRD