MOD Modine Corp: Giá trị mảng kinh doanh

modine.com (MOD) - logo doanh nghiệp

Biểu đồ Giá trị Doanh nghiệp Riêng biệt của Modine Manufacturing (MOD) cho thấy mức định giá doanh nghiệp hiện đang ở mức 7676.39. Modine Manufacturing (MOD) phát triển các hệ thống làm mát bằng cách triển khai các công nghệ xanh cho các trung tâm dữ liệu và xe điện. Việc tối ưu hóa vị trí cơ sở gần khách hàng giúp giảm thiểu chi phí vận chuyển. Sự ổn định về nhân sự và việc tích cực tuyển dụng các chuyên gia IT trong lĩnh vực quản lý nhiệt đảm bảo sự phát triển công nghệ của công ty.

MOD (Modine Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 26.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Modine Manufacturing

Chuỗi cung ứng kim loại ổn định của Modine Manufacturing đảm bảo quy mô vận hành được phản ánh thông qua mức tổng vốn của công ty trên nền tảng GURU.Markets. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép các nhà đầu tư xác định chi phí mua lại thực tế của doanh nghiệp, đồng thời loại bỏ rủi ro trả giá quá cao cho cổ phiếu mà không tính đến gánh nặng nợ và dự trữ tiền mặt của tổ chức phát hành.

Đối thủ cạnh tranh của Modine Manufacturing

Tổng giá trị doanh nghiệp Honeywell International Inc. HON|Parker (PH) - Giá trị doanh nghiệp|EMR - Giá trị mảng kinh doanh|Roper Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|VRT (vertiv.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK (AME)|Giá trị mảng kinh doanh Rockwell Automation, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Ingersoll Rand Corp IR|Giá trị mảng kinh doanh Keysight Corp KEYS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CW (Curtiss-Wright)|snapon.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty COHR (Coherent)|Fortive Corp (FTV) - Giá mua lại công ty|ZBRA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WSO (Watsco Supply) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WWD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt graco.com|ITT (ITT Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Nordson Corp (NDSN)|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|IDEX Corporation Inc. - Giá trị doanh nghiệp|CR - Tổng giá trị công ty|applied.com (AIT) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Regal Rexnord Corporation RRX|Donaldson Company (DCI) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SPXC (SPX Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp AVTR|TTC: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ cognex.com CGNX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FLS (Flowserve)|Giá trị doanh nghiệp JBT Corporation JBTM|Giá trị doanh nghiệp ESAB (ESAB Welding & Cutting)|MSA: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty The Timken Company (TKR)|ST (sensata.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty BRC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kadant Inc|ATS Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International Inc.)|PSIX - Tổng giá trị công ty|EPAC - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Diebold Nixdorf, Incorporated DBD|BLBD: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|HLIO (Sun Hydraulics) - Tổng giá trị công ty|KMT (Kennametal Tooling) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty TNC (Tennant Company)|Tổng giá trị doanh nghiệp globalindustrial.com|Giá trị doanh nghiệp Leggett & Platt, Incorporated LEG|Giá trị mảng kinh doanh Thermon Group Holdings, Inc. (THR)|Giá trị doanh nghiệp SSYS|Allient Corp - Giá mua lại công ty|Transcat, Inc. (TRNS) - Tổng giá trị công ty|KRNT - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp RR|Tổng giá trị doanh nghiệp Vishay Precision Group, Inc.|CMCO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LXFR|Tổng giá trị công ty AZ (A2Z Smart Technologies)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty mecinc.com (MEC)|Giá trị doanh nghiệp DDD (3D Systems)|TOYO Company - Giá trị doanh nghiệp|HUHUTECH International Group, Inc. (HUHU) - Tổng giá trị công ty|The Eastern Company (EML) - Giá trị mảng kinh doanh|TAYD: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|nninc.com (NNBR) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Hurco HURC|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh SCHMID Group NV|Giá trị doanh nghiệp LINK|Giá trị doanh nghiệp intest.com (INTT)|AstroNova, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|SOTK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Deswell DSWL|CPS Technologies Corp (CPSH) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TACT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LASE (Laser Photonics) - Giá trị doanh nghiệp|TRSG - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Trio-Tech International Inc.|ELSE (Electro-Sensors) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty INLF (yiwate88.com)|CVR - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Desktop Metal Inc DM|Giá trị doanh nghiệp FARO|JBT: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|MKFG (Markforged) - Tổng giá trị công ty|SVT (Servotronics Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty TBLT (ToughBuilt Industries Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp Velo3D Corp|Giá trị doanh nghiệp Hollysys Automation HOLI