honeywell.com (HON) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn

Biểu tượng và logo thương hiệu của Honeywell International (HON)

Biểu đồ này của Honeywell International (HON) minh họa tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn, hiện đang ở mức 0.51. Gã khổng lồ công nghệ này chịu ảnh hưởng bởi các chu kỳ kinh tế trong lĩnh vực xây dựng và hàng không, cũng như những gián đoạn trong chuỗi cung ứng điện tử. Doanh nghiệp cạnh tranh các hợp đồng kỹ thuật lớn với các đối thủ toàn cầu và các nhà phát triển phần mềm. Thanh khoản dư thừa và các khoản chi trả cho cổ đông đảm bảo sự ổn định.

Honeywell Inc. (HON): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 01.11.2026
Thành phẩm của honeywell.com

Đối với Honeywell International (HON), chỉ số này đánh giá khả năng chống chịu của đòn bẩy tài chính trong bối cảnh lạm phát do chi phí đẩy và sự biến động trong lĩnh vực hàng không vũ trụ. Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, được thể hiện qua mức nợ dài hạn trên tổng vốn, cho phép các nhà đầu tư cân bằng giữa rủi ro vỡ nợ và hiệu quả mở rộng, từ đó xác định khả năng của công ty trong việc tài trợ cho các nâng cấp công nghệ mà không làm gia tăng mức nợ một cách nghiêm trọng.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn PH (Parker Hannifin)|Nợ dài hạn trên vốn EMR|Roper Corp - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Vertiv Holdings Co - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn ametek.com AME|ROK - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Ingersoll Rand Inc IR|KEYS (Keysight Technologies Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CW: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Snap-on Incorporated|COHR: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn FTV|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Zebra Technologies Corp|Nợ dài hạn trên vốn WSO (Watsco Corp)|Nợ dài hạn trên vốn Woodward Governor WWD|GGG - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ITT: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NDSN (Nordson) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Stanley Black & Decker Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|IEX (IDEX Corp.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Crane Holdings CR|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Applied (AIT)|regalrexnord.com (RRX) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Donaldson - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SPX Technologies Inc SPXC|Avantor Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Modine Corp MOD|The Toro Company (TTC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu CGNX (cognex.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Flowserve|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu JBT Corporation (JBTM)|Nợ dài hạn trên vốn ESAB|MSA - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu The Timken Company TKR|ST: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|BRC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Kadant Inc - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|ATS: Nợ dài hạn trên vốn|Standex Corp - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Power Solutions International|Nợ phải trả dài hạn trên vốn enerpactoolgroup.com EPAC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Diebold Nixdorf, Incorporated (DBD)|Blue Bird Corp - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HLIO (Sun Hydraulics)|Kennametal Tooling (KMT) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|TNC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn globalindustrial.com|LEG (Leggett & Platt, Incorporated) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Thermon Group Holdings, Inc.|SSYS (Stratasys Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Allient Corp ALNT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Transcat, Inc. (TRNS)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu KRNT (kornit.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Richtech Robotics RR|Vishay Precision Group Inc - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CMCO: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn LXFR (Luxfer Corp)|AZ: Nợ dài hạn trên vốn|MEC - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu 3D Systems Corp|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn TOYO (toyo.vc)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu HUHU (HUHUTECH International Group)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn EML|Nợ dài hạn trên vốn TAYD (Taylor Devices, Inc.)|nninc.com (NNBR) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|HURC - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SHMD (SCHMID Group NV)|Interlink Electronics Corp (LINK) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn INTT|ALOT (AstroNova, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Sono-Tek Corp|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DSWL (Deswell Industries)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn CPSH|Nợ dài hạn trên vốn TACT (TransAct Technologies Inc)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Laser Photonics Corporation (LASE)|TRSG - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Trio-Tech International|Electro-Sensors (ELSE) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn INLF|CVR (Chicago Rivet & Machine Company) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Desktop Metal Inc|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu FARO Technologies (FARO)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu JBT (jbtc.com)|Nợ dài hạn trên vốn MKFG (Markforged)|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SVT|TBLT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Velo3D, Inc.|Hollysys Automation (HOLI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu