BLBD - Tổng giá trị công ty Blue Bird Body Company

Logo đồ họa của Blue Bird Body Company (BLBD)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Blue Bird Corporation (BLBD) minh họa giá trị doanh nghiệp hiện đang ở mức 1765.34. Các yêu cầu khắt khe về an toàn của chính phủ và các hợp đồng thành phố phức tạp tạo ra một rào cản gia nhập thị trường đáng kể đối với các đối thủ mới. Doanh thu của Blue Bird Corporation dựa trên việc sản xuất các linh kiện và dòng xe buýt vàng biểu tượng. Trong khi đó, hồ sơ kinh doanh hạn hẹp được bù đắp bởi việc giới thiệu các mẫu xe điện mang lại lợi nhuận, điều này tạo ra lợi thế công nghệ tại thị trường nội địa.

Blue Bird Bus (BLBD) - Giá trị doanh nghiệp từ 23.11.2025 đến 30.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Blue Bird Corp

Các nhà quản lý chuyên nghiệp sử dụng các bộ lọc cơ bản để xác định giá trị thực của một doanh nghiệp. Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh tổng giá mua của một tài sản. Đối với Blue Bird Corporation (BLBD), chỉ số này tính đến chi phí cho năng lực cơ sở hạ tầng vốn gắn kết các đô thị với hệ sinh thái xe buýt điện. Việc định giá như vậy cho phép xác định liệu có sự chi trả quá mức để giành quyền thống trị thị trường hay không. Bằng cách phân tích biểu đồ Giá trị Doanh nghiệp, một nhà đầu tư có thể thấy được giá trị thực của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Blue Bird Corporation (BLBD)

Honeywell International Inc. - Tổng giá trị công ty|Parker - Giá trị doanh nghiệp|EMR: Tổng giá trị công ty|ROP: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh VRT|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Rockwell Automation, Inc. (ROK) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ingersoll Rand Corp (IR)|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CW (Curtiss-Wright)|SNA: Giá trị mảng kinh doanh|COHR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FTV - Giá trị doanh nghiệp|Zebra (ZBRA) - Tổng giá trị công ty|WSO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WWD|GGG (graco.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ITT Inc. (ITT)|NDSN (Nordson Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá mua lại công ty IDEX Corporation Inc. (IEX)|Crane Company - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Giá trị doanh nghiệp|Regal Rexnord Corporation (RRX) - Tổng giá trị công ty|DCI (Donaldson Company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SPXC|AVTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MOD|TTC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Cognex CGNX|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Flowserve Corp|JBTM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ESAB - Giá trị doanh nghiệp|MSA: Giá trị doanh nghiệp|TKR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sensata|Brady - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kadant Corp (KAI)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty atsautomation.com ATS|Giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International)|psiengines.com (PSIX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EPAC - Tổng giá trị công ty|DBD (Diebold Nixdorf Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|HLIO (Sun Hydraulics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KMT: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TNC (Tennant Company) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty GIC|Tổng giá trị công ty Leggett & Platt, Incorporated (LEG)|Tổng giá trị công ty THR (Thermon Group Holdings, Inc.)|Stratasys Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Allient Corp ALNT|Transcat, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp kornit.com|RR (Richtech Robotics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Vishay Precision Group, Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CMCO (Columbus McKinnon Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty LXFR|Giá trị doanh nghiệp AZ|Giá mua lại công ty mecinc.com|Tổng giá trị công ty 3D Systems DDD|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TOYO|HUHUTECH International Group, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|EML (The Eastern Company) - Giá trị mảng kinh doanh|TAYD (Taylor Devices, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|nninc.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HURC (Hurco) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SCHMID Group NV (SHMD)|Tổng giá trị công ty Interlink Electronics Corp (LINK)|INTT - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty AstroNova, Inc. ALOT|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SOTK|DSWL - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh CPSH|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Laser Photonics (LASE)|Tổng giá trị công ty Tungray Technologies Inc.|TRT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ELSE|Giá trị doanh nghiệp yiwate88.com (INLF)|Chicago Rivet & Machine Company - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh DM (Desktop Metal Inc)|FARO Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty John Bean Technologies JBT|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Servotronics Inc. (SVT)|Tổng giá trị công ty ToughBuilt Industries Inc.|Giá trị mảng kinh doanh VLD (Velo3D Corp)|Giá trị doanh nghiệp HOLI