Tổng giá trị công ty: Fortive Group (FTV)

fortive.com (FTV) - logo doanh nghiệp

Diễn biến giá của Fortive Corporation (FTV) cho thấy động lực giá trị doanh nghiệp hiện đang ở mức 21736.09. Doanh nghiệp này phát triển các cảm biến thông minh và phần mềm tự động hóa cho các xưởng sản xuất, thay thế việc giám sát thủ công bằng phân tích dự báo. Công ty hiện đang cập nhật chuỗi cung ứng điện tử, mở rộng mạng lưới đối tác để đảm bảo sự ổn định. Chiến lược tăng trưởng của công ty dựa trên việc thâu tóm các nhà máy nhỏ và sau đó thúc đẩy sự gia tăng mạnh mẽ về hiệu quả hoạt động của các nhà máy này.

FTV (Fortive Group) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Fortive Corporation

Fortive Corporation (FTV) đang tối ưu hóa đòn bẩy hoạt động bằng cách chuyển dịch sang các mảng phần mềm công nghiệp và SaaS có biên lợi nhuận cao, điều này trực tiếp nâng cao sức hấp dẫn đầu tư của doanh nghiệp. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể xác định tổng chi phí thâu tóm công ty — kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần — cho phép đánh giá khách quan nguồn vốn thực tế của tổ chức phát hành mà không bị sai lệch bởi cấu trúc tài chính.

Đối thủ cạnh tranh của Fortive Corporation

HON - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|PH - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EMR - Tổng giá trị công ty|Roper Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|VRT (vertiv.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK (AME)|Giá trị mảng kinh doanh Rockwell Automation, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Ingersoll Rand Corp IR|Giá trị mảng kinh doanh Keysight Corp KEYS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CW (Curtiss-Wright)|snapon.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty COHR (Coherent)|Zebra Technologies Corp (ZBRA) - Giá mua lại công ty|WSO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WWD (Woodward Governor) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|GGG - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ITT Corp|NDSN (Nordson) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Stanley Black & Decker Inc (SWK)|Giá trị doanh nghiệp IEX (IDEX Corp.)|Crane Holdings - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Tổng giá trị công ty|regalrexnord.com (RRX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Donaldson DCI|SPX Technologies Inc (SPXC) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AVTR (Avantor Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp MOD|TTC: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ cognex.com CGNX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FLS (Flowserve)|Giá trị doanh nghiệp JBT Corporation JBTM|Giá trị doanh nghiệp ESAB (ESAB Welding & Cutting)|MSA: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty The Timken Company (TKR)|ST (sensata.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty BRC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kadant Inc|ATS Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International Inc.)|PSIX - Tổng giá trị công ty|EPAC - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Diebold Nixdorf, Incorporated DBD|BLBD - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Sun Hydraulics (HLIO)|KMT (Kennametal Tooling) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty TNC (Tennant Company)|Tổng giá trị doanh nghiệp GIC|Leggett & Platt, Incorporated (LEG) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Thermon Group Holdings, Inc. THR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Stratasys Corp (SSYS)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Allient Corp ALNT|Giá trị doanh nghiệp TRNS (Transcat, Inc.)|kornit.com (KRNT) - Giá mua lại công ty|Richtech Robotics (RR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Vishay Precision Group, Inc. (VPG) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp CMCO (Columbus McKinnon Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp Luxfer Corp (LXFR)|A2Z Smart Technologies (AZ) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt mecinc.com (MEC)|3D Systems - Giá trị doanh nghiệp|TOYO Company - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HUHU (HUHUTECH International Group, Inc.) - Tổng giá trị công ty|EML: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Taylor Devices, Inc. TAYD|NNBR (nninc.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Hurco HURC|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh SHMD|Interlink Electronics Corp - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp INTT (intest.com)|Tổng giá trị công ty AstroNova, Inc.|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Sono-Tek Corp. SOTK|Deswell - Giá trị doanh nghiệp|CPS Technologies Corp (CPSH) - Giá trị doanh nghiệp|TACT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Laser Photonics (LASE) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TRSG: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty TRT|Electro-Sensors - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp INLF (yiwate88.com)|CVR - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Desktop Metal Inc DM|Giá trị doanh nghiệp FARO Technologies, Inc.|John Bean Technologies (JBT) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|MKFG - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Servotronics Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ToughBuilt Industries Inc.|Tổng giá trị công ty Velo3D Corp|HOLI (Hollysys Automation) - Giá trị doanh nghiệp