CR - Giá mua lại công ty Crane Company

Logo công ty đại chúng Crane Company (CR)

Crane Company (CR) chuyên về kỹ thuật các loại van và bơm phức tạp, tạo ra doanh thu thông qua các dịch vụ và bán linh kiện. Lịch sử biến động giá với chỉ số 4607.75 phản ánh xu hướng định giá doanh nghiệp. Các rủi ro liên quan đến khủng hoảng chu kỳ được giảm thiểu nhờ việc cung cấp các linh kiện độc đáo cho lĩnh vực quốc phòng và hàng không vũ trụ. Công ty holding này hiện đang phát triển các phân khúc xử lý chất lỏng có biên lợi nhuận cao, mở rộng tầm ảnh hưởng sau một đợt chia tách doanh nghiệp.

Crane Holdings (CR) - Giá trị doanh nghiệp từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Crane

Nhu cầu ổn định đối với các linh kiện thiết yếu trong lĩnh vực hàng không vũ trụ và quốc phòng cung cấp cho Crane Company (CR) một nền tảng vận hành kiên cố. Bằng cách phân tích những thay đổi trong chỉ số EV, nhà đầu tư có thể thấy được tổng giá trị doanh nghiệp, được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, điều này cho phép đánh giá khách quan về chi phí thực tế để thâu tóm công ty và xác minh khả năng bền vững của khoản nợ.

Đối thủ cạnh tranh của Crane Company (CR)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HON|Parker - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Emerson Corp EMR|Roper Technologies, Inc. (ROP) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh VRT|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh ROK (Rockwell Automation, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty IR (Ingersoll Rand Corp)|Giá trị doanh nghiệp Keysight Corp (KEYS)|Tổng giá trị công ty Curtiss-Wright CW|Giá mua lại công ty snapon.com (SNA)|COHR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Fortive Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Zebra (ZBRA) - Tổng giá trị công ty|Watsco Supply - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|WWD (Woodward, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|graco.com (GGG) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp ITT|Giá trị doanh nghiệp Nordson Corp (NDSN)|Tổng giá trị công ty Stanley Works SWK|IDEX Corporation Inc. - Tổng giá trị công ty|AIT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RRX (regalrexnord.com)|DCI: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SPX Technologies Inc (SPXC)|Tổng giá trị công ty Avantor Corp|MOD - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TTC (The Toro Company)|Giá trị doanh nghiệp cognex.com (CGNX)|Giá trị doanh nghiệp FLS (Flowserve)|Giá mua lại công ty JBT Corporation (JBTM)|ESAB - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh MSA|The Timken Company (TKR) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty sensata.com|BRC (Brady Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Kadant Inc KAI|Tổng giá trị công ty ATS Corporation (ATS)|Standex International Inc. - Giá trị mảng kinh doanh|Power Solutions International - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh EPAC (enerpactoolgroup.com)|Diebold Nixdorf, Incorporated - Giá trị doanh nghiệp|Blue Bird Corp (BLBD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Sun Hydraulics (HLIO) - Tổng giá trị công ty|Kennametal Tooling - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TNC (Tennant Company) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp globalindustrial.com|Tổng giá trị công ty Leggett & Platt, Incorporated (LEG)|Thermon Group Holdings, Inc. - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp SSYS (Stratasys Corp)|Allient Corp (ALNT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TRNS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt KRNT (kornit.com)|RR: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Vishay Precision Group, Inc.|Tổng giá trị công ty Columbus McKinnon Corp|Tổng giá trị doanh nghiệp Luxfer Corp LXFR|Tổng giá trị công ty A2Z Smart Technologies (AZ)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty mecinc.com MEC|Tổng giá trị công ty 3D Systems DDD|TOYO (TOYO Company) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|HUHUTECH International Group, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|EML - Giá trị doanh nghiệp|Taylor Devices, Inc. (TAYD) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh NNBR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HURC|Tổng giá trị doanh nghiệp SCHMID Group NV SHMD|Giá trị doanh nghiệp LINK|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty intest.com INTT|Tổng giá trị công ty AstroNova, Inc. ALOT|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SOTK|Deswell - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CPS Technologies Corp CPSH|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LASE|TRSG (Tungray Technologies Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh TRT (Trio-Tech International Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELSE (Electro-Sensors)|Giá trị doanh nghiệp yiwate88.com (INLF)|Tổng giá trị công ty Chicago Rivet & Machine Company CVR|Giá mua lại công ty Desktop Metal Inc (DM)|FARO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|John Bean Technologies - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị công ty|Servotronics Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TBLT (ToughBuilt Industries Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Velo3D Corp (VLD) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp HOLI