Giá mua lại công ty: Electro Sensors (ELSE)

Logo đồ họa của Electro Sensors (ELSE)

Biểu đồ này hiển thị giá cổ phiếu hiện tại của Electro-Sensors, Inc. (ELSE) tại 16.51, trong khi tỷ suất lợi nhuận của nhà sản xuất cảm biến này vẫn dễ bị ảnh hưởng bởi căng thẳng thương mại Mỹ-Trung và những gián đoạn về logistics. Việc nâng cấp thiết bị định kỳ tại các nhà máy công nghiệp đảm bảo sự ổn định trong kinh doanh bất chấp những hạn chế về công suất. Trong khi đó, việc sản xuất các cảm biến băng tải trong một phân khúc ngách đã được thiết lập đảm bảo tăng trưởng lợi nhuận ổn định mà không gây ra sự gia tăng đột biến về chi phí.

Giá trị doanh nghiệp Electro-Sensors Corp (ELSE): cho giai đoạn 23.11.2025 - 15.08.2026
Hàng hóa chủ lực của Electro-Sensors Inc

Giá trị Doanh nghiệp (EV) kết hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp. Sự sụt giảm của chỉ số này trong thời kỳ khủng hoảng báo hiệu rủi ro phá sản, trong khi sự gia tăng mạnh mẽ cho thấy việc trả giá quá cao. Bằng cách phân tích những thay đổi của EV, nhà đầu tư đánh giá được sự ổn định của vốn. Điều này có ý nghĩa then chốt đối với Electro-Sensors, Inc. (ELSE), vì việc tích hợp lâu dài các cảm biến vào các nhà máy tạo ra một dòng doanh thu ổn định từ các dịch vụ bổ trợ.

Đối thủ cạnh tranh của Electro-Sensors, Inc. (ELSE)

Honeywell International Inc. - Tổng giá trị công ty|PH - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Emerson Corp EMR|ROP: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp vertiv.com (VRT)|AME (AMETEK) - Giá trị doanh nghiệp|Rockwell Automation, Inc. (ROK) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ingersoll Rand Corp (IR)|Keysight Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CW (Curtiss-Wright)|SNA: Giá trị mảng kinh doanh|COHR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FTV - Giá trị doanh nghiệp|Zebra (ZBRA) - Tổng giá trị công ty|WSO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WWD|GGG (graco.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ITT Inc. (ITT)|NDSN (Nordson Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|Giá mua lại công ty IDEX Corporation Inc. (IEX)|Crane Company - Giá trị doanh nghiệp|AIT - Giá trị doanh nghiệp|Regal Rexnord Corporation (RRX) - Tổng giá trị công ty|DCI (Donaldson Company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SPXC|AVTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MOD|TTC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Cognex CGNX|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Flowserve Corp|JBTM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ESAB - Giá trị doanh nghiệp|MSA: Giá trị doanh nghiệp|TKR - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sensata|Brady - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kadant Corp (KAI)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty atsautomation.com ATS|Giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International)|psiengines.com (PSIX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EPAC - Tổng giá trị công ty|DBD (Diebold Nixdorf Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|BLBD (Blue Bird Bus) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HLIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|KMT (Kennametal Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp tennantco.com TNC|Tổng giá trị công ty Global Industrial Company (GIC)|Tổng giá trị công ty LEG (Leggett & Platt Inc)|Giá trị doanh nghiệp THR (Thermon Corp)|Stratasys 3D Printing (SSYS) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Allient Inc. - Giá trị doanh nghiệp|transcat.com (TRNS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KRNT (Kornit Digital) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RR: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Vishay Precision Group Inc|CMCO: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Luxfer Holdings PLC (LXFR)|AZ - Tổng giá trị doanh nghiệp|Mayville Engineering Company - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ 3D Systems Corp|TOYO - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty HUHUTECH International Group HUHU|EML: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp taylordevices.com (TAYD)|Tổng giá trị công ty NN Inc|Giá trị mảng kinh doanh HURC (Hurco Companies)|Tổng giá trị công ty SCHMID (SHMD)|Giá mua lại công ty Interlink|Tổng giá trị công ty inTEST Corporation INTT|astronovainc.com (ALOT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|SOTK - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DSWL (Deswell Industries)|CPS Technologies Corp. (CPSH) - Tổng giá trị công ty|TACT - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LASE|TRSG: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TRT|Giá mua lại công ty yiwate88.com|Tổng giá trị công ty Chicago Rivet & Machine Company CVR|DM: Giá trị mảng kinh doanh|FARO Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|John Bean Technologies (JBT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MKFG (Markforged) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SVT - Giá mua lại công ty|TBLT (ToughBuilt Industries Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Velo3D Corp VLD|Tổng giá trị công ty Hollysys Automation (HOLI)