LXFR - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Luxfer Holdings PLC

Logo đồ họa của Luxfer Corp (LXFR)

Luxfer Holdings PLC (LXFR) đang tích hợp AI vào quy trình sản xuất bình composite để tối ưu hóa nhân công và chất lượng, đồng thời đẩy mạnh nghiên cứu và phát triển (R&D) trong lĩnh vực vận chuyển hydro. Biểu đồ giá này trên GURU.Markets phản ánh xu hướng thị trường của tài sản, nơi Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) ở mức 508.27. Luxfer Holdings PLC (LXFR) tạo ra doanh thu thông qua việc cung cấp hợp kim magie và zirconia đặc biệt cho các lĩnh vực hàng không, ô tô và dịch vụ khẩn cấp.

LXFR - Giá trị doanh nghiệp Luxfer Group trong khoảng 23.11.2025 - 31.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Luxfer Holdings plc

Giá trị doanh nghiệp kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, từ đó xác định tổng giá trị thâu tóm của doanh nghiệp trong khi tính toán tất cả các nghĩa vụ tài chính và tài sản thanh khoản. Bằng cách phân tích các xu hướng giá trị doanh nghiệp, một nhà đầu tư có thể đánh giá hiệu quả của việc mở rộng quy mô sản xuất bình khí và tác động của việc thâm nhập vào lĩnh vực hydro đối với định giá cơ bản tổng thể của Luxfer Holdings PLC (LXFR).

Đối thủ cạnh tranh của Luxfer Holdings PLC (LXFR)

HON: Giá trị mảng kinh doanh|Parker - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh EMR|Roper Technologies, Inc. (ROP) - Tổng giá trị công ty|vertiv.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Rockwell Automation, Inc. (ROK) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ingersoll Rand Corp (IR)|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CW (Curtiss-Wright)|SNA: Giá trị mảng kinh doanh|COHR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FTV - Giá trị doanh nghiệp|Zebra (ZBRA) - Tổng giá trị công ty|WSO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WWD|GGG (graco.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ITT Inc. (ITT)|NDSN (Nordson Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá mua lại công ty IDEX Corporation Inc. (IEX)|Crane Company - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Giá trị doanh nghiệp|Regal Rexnord Corporation (RRX) - Tổng giá trị công ty|DCI (Donaldson Company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SPXC|AVTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MOD|TTC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Cognex CGNX|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Flowserve Corp|JBTM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ESAB - Giá trị doanh nghiệp|MSA: Giá trị doanh nghiệp|TKR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sensata|Brady - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kadant Corp (KAI)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty atsautomation.com ATS|Giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International)|psiengines.com (PSIX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EPAC - Tổng giá trị công ty|DBD (Diebold Nixdorf Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|BLBD (Blue Bird Bus) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HLIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kennametal Inc.|Tổng giá trị công ty TNC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GIC (Global Industrial Company)|Giá trị doanh nghiệp Leggett & Platt Inc (LEG)|Thermon Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SSYS: Giá trị mảng kinh doanh|Allient Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh TRNS|KRNT: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Richtech Robotics Inc (RR)|Tổng giá trị công ty Vishay Precision Group Inc|CMCO: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AZ (A2Z Smart Technologies)|MEC (mecinc.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp DDD (3D Systems)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TOYO|HUHU - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp The Eastern Company|Taylor Devices, Inc. (TAYD) - Tổng giá trị công ty|NNBR (nninc.com) - Tổng giá trị công ty|HURC (Hurco) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh SHMD (SCHMID Group NV)|Giá trị doanh nghiệp LINK|Giá mua lại công ty intest.com|Tổng giá trị công ty AstroNova, Inc. ALOT|SOTK: Giá trị mảng kinh doanh|Deswell - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ CPS Technologies Corp (CPSH)|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|LASE - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TRSG|TRT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Electro-Sensors (ELSE)|INLF: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Chicago Rivet & Machine Company CVR|Desktop Metal Inc - Tổng giá trị công ty|FARO Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|John Bean Technologies (JBT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị công ty|SVT (Servotronics Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TBLT|Giá trị mảng kinh doanh VLD (Velo3D Corp)|Giá trị doanh nghiệp HOLI