KAI: Giá mua lại công ty Kadant Corporation

kadant.com (KAI) - logo doanh nghiệp

Doanh số bán thiết bị quốc tế của Kadant Inc. (KAI) đang chịu ảnh hưởng từ các xung đột thương mại Mỹ-Trung, trong khi sự phụ thuộc vào chi phí vốn từ các gã khổng lồ trong ngành bột giấy và giấy khiến doanh nghiệp này dễ bị tổn thương trước các chu kỳ vĩ mô. Biểu đồ này trên GURU.Markets ghi nhận Giá trị Doanh nghiệp tại 3506.37. Kadant Inc. (KAI) hiện đang ở giai đoạn bão hòa, nơi nhu cầu ổn định về thiết bị được hỗ trợ bởi các thỏa thuận dịch vụ dài hạn nhiều năm.

KAI (Kadant Corporation) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Kadant Inc.

Đối với mô hình kinh doanh có tính chu kỳ của Kadant Inc. (KAI), vốn phụ thuộc vào nhu cầu về các giải pháp đóng gói, chỉ số giá trị doanh nghiệp cho phép đánh giá mức giá thực tế của tài sản có tính đến gánh nặng nợ trong những giai đoạn thị trường biến động. Tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần được hiển thị trên biểu đồ này xác định chi phí thực tế để thâu tóm công ty, giúp các nhà đầu tư phân biệt giữa tình trạng bán tháo do hoảng loạn tạm thời với sự suy giảm mang tính hệ thống của các chỉ số cơ bản.

Đối thủ cạnh tranh của Kadant Inc.

Giá trị doanh nghiệp Honeywell International Inc. HON|Giá trị doanh nghiệp PH (Parker)|EMR - Giá mua lại công ty|Roper Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|VRT (vertiv.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK (AME)|Giá trị mảng kinh doanh Rockwell Automation, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Ingersoll Rand Corp IR|Giá trị mảng kinh doanh Keysight Corp KEYS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CW (Curtiss-Wright)|snapon.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty COHR (Coherent)|Fortive Corp (FTV) - Giá mua lại công ty|ZBRA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WSO (Watsco Supply) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WWD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt graco.com|ITT (ITT Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Nordson Corp (NDSN)|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|IDEX Corporation Inc. - Giá trị doanh nghiệp|CR - Tổng giá trị công ty|applied.com (AIT) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Regal Rexnord Corporation RRX|Donaldson Company (DCI) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SPXC (SPX Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp AVTR|MOD: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ thetorocompany.com TTC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CGNX (Cognex)|Giá trị doanh nghiệp Flowserve Corp FLS|Giá trị doanh nghiệp JBTM (John Bean Technologies)|ESAB: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MSA Safety Incorporated (MSA)|TKR (timken.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ST|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Brady|ATS Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International Inc.)|PSIX - Tổng giá trị công ty|EPAC - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Diebold Nixdorf, Incorporated DBD|BLBD: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|HLIO: Tổng giá trị công ty|Kennametal Tooling (KMT) - Giá trị doanh nghiệp|TNC (Tennant Company) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp globalindustrial.com|Giá trị doanh nghiệp Leggett & Platt, Incorporated LEG|Giá trị mảng kinh doanh Thermon Group Holdings, Inc. (THR)|Giá trị doanh nghiệp SSYS (Stratasys Corp)|Allient Corp - Giá trị doanh nghiệp|Transcat, Inc. (TRNS) - Tổng giá trị công ty|kornit.com (KRNT) - Giá trị mảng kinh doanh|RR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Vishay Precision Group, Inc.|CMCO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Luxfer Corp|AZ (A2Z Smart Technologies) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty MEC (mecinc.com)|DDD - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh TOYO Company TOYO|HUHU: Giá trị doanh nghiệp|The Eastern Company (EML) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Taylor Devices, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NNBR (nninc.com) - Giá mua lại công ty|HURC (Hurco) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp SCHMID Group NV|Giá trị doanh nghiệp LINK|Giá trị doanh nghiệp intest.com (INTT)|Giá trị doanh nghiệp ALOT|Giá mua lại công ty Sono-Tek Corp. SOTK|Giá trị doanh nghiệp DSWL (Deswell)|CPSH: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty TransAct Technologies Inc|Laser Photonics (LASE) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Tungray Technologies Inc. (TRSG)|Giá trị mảng kinh doanh Trio-Tech International Inc. (TRT)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELSE|Giá trị doanh nghiệp INLF (yiwate88.com)|Tổng giá trị công ty CVR|DM - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FARO Technologies, Inc. FARO|JBT: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Markforged MKFG|Servotronics Inc. (SVT) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TBLT: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Velo3D Corp|Giá trị doanh nghiệp HOLI