Giá trị mảng kinh doanh: kornit.com (KRNT)

Logo đồ họa của Kornit Digital Group (KRNT)

Kornit Digital Ltd. (KRNT) thu hút các kỹ sư và lập trình viên lành nghề bằng cách mang lại cơ hội phát triển chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ in thân thiện với môi trường. Để tránh sự phụ thuộc vào các xu hướng thời trang, công ty đang mở rộng phân khúc phần mềm dịch vụ và vật tư tiêu hao. Xu hướng thị trường trên GURU.Markets cho thấy định giá doanh nghiệp ở mức 341.35, làm nổi bật vai trò của các hệ thống in theo yêu cầu trong việc tối ưu hóa chuỗi cung ứng bán lẻ địa phương.

Kornit Corp - Giá trị doanh nghiệp KRNT (giai đoạn 23.11.2025 - 31.10.2026)
Hàng hóa chủ lực của Kornit Digital Ltd

Kornit Digital Ltd. dẫn đầu lĩnh vực in dệt may bền vững, tạo ra các giải pháp sáng tạo cho những nhà mốt hàng đầu. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp (EV), một nhà đầu tư có thể thấy được tổng mức giá mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và nợ, trừ đi lượng tiền mặt hiện có. Phương pháp luận này loại bỏ những sai lệch của giá trị tài sản thuần. Điều này cho phép đánh giá khách quan về sức hấp dẫn đầu tư của doanh nghiệp dẫn đầu về công nghệ mà không đưa ra các quyết định theo cảm tính.

Đối thủ cạnh tranh của Kornit Digital Ltd. (KRNT)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HON|PH - Tổng giá trị công ty|EMR (Emerson Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|ROP (Roper Technologies, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|VRT: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Rockwell Automation, Inc. (ROK) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ingersoll Rand Corp (IR)|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CW (Curtiss-Wright)|SNA: Giá trị mảng kinh doanh|COHR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FTV - Giá trị doanh nghiệp|Zebra (ZBRA) - Tổng giá trị công ty|WSO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WWD|GGG (graco.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ITT Inc. (ITT)|NDSN (Nordson Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá mua lại công ty IDEX Corporation Inc. (IEX)|Crane Company - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Giá trị doanh nghiệp|Regal Rexnord Corporation (RRX) - Tổng giá trị công ty|DCI (Donaldson Company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SPXC|AVTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MOD|TTC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Cognex CGNX|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Flowserve Corp|JBTM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ESAB - Giá trị doanh nghiệp|MSA: Giá trị doanh nghiệp|TKR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sensata|Brady - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kadant Corp (KAI)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty atsautomation.com ATS|Giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International)|psiengines.com (PSIX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EPAC - Tổng giá trị công ty|DBD (Diebold Nixdorf Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|BLBD (Blue Bird Bus) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HLIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kennametal Inc.|Giá trị doanh nghiệp tennantco.com|Tổng giá trị công ty Global Industrial Company (GIC)|LEG - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Thermon Corp THR|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SSYS|ALNT - Tổng giá trị công ty|TRNS (transcat.com) - Giá trị mảng kinh doanh|RR: Giá trị doanh nghiệp|VPG - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CMCO|LXFR (Luxfer Corp) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AZ (A2Z Smart Technologies)|MEC (mecinc.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp DDD (3D Systems)|TOYO: Giá trị mảng kinh doanh|HUHUTECH International Group, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty The Eastern Company EML|TAYD: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ nninc.com NNBR|HURC (Hurco) - Giá trị doanh nghiệp|SCHMID Group NV (SHMD) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LINK (Interlink Electronics Corp)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh INTT|Giá trị doanh nghiệp ALOT (AstroNova, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp Sono-Tek Corp. SOTK|DSWL - Tổng giá trị công ty|CPSH: Tổng giá trị công ty|TACT (TransAct Technologies Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Laser Photonics - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Tungray Technologies Inc.|Tổng giá trị công ty TRT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELSE (Electro-Sensors)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh INLF|Giá trị doanh nghiệp CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|DM: Giá trị mảng kinh doanh|FARO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty John Bean Technologies JBT|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị công ty|Servotronics Inc. (SVT) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ToughBuilt Industries Inc.|VLD: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Hollysys Automation (HOLI)