DDD 3D Systems Corporation: Giá trị mảng kinh doanh

3D Systems Corp (DDD) - logo doanh nghiệp

Thành công trong kinh doanh của 3D Systems Corporation (DDD) phụ thuộc vào việc thích ứng các công nghệ bồi đắp trong lĩnh vực y tế và công nghiệp, cũng như sự cạnh tranh với các thương hiệu phương Đông. Các vật tư tiêu hao cung cấp một dòng thu nhập ổn định trong khi thị trường máy in chậm lại, đảm bảo sự ổn định tài chính. Mô hình này tạo ra doanh thu thông qua việc bán các thiết bị 3D và sản xuất các polyme chuyên dụng cho ngành hàng không và nha khoa. Biểu đồ này minh họa diễn biến giá trị thị trường của tài sản ở mức 527.53 bên dưới.

DDD (3dsystems.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của 3D Systems

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định tổng chi phí thâu tóm 3D Systems Corporation (DDD), bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để tiết lộ chi phí thực tế khi mua lại doanh nghiệp này. Bằng cách phân tích chỉ số giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể thấy kỷ luật tài chính nghiêm ngặt và việc tối ưu hóa chi phí trong giai đoạn ổn định chu kỳ nguyên liệu thô tác động như thế nào đến định giá tài sản tổng thể và gánh nặng nợ của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của 3D Systems Corporation

Giá trị mảng kinh doanh Honeywell International Inc. HON|Parker (PH) - Giá trị doanh nghiệp|EMR - Giá trị mảng kinh doanh|Roper Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|VRT (vertiv.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK (AME)|Giá trị mảng kinh doanh Rockwell Automation, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Ingersoll Rand Corp IR|Giá trị mảng kinh doanh Keysight Corp KEYS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CW (Curtiss-Wright)|snapon.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty COHR (Coherent)|Fortive Corp (FTV) - Giá mua lại công ty|ZBRA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WSO (Watsco Supply) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WWD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt graco.com|ITT (ITT Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Nordson Corp (NDSN)|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|IDEX Corporation Inc. - Giá trị doanh nghiệp|CR - Tổng giá trị công ty|applied.com (AIT) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Regal Rexnord Corporation RRX|Donaldson Company (DCI) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SPXC (SPX Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp AVTR|MOD: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ thetorocompany.com TTC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CGNX (Cognex)|Giá trị doanh nghiệp Flowserve Corp FLS|Giá trị doanh nghiệp JBTM (John Bean Technologies)|ESAB: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MSA Safety Incorporated (MSA)|TKR (timken.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ST|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Brady|Kadant Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ATS (atsautomation.com)|SXI - Tổng giá trị công ty|PSIX - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Enerpac Tool Group Corp. EPAC|Diebold Nixdorf Inc (DBD) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|BLBD: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp HLIO|Giá trị mảng kinh doanh KMT|TNC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Global Industrial Company (GIC)|Tổng giá trị công ty Leggett & Platt Inc|Thermon Corp - Giá mua lại công ty|Stratasys 3D Printing (SSYS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ALNT - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty transcat.com TRNS|KRNT (Kornit Digital) - Giá mua lại công ty|RR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|VPG (Vishay Precision Group Inc) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Columbus McKinnon Corp. CMCO|Tổng giá trị doanh nghiệp Luxfer Holdings PLC (LXFR)|Tổng giá trị công ty a2zas.com AZ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Mayville Engineering Company MEC|Tổng giá trị công ty TOYO Company (TOYO)|HUHU: Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty EML (The Eastern Company)|TAYD: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp nninc.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Hurco|Tổng giá trị công ty SCHMID Group NV SHMD|Tổng giá trị doanh nghiệp Interlink Electronics Corp (LINK)|INTT (intest.com) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AstroNova, Inc. ALOT|SOTK (Sono-Tek Corp.) - Tổng giá trị công ty|DSWL - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty CPS Technologies Corp|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Laser Photonics - Tổng giá trị công ty|TRSG (Tungray Technologies Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp Trio-Tech International Inc.|Giá trị doanh nghiệp ELSE (Electro-Sensors)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INLF|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|Giá trị doanh nghiệp Desktop Metal Inc (DM)|FARO - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty John Bean Technologies|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty SVT|TBLT (ToughBuilt Industries Inc.) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp VLD (Velo3D Corp)|Giá trị mảng kinh doanh HOLI