RRX Regal Rexnord Corp.: Giá trị mảng kinh doanh

regalrexnord.com (RRX) - logo doanh nghiệp

Sự phát triển của Regal Rexnord (RRX) dựa trên việc tích hợp các tài sản của Altra, trong đó việc giảm nợ và mở rộng biên lợi nhuận tiếp tục là những động lực tăng trưởng chính. Xu hướng giá này phản ánh mức định giá doanh nghiệp hiện tại, đang ở mức 14868.40. Doanh thu của nhà sản xuất động cơ này phụ thuộc vào các khoản đầu tư công nghiệp và chu kỳ chi phí vốn (CAPEX). Nhờ vào sự phức tạp về kỹ thuật của các hệ thống, Regal Rexnord (RRX) đã chuyển giao hiệu quả việc tăng chi phí sang cho khách hàng, từ đó duy trì vị thế B2B vững chắc.

RRX (Regal Rexnord Corp.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Regal Rexnord

Vị thế dẫn đầu của Regal Rexnord trong phân khúc truyền động tiết kiệm năng lượng và các giải pháp ESG tạo ra sức hấp dẫn đầu tư cao cho doanh nghiệp. Việc cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần cho phép đánh giá chi phí thực tế để thâu tóm tài sản, trong khi giá trị doanh nghiệp cơ bản trên biểu đồ phản ánh động lực đồng thuận của thị trường về giá trị của tất cả năng lực sản xuất của công ty trừ đi các khoản dự trữ thanh khoản.

Đối thủ cạnh tranh của Regal Rexnord

HON - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Parker (PH) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EMR - Giá trị mảng kinh doanh|Roper Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|VRT (vertiv.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK (AME)|Giá trị mảng kinh doanh Rockwell Automation, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Ingersoll Rand Corp IR|Giá trị mảng kinh doanh Keysight Corp KEYS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CW (Curtiss-Wright)|snapon.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty COHR (Coherent)|Fortive Corp (FTV) - Giá mua lại công ty|ZBRA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WSO (Watsco Supply) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WWD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt graco.com|ITT (ITT Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Nordson Corp (NDSN)|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|IDEX Corporation Inc. - Giá trị doanh nghiệp|CR - Tổng giá trị công ty|applied.com (AIT) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Donaldson DCI|SPX Technologies Inc (SPXC) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AVTR (Avantor Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp MOD|TTC: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ cognex.com CGNX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FLS (Flowserve)|Giá trị doanh nghiệp JBT Corporation JBTM|Giá trị doanh nghiệp ESAB (ESAB Welding & Cutting)|MSA: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty The Timken Company (TKR)|ST (sensata.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty BRC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kadant Inc|ATS Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International Inc.)|PSIX - Tổng giá trị công ty|EPAC - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Diebold Nixdorf, Incorporated DBD|BLBD: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Sun Hydraulics HLIO|Kennametal Tooling (KMT) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TNC (Tennant Company)|Tổng giá trị doanh nghiệp globalindustrial.com|LEG: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Thermon Group Holdings, Inc. (THR)|Giá trị doanh nghiệp SSYS (Stratasys Corp)|Allient Corp - Giá trị doanh nghiệp|TRNS - Tổng giá trị công ty|kornit.com (KRNT) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Richtech Robotics RR|VPG (Vishay Precision Group, Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CMCO - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Luxfer Corp|A2Z Smart Technologies - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp mecinc.com MEC|DDD - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TOYO Company - Giá trị mảng kinh doanh|HUHUTECH International Group, Inc. (HUHU) - Tổng giá trị công ty|EML: Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty TAYD|NNBR (nninc.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|HURC - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SCHMID Group NV|Giá trị doanh nghiệp Interlink Electronics Corp LINK|Giá trị mảng kinh doanh INTT (intest.com)|Tổng giá trị công ty AstroNova, Inc.|Sono-Tek Corp. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Deswell (DSWL)|CPS Technologies Corp (CPSH) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TransAct Technologies Inc|Laser Photonics (LASE) - Giá trị mảng kinh doanh|TRSG: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty TRT|Tổng giá trị công ty Electro-Sensors ELSE|Giá trị mảng kinh doanh yiwate88.com (INLF)|CVR - Giá trị doanh nghiệp|DM - Giá trị mảng kinh doanh|FARO Technologies, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|JBT: Giá trị doanh nghiệp|Markforged - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Servotronics Inc.|ToughBuilt Industries Inc. (TBLT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh VLD|Hollysys Automation (HOLI) - Tổng giá trị công ty