Kennametal Tooling - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh KMT

Nhãn hiệu của kennametal.com (KMT)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Kennametal Inc. (KMT) phản ánh mức định giá doanh nghiệp hiện đang ở mức 3016.96. Kennametal Inc. (KMT) sản xuất các bộ phận chống mài mòn và hợp kim bột cho ngành hàng không vũ trụ và khai khoáng, tận dụng mạng lưới toàn cầu để giảm thiểu rủi ro khu vực. Lợi thế công nghệ của thương hiệu này bắt nguồn từ sự đổi mới trong luyện kim. Nhu cầu đối với các sản phẩm của công ty được duy trì bởi chi tiêu cơ sở hạ tầng của chính phủ, giúp ổn định doanh thu trong các giai đoạn suy thoái kinh tế theo chu kỳ.

Tổng giá trị công ty: Kennametal Tooling (KMT) cho 23.11.2025 - 30.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Kennametal Inc.

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng mức giá mua lại một doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này cho phép nhà đầu tư đánh giá chi phí thực tế để thâu tóm một tài sản, loại bỏ những sai lệch gây ra bởi cấu trúc vốn. Bằng cách phân tích EV hiện tại, một người có thể xác định mức phí chênh lệch (premium) đã trả cho một công ty. Đối với Kennametal Inc. (KMT), con số này phản ánh giá trị của các năng lực sản xuất được hỗ trợ bởi nhu cầu trong lĩnh vực hàng không vũ trụ. Sự quan tâm ổn định đối với các linh kiện chống mài mòn khiến mức định giá này trở thành cơ sở để phân tích sức hấp dẫn dài hạn của cổ phiếu.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Kennametal Inc.

HON - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PH: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Emerson Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ROP: Giá trị doanh nghiệp|VRT - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK|Giá trị mảng kinh doanh ROK (Rockwell Automation, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp IR|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Curtiss-Wright - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp snapon.com SNA|COHR - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Fortive Corp FTV|ZBRA (Zebra) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WSO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Woodward, Inc.|GGG: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ITT|Giá mua lại công ty Nordson Corp|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá trị doanh nghiệp IDEX Corporation Inc. IEX|CR - Tổng giá trị công ty|AIT: Tổng giá trị công ty|RRX (Regal Rexnord Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Donaldson Company - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SPXC (SPX Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Avantor Sciences AVTR|Tổng giá trị công ty Modine Manufacturing (MOD)|thetorocompany.com (TTC) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Cognex - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Flowserve Corp FLS|John Bean Technologies - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty ESAB Corporation ESAB|MSA Safety Incorporated (MSA) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh TKR (timken.com)|Tổng giá trị công ty Sensata|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Brady (BRC)|Giá trị doanh nghiệp KAI|ATS - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Standex International SXI|PSIX: Giá trị mảng kinh doanh|EPAC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Diebold Nixdorf Inc - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Blue Bird Bus (BLBD) - Tổng giá trị công ty|Helios Corp (HLIO) - Giá trị doanh nghiệp|TNC (Tennant Company) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp globalindustrial.com GIC|Tổng giá trị công ty Leggett & Platt, Incorporated (LEG)|Thermon Group Holdings, Inc. - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Stratasys Corp SSYS|ALNT: Giá trị mảng kinh doanh|Transcat, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|KRNT - Giá trị doanh nghiệp|Richtech Robotics (RR) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Vishay Precision Group, Inc.|CMCO (Columbus McKinnon Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Luxfer Corp LXFR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AZ (A2Z Smart Technologies)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh MEC|Giá trị doanh nghiệp DDD (3D Systems)|Giá trị doanh nghiệp TOYO Company TOYO|HUHU - Tổng giá trị công ty|EML: Tổng giá trị công ty|TAYD (Taylor Devices, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|nninc.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HURC (Hurco) - Giá trị doanh nghiệp|SCHMID Group NV (SHMD) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Interlink Electronics Corp (LINK)|intest.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ALOT (AstroNova, Inc.)|SOTK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DSWL: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty CPS Technologies Corp CPSH|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Laser Photonics (LASE) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Tungray Technologies Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Trio-Tech International Inc. (TRT)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELSE (Electro-Sensors)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh INLF|Giá trị doanh nghiệp CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|Giá mua lại công ty Desktop Metal Inc (DM)|FARO - Tổng giá trị công ty|JBT (John Bean Technologies) - Giá trị mảng kinh doanh|MKFG: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh SVT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TBLT|Giá trị doanh nghiệp Velo3D Corp|Tổng giá trị công ty Hollysys Automation (HOLI)