Giá trị mảng kinh doanh: Honeywell Corp (HON)

Nhãn hiệu của honeywell.com (HON)

Honeywell International (HON) là một gã khổng lồ công nghiệp đa ngành phục vụ các đơn vị chính phủ và thương mại trong các lĩnh vực năng lượng, hàng không và xây dựng; biểu đồ này cho thấy giá trị của tài sản hiện đang ở mức 80579.88. Honeywell International thu hút nhân tài thông qua cơ hội thực hiện các dự án kỹ thuật quy mô lớn cùng với các chế độ bảo trợ xã hội mạnh mẽ. Một mô hình kinh doanh cân bằng, tích hợp các hệ thống phần mềm và tự động hóa, giúp giảm thiểu rủi ro ngành một cách hiệu quả.

Tổng giá trị công ty: Honeywell Corp (HON) cho 23.11.2025 - 31.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Honeywell International

Là một tập đoàn công nghiệp chuẩn mực với nền tảng kỹ thuật vững chắc, Honeywell International (HON) được định giá thông qua Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value), kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định tổng chi phí thâu tóm doanh nghiệp. Bằng cách phân tích xu hướng EV, nhà đầu tư so sánh chi phí thực tế của việc mua lại tài sản với độ tin cậy cơ bản của chúng, từ đó loại bỏ những sai lệch do hạch toán tiền mặt riêng biệt tạo ra.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Honeywell International

Parker-Hannifin Corporation (PH) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EMR - Tổng giá trị công ty|ROP (Roper Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|VRT: Giá trị doanh nghiệp|AME - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Rockwell|Giá trị mảng kinh doanh IR (Ingersoll Rand Inc)|Giá trị doanh nghiệp KEYS|Curtiss-Wright Corp. - Giá trị mảng kinh doanh|Snap-on Incorporated - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp coherent.com COHR|FTV - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Zebra Technologies Corp ZBRA|WSO (Watsco Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WWD: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Graco Inc.|ITT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NDSN|Giá mua lại công ty Stanley Black & Decker Inc|Giá trị doanh nghiệp IEX (IDEX Corp.)|Giá trị doanh nghiệp Crane Holdings CR|AIT - Tổng giá trị công ty|RRX: Tổng giá trị công ty|DCI (Donaldson) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SPX Technologies Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|AVTR (Avantor Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Modine Corp MOD|Tổng giá trị công ty The Toro Company (TTC)|cognex.com (CGNX) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Flowserve - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp JBT Corporation JBTM|ESAB Welding & Cutting - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty MSA Corp MSA|The Timken Company (TKR) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh ST (sensata.com)|Tổng giá trị công ty Brady Corp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kadant Inc (KAI)|Giá trị doanh nghiệp ATS|SXI - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Power Solutions International PSIX|EPAC: Giá trị mảng kinh doanh|DBD: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Blue Bird Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|HLIO: Giá trị doanh nghiệp|Kennametal Tooling - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Tennant Company|Tổng giá trị doanh nghiệp globalindustrial.com GIC|Tổng giá trị công ty Leggett & Platt, Incorporated (LEG)|Thermon Group Holdings, Inc. - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp SSYS (Stratasys Corp)|Allient Corp (ALNT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TRNS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp kornit.com|RR (Richtech Robotics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Vishay Precision Group, Inc.|CMCO (Columbus McKinnon Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Luxfer Corp LXFR|Tổng giá trị công ty A2Z Smart Technologies (AZ)|Tổng giá trị công ty MEC (mecinc.com)|Tổng giá trị công ty 3D Systems DDD|TOYO Company - Tổng giá trị công ty|HUHU: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EML (The Eastern Company)|TAYD: Giá trị doanh nghiệp|NNBR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Hurco|Giá trị mảng kinh doanh SHMD (SCHMID Group NV)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LINK (Interlink Electronics Corp)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh INTT|Giá trị doanh nghiệp ALOT (AstroNova, Inc.)|Sono-Tek Corp. (SOTK) - Tổng giá trị doanh nghiệp|DSWL - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CPSH (CPS Technologies Corp)|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LASE|TRSG (Tungray Technologies Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Trio-Tech International Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELSE (Electro-Sensors)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh INLF|Giá trị doanh nghiệp CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|Giá mua lại công ty Desktop Metal Inc (DM)|FARO - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp John Bean Technologies|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh SVT|TBLT (ToughBuilt Industries Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Velo3D Corp|Tổng giá trị công ty Hollysys Automation (HOLI)