Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: Thermon Group (THR)

Nhãn hiệu của thermon.com (THR)

Xu hướng thị trường của Thermon Group Holdings (THR) trên nền tảng GURU.Markets, hiện đang ở mức 2114.20, làm nổi bật đòn bẩy hoạt động mạnh mẽ được thúc đẩy bởi sự tăng trưởng của các hợp đồng lớn và việc giảm giá vốn hàng bán. Sự ổn định tài chính dựa trên nhu cầu thiết yếu của các hệ thống sưởi cho các nhà máy công nghiệp, đảm bảo dòng tiền có thể dự đoán được. Sự ổn định trong kinh doanh tiếp tục được hỗ trợ bởi đội ngũ chuyên gia nhiệt năng, những người coi trọng cách tiếp cận thận trọng và an toàn.

Tổng giá trị công ty: Thermon Group (THR) cho 23.11.2025 - 13.06.2026
Hàng hóa chủ lực của Thermon Group Holdings

Việc phân tích tổng mức giá của tài sản là yếu tố then chốt để phân tách giá trị cơ bản khỏi những suy đoán của thị trường. Doanh thu ổn định mà Thermon Group (THR) tạo ra từ các dịch vụ bảo trì thiết bị trong lĩnh vực hóa dầu tạo ra một cơ sở đáng tin cậy cho việc định giá này. Lịch sử của các chỉ số giá trị doanh nghiệp kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ, trừ đi các tài sản thanh khoản. Chỉ số này phản ánh chi phí thực tế để thâu tóm toàn bộ doanh nghiệp. Sự sụt giảm của chỉ số này trên biểu đồ xác nhận sức hấp dẫn đầu tư ngày càng tăng của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Thermon Group Holdings

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HON|PH - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EMR (Emerson Corp)|ROP: Giá trị doanh nghiệp|VRT - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK|Giá trị mảng kinh doanh ROK (Rockwell Automation, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp IR|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Curtiss-Wright - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp snapon.com SNA|COHR - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Fortive Corp FTV|ZBRA (Zebra) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WSO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Woodward, Inc.|GGG: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ITT|Giá mua lại công ty Nordson Corp|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá trị doanh nghiệp IDEX Corporation Inc. IEX|CR - Tổng giá trị công ty|AIT: Tổng giá trị công ty|RRX (Regal Rexnord Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Donaldson Company - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SPXC (SPX Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Avantor Sciences AVTR|Tổng giá trị công ty Modine Manufacturing (MOD)|thetorocompany.com (TTC) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Cognex - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Flowserve Corp FLS|John Bean Technologies - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty ESAB Corporation ESAB|MSA Safety Incorporated (MSA) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh TKR (timken.com)|Tổng giá trị công ty Sensata|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Brady (BRC)|Giá trị doanh nghiệp KAI|ATS - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Standex International SXI|PSIX: Giá trị mảng kinh doanh|EPAC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Diebold Nixdorf Inc - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|BLBD (Blue Bird Bus) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HLIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|KMT (Kennametal Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|TNC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp GIC|LEG - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Stratasys Corp SSYS|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ALNT|TRNS - Tổng giá trị công ty|kornit.com (KRNT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Richtech Robotics (RR) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Vishay Precision Group, Inc. (VPG)|Tổng giá trị công ty Columbus McKinnon Corp|Giá trị mảng kinh doanh LXFR (Luxfer Corp)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AZ (A2Z Smart Technologies)|MEC (mecinc.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp DDD (3D Systems)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ TOYO Company|HUHU - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EML (The Eastern Company)|Taylor Devices, Inc. (TAYD) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp nninc.com (NNBR)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HURC|Giá trị doanh nghiệp SCHMID Group NV|Tổng giá trị công ty Interlink Electronics Corp (LINK)|INTT: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|AstroNova, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SOTK|Deswell - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CPSH (CPS Technologies Corp)|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Laser Photonics (LASE)|Tổng giá trị công ty Tungray Technologies Inc.|Tổng giá trị công ty TRT|Giá trị doanh nghiệp ELSE|yiwate88.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|Giá mua lại công ty Desktop Metal Inc (DM)|FARO - Tổng giá trị công ty|JBT (John Bean Technologies) - Giá trị mảng kinh doanh|MKFG: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Servotronics Inc. SVT|Tổng giá trị công ty ToughBuilt Industries Inc.|Velo3D Corp (VLD) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HOLI (Hollysys Automation)