HUHU - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HUHUTECH

Logo đồ họa của ir.huhutech.com.cn (HUHU)

Biểu đồ trực quan hóa xu hướng giá của HUHUTECH International Group (HUHU), một nhà cung cấp thiết bị cho các nhà máy Trung Quốc, đóng vai trò là chỉ số cho mức định giá doanh nghiệp, hiện đang ở mức 13.91. Khả năng sinh lời của HUHUTECH International Group bị hạn chế bởi các lệnh trừng phạt thương mại và giá nguyên liệu thô, mặc dù sự phức tạp trong các hệ thống của công ty cho phép duy trì biên lợi nhuận bất chấp sự cạnh tranh. Bản chất hoạt động của doanh nghiệp này phụ thuộc vào các chu kỳ cập nhật công nghệ nhanh chóng của năng lực ngành công nghiệp bán dẫn.

HUHU ir.huhutech.com.cn: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 30.10.2026
Hàng hóa chủ lực của HUHUTECH International Group

Giá trị doanh nghiệp kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, từ đó xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp sau khi tính đến tất cả các khoản nợ và tài sản thanh khoản. Bằng cách phân tích tổng định giá thị trường của HUHUTECH International Group (HUHU) trên GURU.Markets, một nhà đầu tư có thể thấy được giá trị thực của cơ sở hạ tầng chiến lược nhằm đảm bảo độ tinh khiết của khí thiết yếu cho sản xuất bán dẫn, cho phép đánh giá hiệu quả đầu tư trong phân khúc công nghệ không thể thiếu này.

Đối thủ cạnh tranh của HUHUTECH International Group (HUHU)

Giá trị doanh nghiệp Honeywell International Inc. HON|Parker - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EMR (Emerson Corp)|ROP (Roper Technologies, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|vertiv.com (VRT) - Giá trị doanh nghiệp|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Rockwell Automation, Inc. (ROK) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ingersoll Rand Corp (IR)|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CW (Curtiss-Wright)|SNA: Giá trị mảng kinh doanh|COHR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FTV - Giá trị doanh nghiệp|Zebra (ZBRA) - Tổng giá trị công ty|WSO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WWD|GGG (graco.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ITT Inc. (ITT)|NDSN (Nordson Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá mua lại công ty IDEX Corporation Inc. (IEX)|Crane Company - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Giá trị doanh nghiệp|Regal Rexnord Corporation (RRX) - Tổng giá trị công ty|DCI (Donaldson Company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SPXC|AVTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MOD|TTC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Cognex CGNX|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Flowserve Corp|JBTM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ESAB - Giá trị doanh nghiệp|MSA: Giá trị doanh nghiệp|TKR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sensata|Brady - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kadant Corp (KAI)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty atsautomation.com ATS|Giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International)|psiengines.com (PSIX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EPAC - Tổng giá trị công ty|DBD (Diebold Nixdorf Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|BLBD (Blue Bird Bus) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HLIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|KMT (Kennametal Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|TNC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GIC (Global Industrial Company)|Giá trị doanh nghiệp Leggett & Platt Inc (LEG)|Giá trị doanh nghiệp THR (Thermon Corp)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SSYS|ALNT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TRNS - Giá trị doanh nghiệp|KRNT (Kornit Digital) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RR: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|VPG (Vishay Precision Group Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Columbus McKinnon Corp. CMCO|Giá trị doanh nghiệp LXFR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty a2zas.com AZ|Giá trị doanh nghiệp MEC (Mayville Engineering Company)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DDD|TOYO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EML (The Eastern Company)|TAYD: Giá trị doanh nghiệp|NNBR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Hurco|Giá trị mảng kinh doanh SHMD (SCHMID Group NV)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LINK (Interlink Electronics Corp)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh INTT|Giá trị doanh nghiệp ALOT (AstroNova, Inc.)|Sono-Tek Corp. (SOTK) - Tổng giá trị doanh nghiệp|DSWL - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CPSH (CPS Technologies Corp)|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LASE|TRSG (Tungray Technologies Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Trio-Tech International Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ELSE (Electro-Sensors)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh INLF|Giá trị doanh nghiệp CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|Giá mua lại công ty Desktop Metal Inc (DM)|FARO - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp John Bean Technologies|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh SVT|TBLT (ToughBuilt Industries Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Velo3D Corp|Tổng giá trị công ty Hollysys Automation (HOLI)