IR - Giá mua lại công ty Ingersoll Rand Inc.

Logo công ty đại chúng Ingersoll Rand Inc. (IR)

Chỉ báo giá trên biểu đồ của Ingersoll Rand Inc. (IR) được cố định tại 32999.55. Ingersoll Rand Inc. (IR) thu mua các linh kiện từ các đối tác thứ ba, tập trung vào khâu lắp ráp cuối cùng của các máy nén khí phức tạp. Nhu cầu cao đối với các dịch vụ bảo trì và độ bền của các hệ thống chân không đảm bảo sự ổn định trong kinh doanh. Trong khi đó, thành công về tài chính phụ thuộc vào các khoản đầu tư của doanh nghiệp vào việc nâng cấp công suất và hậu cần nguyên liệu thô thông suốt.

Ingersoll-Rand (IR) - Giá trị doanh nghiệp từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Ingersoll Rand

Giá trị doanh nghiệp kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, từ đó xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả. Khi phân tích tổng định giá thị trường của Ingersoll Rand Inc. (IR), việc xem xét tác động của các rào cản thương mại và thuế quan đối với kim loại là vô cùng quan trọng, vì những yếu tố này có thể làm sai lệch giá trị cơ bản của Ingersoll Rand Inc. (IR), biến mức định giá có vẻ rẻ của tài sản thành một tín hiệu về sự suy giảm biên lợi nhuận mang tính hệ thống.

Đối thủ cạnh tranh của Ingersoll Rand Inc. (IR)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HON|Parker - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Emerson Corp EMR|Roper Technologies, Inc. (ROP) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh VRT|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh ROK (Rockwell Automation, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KEYS (Keysight Technologies Inc)|Giá trị doanh nghiệp Curtiss-Wright Corp. (CW)|Tổng giá trị công ty Snap-on Incorporated SNA|Giá mua lại công ty coherent.com (COHR)|FTV: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Zebra Technologies Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Watsco Corp (WSO) - Tổng giá trị công ty|Woodward Governor - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GGG (Graco Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|ITT Corp (ITT) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp NDSN|Giá trị doanh nghiệp Stanley Black & Decker Inc (SWK)|Tổng giá trị công ty IDEX Corp. IEX|Crane Holdings - Tổng giá trị công ty|AIT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RRX (regalrexnord.com)|DCI: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SPX Technologies Inc (SPXC)|Tổng giá trị công ty Avantor Corp|MOD - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TTC (The Toro Company)|Giá trị doanh nghiệp cognex.com (CGNX)|Giá trị doanh nghiệp FLS (Flowserve)|Giá mua lại công ty JBT Corporation (JBTM)|ESAB - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh MSA|The Timken Company (TKR) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty sensata.com|BRC (Brady Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Kadant Inc KAI|Tổng giá trị công ty ATS Corporation (ATS)|Standex International Inc. - Giá trị mảng kinh doanh|Power Solutions International - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh EPAC (enerpactoolgroup.com)|Diebold Nixdorf, Incorporated - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Blue Bird Corp BLBD|Sun Hydraulics (HLIO) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh KMT|TNC (Tennant Company) - Giá trị doanh nghiệp|GIC - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp LEG|THR - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Stratasys Corp SSYS|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ALNT|TRNS - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty kornit.com KRNT|Richtech Robotics (RR) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Vishay Precision Group, Inc. (VPG)|Tổng giá trị công ty Columbus McKinnon Corp|Tổng giá trị công ty LXFR|Tổng giá trị công ty A2Z Smart Technologies (AZ)|Tổng giá trị công ty MEC (mecinc.com)|3D Systems - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TOYO|HUHU - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EML (The Eastern Company)|TAYD: Giá trị doanh nghiệp|nninc.com (NNBR) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Hurco|Giá trị mảng kinh doanh SHMD (SCHMID Group NV)|Giá trị doanh nghiệp LINK|intest.com - Giá trị mảng kinh doanh|AstroNova, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SOTK|Deswell - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CPS Technologies Corp CPSH|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LASE|TRSG (Tungray Technologies Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Trio-Tech International Inc. (TRT)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELSE (Electro-Sensors)|Giá mua lại công ty yiwate88.com|Giá trị doanh nghiệp CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|Giá mua lại công ty Desktop Metal Inc (DM)|FARO - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt JBT (John Bean Technologies)|MKFG: Giá trị doanh nghiệp|SVT - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty ToughBuilt Industries Inc.|Giá trị mảng kinh doanh VLD (Velo3D Corp)|Giá trị doanh nghiệp HOLI