PH - Giá mua lại công ty Parker Hannifin Corporation

Logo công ty đại chúng Parker Hannifin Corp (PH)

Biểu đồ này minh họa lịch sử định giá của Parker-Hannifin (PH), hiện đang ở mức 121719.47, dựa trên quyền sở hữu một mạng lưới rộng lớn các nhà máy sản xuất thiết bị khí nén và thủy lực, giúp loại bỏ các gián đoạn vận hành. Mô hình hoạt động dựa trên việc nội địa hóa khâu lắp ráp linh kiện gần khách hàng để giảm chi phí vận chuyển. Việc quản lý luồng nguyên liệu linh hoạt và đa dạng hóa thu mua càng đảm bảo không xảy ra tình trạng thắt nút cổ chai.

Parker (PH) - Giá trị doanh nghiệp từ 23.11.2025 đến 31.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Parker Hannifin Corporation

Giá trị doanh nghiệp phản ánh tổng chi phí thâu tóm doanh nghiệp, bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để loại bỏ những sai lệch từ cấu trúc vốn. Diễn biến giá của giá trị thị trường thuần của doanh nghiệp cho phép đánh giá theo thời gian thực giá trị thực tế của các năng lực sản xuất toàn cầu của Parker-Hannifin (PH), vốn có sự kiên cường dựa trên việc sản xuất các linh kiện thiết yếu cho lĩnh vực hàng không vũ trụ và công nghiệp.

Đối thủ cạnh tranh của Parker-Hannifin (PH)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HON|Emerson Electric Company - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Roper Corp ROP|Vertiv Holdings Co (VRT) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh AME|ROK (Rockwell) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh IR (Ingersoll Rand Inc)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KEYS (Keysight Technologies Inc)|Giá trị doanh nghiệp Curtiss-Wright Corp. (CW)|Tổng giá trị công ty Snap-on Incorporated SNA|Giá mua lại công ty coherent.com (COHR)|FTV: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Zebra Technologies Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Watsco Corp (WSO) - Tổng giá trị công ty|Woodward Governor - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GGG (Graco Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|ITT Corp (ITT) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp NDSN|Giá trị doanh nghiệp Stanley Black & Decker Inc (SWK)|Tổng giá trị công ty IDEX Corp. IEX|Crane Holdings - Tổng giá trị công ty|AIT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RRX (regalrexnord.com)|DCI: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SPX Technologies Inc (SPXC)|Tổng giá trị công ty Avantor Corp|MOD - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TTC (The Toro Company)|Giá trị doanh nghiệp cognex.com (CGNX)|Giá trị doanh nghiệp FLS (Flowserve)|Giá mua lại công ty JBT Corporation (JBTM)|ESAB - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh MSA|The Timken Company (TKR) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty sensata.com|BRC (Brady Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Kadant Inc KAI|Tổng giá trị công ty ATS Corporation (ATS)|Standex International Inc. - Giá trị mảng kinh doanh|Power Solutions International - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh EPAC (enerpactoolgroup.com)|DBD - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh BLBD|HLIO: Giá trị doanh nghiệp|Kennametal Tooling (KMT) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Tennant Company|GIC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Leggett & Platt, Incorporated (LEG)|Giá trị doanh nghiệp Thermon Group Holdings, Inc. (THR)|Giá trị doanh nghiệp SSYS (Stratasys Corp)|Allient Corp (ALNT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TRNS - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt KRNT (kornit.com)|RR (Richtech Robotics) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Vishay Precision Group, Inc. VPG|CMCO (Columbus McKinnon Corp) - Giá trị doanh nghiệp|LXFR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AZ|Giá trị doanh nghiệp mecinc.com (MEC)|Tổng giá trị công ty 3D Systems DDD|TOYO: Giá trị mảng kinh doanh|HUHU - Tổng giá trị công ty|EML (The Eastern Company) - Giá trị mảng kinh doanh|TAYD: Giá trị doanh nghiệp|NNBR - Giá mua lại công ty|HURC (Hurco) - Giá trị doanh nghiệp|SCHMID Group NV - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp LINK|Giá mua lại công ty intest.com|Tổng giá trị công ty AstroNova, Inc. ALOT|SOTK: Giá trị mảng kinh doanh|DSWL - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh CPSH|TACT: Giá trị doanh nghiệp|Laser Photonics - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TRSG (Tungray Technologies Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Trio-Tech International Inc. (TRT) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Electro-Sensors (ELSE)|yiwate88.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CVR (Chicago Rivet & Machine Company)|DM: Giá trị mảng kinh doanh|FARO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|JBT - Giá trị doanh nghiệp|Markforged (MKFG) - Tổng giá trị công ty|SVT - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TBLT|VLD (Velo3D Corp) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Hollysys Automation (HOLI)