ROP Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Roper Corp

ropertech.com (ROP) - logo doanh nghiệp

Biểu đồ giá minh họa xu hướng giá trị của Roper Technologies, Inc. (ROP), một nhà sản xuất thiết bị công nghiệp, cho thấy chỉ số 52379.15. Sự ổn định trong kinh doanh phụ thuộc vào lòng trung thành của những người dùng doanh nghiệp đối với các phần mềm ngách. Khả năng sinh lời cao của tập đoàn này đạt được thông qua sự thống trị trong các phân khúc phần mềm cụ thể và việc thâu tóm tài sản hiệu quả. Việc tối ưu hóa chi phí được đảm bảo bằng cách thuê ngoài khâu lắp ráp phần cứng cho các nhà thầu và thuê năng lực điện toán đám mây bên ngoài.

ROP (Roper Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Roper Technologies, Inc.

Giá trị doanh nghiệp tổng hợp vốn hóa thị trường và các nghĩa vụ nợ trừ đi dự trữ thanh khoản, từ đó xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Xu hướng giá trị doanh nghiệp hợp nhất cho phép đánh giá hiệu quả của các khoản đầu tư thâm dụng vốn của Roper Technologies, Inc. (ROP) vào các phần mềm ngách và hệ thống IT y tế, xác nhận việc thị trường định giá lại tiềm năng đổi mới của công ty thông qua lăng kính chi phí vốn thực tế.

Đối thủ cạnh tranh của Roper Technologies, Inc.

Honeywell International Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Parker|EMR - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Vertiv Holdings Co - Giá trị doanh nghiệp|AME (ametek.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Rockwell (ROK)|Giá trị mảng kinh doanh Ingersoll Rand Inc|Giá trị doanh nghiệp Keysight Technologies Inc KEYS|Giá trị mảng kinh doanh Curtiss-Wright Corp. CW|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SNA (Snap-on Incorporated)|coherent.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty FTV (Fortive)|Zebra Technologies Corp (ZBRA) - Giá mua lại công ty|WSO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WWD (Woodward Governor) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|GGG - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ITT Corp|NDSN (Nordson) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Stanley Black & Decker Inc (SWK)|Giá trị doanh nghiệp IEX (IDEX Corp.)|Crane Holdings - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Tổng giá trị công ty|regalrexnord.com (RRX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Donaldson DCI|SPX Technologies Inc (SPXC) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AVTR (Avantor Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp MOD|TTC: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ cognex.com CGNX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FLS (Flowserve)|Giá trị doanh nghiệp JBT Corporation JBTM|Giá trị doanh nghiệp ESAB (ESAB Welding & Cutting)|MSA: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty The Timken Company (TKR)|ST (sensata.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty BRC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kadant Inc|ATS Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International Inc.)|PSIX - Tổng giá trị công ty|EPAC - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Diebold Nixdorf, Incorporated DBD|BLBD: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Sun Hydraulics HLIO|KMT (Kennametal Tooling) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty TNC (Tennant Company)|Tổng giá trị doanh nghiệp GIC|LEG - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Thermon Group Holdings, Inc. (THR)|SSYS: Giá trị doanh nghiệp|Allient Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Transcat, Inc. (TRNS)|kornit.com (KRNT) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Richtech Robotics RR|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Vishay Precision Group, Inc.|Columbus McKinnon Corp (CMCO) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Luxfer Corp|A2Z Smart Technologies - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp mecinc.com (MEC)|3D Systems - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TOYO Company TOYO|Giá trị doanh nghiệp HUHUTECH International Group, Inc. (HUHU)|EML: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Taylor Devices, Inc.|NNBR (nninc.com) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty HURC (Hurco)|Tổng giá trị doanh nghiệp SHMD|Tổng giá trị công ty Interlink Electronics Corp (LINK)|Tổng giá trị công ty INTT (intest.com)|ALOT: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Sono-Tek Corp. SOTK|Giá trị doanh nghiệp DSWL|CPSH - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|TransAct Technologies Inc - Giá trị doanh nghiệp|Laser Photonics (LASE) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp TRSG (Tungray Technologies Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp TRT|ELSE (Electro-Sensors) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty yiwate88.com INLF|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Chicago Rivet & Machine Company|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Desktop Metal Inc DM|Giá trị doanh nghiệp FARO (FARO Technologies, Inc.)|JBT: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Markforged|Servotronics Inc. (SVT) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp TBLT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Velo3D Corp (VLD)|HOLI (Hollysys Automation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty