Avantor, Inc. (AVTR): Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh

Avantor Sciences (AVTR) - logo doanh nghiệp

Ban lãnh đạo Avantor, Inc. (AVTR) đặt mục tiêu giảm nợ bằng cách mở rộng danh mục các giải pháp phòng thí nghiệm có lợi nhuận. Công ty thu mua nguyên liệu thô từ các đối tác bên ngoài, đảm bảo quá trình tinh chế nguồn lực tại các cơ sở riêng của mình. Độ tin cậy của nguồn cung được đảm bảo thông qua việc nhân bản các nhà cung cấp chính và một mạng lưới các trung tâm logistics. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại là 14977.02. Lịch sử giá trên biểu đồ dưới đây thể hiện rõ ràng diễn biến định giá của nhà sản xuất thiết bị công nghiệp này.

AVTR Avantor Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Avantor Inc

Giá trị doanh nghiệp kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, từ đó xác định tổng giá trị thâu tóm của doanh nghiệp và khả năng chống chịu trước các cú sốc tài chính. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp hiện tại của Avantor, Inc. (AVTR), nhà đầu tư có thể thấy việc giảm đòn bẩy nợ và các dòng tiền định kỳ ổn định từ cung ứng thuốc thử đã tối ưu hóa định giá tài sản tổng thể như thế nào, qua đó xác nhận độ tin cậy cơ bản của công ty trong lĩnh vực công nghệ sinh học.

Các công ty cạnh tranh

HON - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Parker PH|EMR: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Roper Technologies, Inc. ROP|vertiv.com (VRT) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|AME: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty ROK|Tổng giá trị công ty Ingersoll Rand Corp IR|Giá trị mảng kinh doanh Keysight Corp (KEYS)|CW - Giá trị doanh nghiệp|SNA - Giá trị mảng kinh doanh|Coherent - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FTV: Giá trị doanh nghiệp|Zebra - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Watsco Supply|Woodward, Inc. (WWD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh GGG|ITT Inc. (ITT) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Nordson Corp (NDSN)|Giá trị doanh nghiệp SWK|Giá mua lại công ty IDEX Corporation Inc. IEX|Crane Company - Giá trị doanh nghiệp|AIT: Giá trị doanh nghiệp|Regal Rexnord Corporation (RRX) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Donaldson Company|SPXC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Modine Corp|The Toro Company - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp CGNX (cognex.com)|FLS (Flowserve) - Tổng giá trị công ty|JBTM - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|ESAB Welding & Cutting - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MSA - Giá trị doanh nghiệp|The Timken Company - Giá trị doanh nghiệp|ST (sensata.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Brady Corp BRC|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh KAI|Tổng giá trị công ty ATS (ATS Corporation)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Standex International Inc. (SXI)|PSIX: Giá trị doanh nghiệp|enerpactoolgroup.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Diebold Nixdorf, Incorporated (DBD) - Tổng giá trị công ty|Blue Bird Corp (BLBD) - Giá trị mảng kinh doanh|HLIO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Kennametal Tooling (KMT) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TNC (Tennant Company) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp globalindustrial.com (GIC)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Leggett & Platt, Incorporated (LEG)|Tổng giá trị công ty Thermon Group Holdings, Inc. (THR)|Giá trị doanh nghiệp SSYS (Stratasys Corp)|Allient Corp - Giá trị doanh nghiệp|Transcat, Inc. (TRNS) - Tổng giá trị công ty|kornit.com (KRNT) - Giá trị mảng kinh doanh|RR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|VPG (Vishay Precision Group, Inc.) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty CMCO (Columbus McKinnon Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp LXFR|A2Z Smart Technologies (AZ) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt mecinc.com MEC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty 3D Systems|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TOYO Company TOYO|Giá trị doanh nghiệp HUHU (HUHUTECH International Group, Inc.)|EML: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Taylor Devices, Inc.|nninc.com (NNBR) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp HURC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SCHMID Group NV (SHMD)|LINK (Interlink Electronics Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty intest.com (INTT)|Giá trị doanh nghiệp ALOT (AstroNova, Inc.)|SOTK - Giá trị doanh nghiệp|DSWL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CPS Technologies Corp (CPSH) - Tổng giá trị công ty|TACT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LASE (Laser Photonics) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TRSG - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Trio-Tech International Inc.|ELSE (Electro-Sensors) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty INLF (yiwate88.com)|CVR - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Desktop Metal Inc DM|FARO Technologies, Inc. (FARO) - Giá trị doanh nghiệp|John Bean Technologies (JBT) - Giá trị mảng kinh doanh|MKFG: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SVT (Servotronics Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|TBLT: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Velo3D Corp (VLD)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Hollysys Automation