Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: Hurco Corp (HURC)

Logo đồ họa của Hurco Corp (HURC)

Đóng vai trò là công cụ định giá chính, biểu đồ báo giá của Hurco Companies, Inc. (HURC) trên GURU.Markets cho thấy giá trị doanh nghiệp là 101.85. Hurco Companies, Inc. (HURC) vận hành các nhà máy tại Mỹ, Ý và Đài Loan, giúp giảm thiểu rủi ro gián đoạn chuỗi cung ứng. Tuy nhiên, các rào cản thương mại và bất ổn địa chính trị làm tăng chi phí nguyên liệu thô và gây cản trở xuất khẩu. Doanh thu từ phần mềm và máy công cụ cung cấp dòng tiền ổn định bất chấp tính chu kỳ của thị trường.

HURC Giá trị doanh nghiệp Hurco Companies Inc (23.11.2025 - 30.10.2026)
Hàng hóa chủ lực của Hurco Companies

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) phản ánh tổng chi phí để thâu tóm một doanh nghiệp, bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định mức giá thực tế khi sở hữu tài sản này. Bằng cách phân tích mức Giá trị Doanh nghiệp chỉ định, nhà đầu tư đánh giá mức phí thặng dư chi trả cho Hurco Companies, Inc. (HURC), với cân nhắc rằng biên lợi nhuận cao từ phần mềm cấp phép máy CNC cần được vốn hóa một cách hiệu quả, nhằm hợp lý hóa giá trị doanh nghiệp so với năng lực sản xuất vật lý của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Hurco Companies, Inc. (HURC)

Giá trị doanh nghiệp Honeywell International Inc. HON|PH - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EMR (Emerson Corp)|ROP: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty vertiv.com|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Rockwell Automation, Inc. (ROK) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ingersoll Rand Corp (IR)|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CW (Curtiss-Wright)|SNA: Giá trị mảng kinh doanh|COHR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FTV - Giá trị doanh nghiệp|Zebra (ZBRA) - Tổng giá trị công ty|WSO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WWD|GGG (graco.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ITT Inc. (ITT)|NDSN (Nordson Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá mua lại công ty IDEX Corporation Inc. (IEX)|Crane Company - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Giá trị doanh nghiệp|Regal Rexnord Corporation (RRX) - Tổng giá trị công ty|DCI (Donaldson Company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SPXC|AVTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MOD|TTC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Cognex CGNX|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Flowserve Corp|JBTM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ESAB - Giá trị doanh nghiệp|MSA: Giá trị doanh nghiệp|TKR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sensata|Brady - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kadant Corp (KAI)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty atsautomation.com ATS|Giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International)|psiengines.com (PSIX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EPAC - Tổng giá trị công ty|DBD (Diebold Nixdorf Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|BLBD (Blue Bird Bus) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HLIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|KMT (Kennametal Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|TNC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GIC (Global Industrial Company)|Giá trị doanh nghiệp Leggett & Platt Inc (LEG)|Tổng giá trị công ty Thermon Corp THR|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SSYS|Allient Inc. - Giá trị doanh nghiệp|transcat.com (TRNS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Kornit Digital (KRNT) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Richtech Robotics Inc (RR)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VPG|CMCO: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp LXFR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty a2zas.com AZ|Tổng giá trị công ty Mayville Engineering Company MEC|3D Systems Corp (DDD) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TOYO - Tổng giá trị công ty|HUHUTECH International Group (HUHU) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|easterncompany.com (EML) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh TAYD (taylordevices.com)|NNBR (NN Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp SCHMID Group NV|Tổng giá trị công ty Interlink Electronics Corp (LINK)|intest.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ALOT (AstroNova, Inc.)|Giá mua lại công ty Sono-Tek Corp. (SOTK)|Deswell - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp CPS Technologies Corp|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|LASE - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TRSG|TRT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ELSE|Giá mua lại công ty yiwate88.com|Tổng giá trị công ty Chicago Rivet & Machine Company CVR|DM: Giá trị mảng kinh doanh|FARO Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|John Bean Technologies (JBT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MKFG (Markforged) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SVT - Giá mua lại công ty|TBLT (ToughBuilt Industries Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|VLD: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HOLI (Hollysys Automation)