deswell.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DSWL

Logo đồ họa của deswell.com (DSWL)

Deswell Industries (DSWL) sản xuất các linh kiện điện tử và bộ phận nhựa cho hệ thống âm thanh, thiết bị gia dụng và ngành công nghiệp ô tô, với cơ sở khách hàng đa dạng giúp giảm thiểu tác động từ các chu kỳ thị trường. Do rào cản gia nhập thấp trong phân khúc ngách và áp lực về giá, công ty đang ưu tiên nâng cao hiệu quả nội bộ. Biểu đồ giá này trên GURU.Markets phản ánh giá trị doanh nghiệp tại -35.47. Dòng tiền hiện tại được hỗ trợ bởi hoạt động lắp ráp sản phẩm, và sự tăng trưởng nhu cầu chậm đã được phản ánh vào giá.

DSWL (deswell.com) lịch sử Giá trị doanh nghiệp từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Deswell Industries

Một cuộc kiểm toán đầu tư đối với tổ chức phát hành đòi hỏi phải phân tích giá trị doanh nghiệp vượt ra ngoài vốn hóa thị trường. Chỉ số này tổng hợp giá trị vốn chủ sở hữu và các nghĩa vụ nợ, sau đó trừ đi các khoản dự trữ tiền mặt hiện có. Đối với Deswell Industries (DSWL), con số này phản ánh chi phí sở hữu thực tế cho các năng lực lắp ráp điện tử công nghệ cao. Xu hướng giá trị doanh nghiệp của công ty cho phép đánh giá hiệu quả của chi phí vốn trong tự động hóa sản xuất. Bất kỳ sự sai lệch nào của biểu đồ so với các giá trị trung bình đều báo hiệu sự định giá quá cao của tài sản.

Đối thủ cạnh tranh của Deswell Industries (DSWL)

Giá mua lại công ty Honeywell International Inc. (HON)|PH: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Emerson Corp (EMR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Roper Technologies, Inc. (ROP) - Tổng giá trị công ty|VRT (vertiv.com) - Tổng giá trị công ty|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Rockwell Automation, Inc. (ROK) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ingersoll Rand Corp (IR)|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CW (Curtiss-Wright)|SNA: Giá trị mảng kinh doanh|COHR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FTV - Giá trị doanh nghiệp|Zebra (ZBRA) - Tổng giá trị công ty|WSO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WWD|GGG (graco.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ITT Inc. (ITT)|NDSN (Nordson Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá mua lại công ty IDEX Corporation Inc. (IEX)|Crane Company - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Giá trị doanh nghiệp|Regal Rexnord Corporation (RRX) - Tổng giá trị công ty|DCI (Donaldson Company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SPXC|AVTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MOD|TTC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Cognex CGNX|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Flowserve Corp|JBTM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ESAB - Giá trị doanh nghiệp|MSA: Giá trị doanh nghiệp|TKR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sensata|Brady - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kadant Corp (KAI)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty atsautomation.com ATS|Giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International)|psiengines.com (PSIX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EPAC - Tổng giá trị công ty|DBD (Diebold Nixdorf Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|BLBD (Blue Bird Bus) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HLIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|KMT (Kennametal Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh TNC (tennantco.com)|Giá trị doanh nghiệp GIC|LEG - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Thermon Corp THR|Giá mua lại công ty Stratasys 3D Printing (SSYS)|ALNT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|transcat.com (TRNS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KRNT: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Richtech Robotics Inc (RR)|Tổng giá trị công ty Vishay Precision Group Inc|Tổng giá trị công ty CMCO|Tổng giá trị công ty Luxfer Holdings PLC (LXFR)|Tổng giá trị công ty AZ (a2zas.com)|Mayville Engineering Company - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DDD|TOYO Co., Ltd - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty HUHUTECH International Group HUHU|easterncompany.com (EML) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh TAYD|NNBR (NN Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh HURC (Hurco Companies)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SHMD (SCHMID)|Giá trị doanh nghiệp Interlink (LINK)|Tổng giá trị công ty inTEST Corporation INTT|Giá mua lại công ty astronovainc.com (ALOT)|SOTK: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CPS Technologies Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Laser Photonics - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TRSG (Tungray Technologies Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Trio-Tech International Inc. (TRT) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp ELSE|INLF - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Chicago Rivet & Machine Company CVR|Giá mua lại công ty Desktop Metal Inc (DM)|FARO Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|JBT (John Bean Technologies) - Giá trị mảng kinh doanh|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị công ty|SVT - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TBLT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Velo3D Corp (VLD)|Tổng giá trị công ty Hollysys Automation (HOLI)